wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tuần 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

2.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

3.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

4.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

5.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, giày dép thường xuyên.

b)

Sau bữa tối, ông và bố thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

6.

Từ đi trong câu tiếp tục nào dưới đây được sử dụng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày, học một khôn.

b)

Ăn trước, uống nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một con đường, một con đường.

7.

Từ “đánh” trong câu nào được sử dụng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Tôi đang đánh răng.

c)

Quân địch được các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố tôi đang đánh cờ.

8.

Từ trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để giải quyết vấn đề.

9.

Trong các từ sau: “ Dù, chân đê, xua tay ” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

từ "chân" mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

10.

Cho các câu sau:

Bà em mua hai con mực.

Mực nước lên.

Anh ấy cũng có chương trình mực.

a)

“Mực ” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“Mực” trong câu a, b là từ đồng âm

c)

“Mực ” trong câu b, câu c là từ nhiều nghĩa

d)

Cả b và c đều đúng

11.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang gốc nghĩa?

a)

mắt quả na

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

mắt lưới

12.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn sử dụng nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận, ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

13.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

14.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

từ đồng nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

15.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố trí cho ăn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cửa hàng.

16.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

17.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

18.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

19.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

20.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

21.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

22.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

23.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

24.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

25.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

26.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

27.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

28.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

29.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

30.

56710=...\frac{567}{10}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

31.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

32.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

33.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=   75100\frac{75}{100}  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

34.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

35.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

36.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

37.

710=\frac{7}{10}=  

a)

7

b)

0,7

c)

0,07

d)

0,007

38.

Viết số thập phân

Sáu trăm mười hai đơn vị, chín phần trăm, sáu phần nghìn.

a)

612,96

b)

612,69

c)

612,096

d)

612,069

39.

Viết số thập phân:

Không đơn vị, 8 phần nghìn.

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

d)

0,0008

40.

61210006\frac{12}{1000}  

a)

6,012

b)

6,12

c)

6,0012

d)

6,00012