wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9-Unit 4- Life in the past

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

beverage

1.

đồ uống

b)

snack

2.

đồ ăn vặt

c)

compound

3.

hợp chất

d)

bare-footed

4.

chân đất

e)

empty

5.

trống

2.

Nghe và gõ từ

(a)  

3.

Nghe và gõ từ

(a)  

4.

Nghe và gõ từ

(a)  

5.

Match the following

a)

emergency

1.

tình huống khẩn cấp

b)

assign

2.

chỉ định

c)

explore

3.

khám phá

d)

download

4.

tải xuống

e)

post

5.

đăng tải

6.

What is the word "act out" meaning?

a)

hành động

b)

đóng vai, diễn

c)

giải trí

d)

trực diện

7.

What is the word "bare-footed" meaning?

a)

chân đất

b)

bàn chân

c)

để trần

d)

đi bộ

8.

What is the word "illiterate" meaning?

a)

thất học

b)

có học

c)

học cao

d)

học giỏi

9.

What does the word mean "kể lại, truyền lại"?

a)

act out

b)

pass on

c)

pass down

d)

pass into

10.

What does the word mean "người bán hàng rong"?

a)

burglar

b)

shopkeeper

c)

street vendor

d)

streeter

11.

What does the word mean "phương tiện, thiết bị"?

a)

fact

b)

facibility

c)

facilitate

d)

facility

12.

Eat (a)   : ăn ngoài

13.

enter (a)   : giải trí

14.

dog (a)   : xe chó kéo

15.

What is the word "occasion" meaning?

(a)  

16.

What is the word "strict" meaning?

(a)  

17.
behave oneself
a)
biết cư xử, ngoan
b)
sự kiện
c)
loa
d)
người bán hàng rong
e)
đối xử, cư xử
18.
dogsled
a)
xe chó kéo
b)
trực diện, đối mặt
c)
dịp
d)
nghiêm khắc
e)
đối xử, cư xử
19.
domed
a)
đóng vai, diễn
b)
hình vòm
c)
phương tiện, thiết bị
d)
truyền lại (cho thế hệ sau)
e)
đối xử, cư xử
20.
event
a)
biết cư xử, ngoan
b)
sự kiện
c)
loa
d)
người bán hàng rong
e)
đối xử, cư xử
21.
igloo
a)
(thuộc về) Bắc cực
b)
ăn ngoài
c)
lều tuyết
d)
đăng tải
e)
đối xử, cư xử
22.
post
a)
(thuộc về) Bắc cực
b)
ăn ngoài
c)
lều tuyết
d)
đăng tải
e)
đối xử, cư xử
23.

Match the following

a)

deceive

1.

lừa gạt

b)

turn down

2.

từ chối, vặn nhỏ (tiếng)

c)

disabled

3.

khuyết tật

d)

well-known

4.

nổi tiếng

e)

one by one

5.

từng người một

24.

Match the following

a)

pick up

1.

nhặt đón

b)

influence

2.

sự ảnh hưởng

c)

foundation

3.

sự thành lập

d)

function

4.

chức năng

e)

remind

5.

gợi nhớ

25.

Match the following

a)

downtown

1.

vào trung tâm thành phố

b)

side by side

2.

bên cạnh nhau

c)

educate

3.

giáo dục

d)

phenomenon

4.

hiện tượng

e)

set up

5.

thành lập