wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ba thể của chất là

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Xăng, dầu, cồn

c)

Lỏng, khí, nước

2.

Để đo chiều dài của một vật (lớn hơn 30 cm, nhỏ hơn 50 cm) nên chọn thước phù hợp nhất là

  

a)

Thước có GHĐ    20 cm và ĐCNN 1 mm.

b)

Thước có GHĐ   50 cm và ĐCNN 1 cm.

c)

  Thước có GHĐ   50 cm và ĐCNN 1 mm.

d)

  Thước có GHĐ   1 m và ĐCNN cm.

3.

. Để đo số đo cơ thể của khách may quần áo, người thợ may nên dùng thước đo nào dưới đây để có độ chính xác nhất?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1 m, ĐCNN 1 cm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1 m, ĐCNN 1 mm.

c)

Thước dây có GHĐ 1 m, ĐCNN 1 cm.

d)

Thước dây có GHĐ 1 m, ĐCNN 1 mm

4.

Để đo kích thước của một thửa ruộng, dùng thước hợp lý nhất là

a)

Thước thẳng có GHĐ lm; ĐCNN lcm

b)

Thước thẳng có GHĐ l,5m; ĐCNN 10 cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 30m; ĐCNN 10 cm

d)

Thước xếp có GHĐ 2m; ĐCNN l cm

5.

Thước đo phù hợp với việc đo chiều dài của bàn học và lớp học là

a)

Thước thẳng có GHĐ 1 m và ĐCNN 1 cm.

b)

Thước kẻ có GHĐ 30 cm và ĐCNN 1 mm.

c)

Thước dài có GHĐ 3 m và ĐCNN 1 cm.

d)

Thước kẹp có GHĐ 30cm và ĐCNN 1 mm.

6.

Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:

a)

thể tích của cả hộp thịt.

b)

  thể tích của thịt trong hộp.

c)

khối lượng của cả hộp thịt.

d)

  khối lượng của thịt trong hộp.

7.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu (ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

thể tích của cả chai nước.

b)

thể tích của nước trong chai.

c)

khối lượng của cả chai nước.

d)

khối lượng của nước trong chai.

8.

Cân phù hợp để cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

    

a)

Cân đồng hồ.

b)

Cân y tế.

c)

  Cân tiểu li.

d)

Cân tạ.

9.

Nếu so sánh một quả cân 1kg và một tập giấy 1kg thì

a)

tập giấy có khối lượng lớn hơn.

b)

quả cân có trọng lượng lớn hơn.

c)

  quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau.

d)

quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau.

10.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

11.

. Vật sống là

a)

vật có sẵn trong tự nhiên.

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

c)

vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

d)

không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

12.

Các thể của chất gồm

a)

Thể rắn, thể lỏng

b)

  Thể rắn, thể hơi

c)

Thể lỏng, thể hơi, dạng tinh thể

d)

Thể lỏng, thể khí, thể rắn

13.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

14.

. Vật thể nhân tạo là

a)

vật có sẵn trong tự nhiên.

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

c)

vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

d)

không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

15.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

  Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

16.

Vật nào dưới đây là vật sống ?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

17.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

18.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

19.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

20.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

21.

Câu 4: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

22.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học Vật lý?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu lực hút Trái Đất

d)

Đi chợ

23.

Ở điều kiện thường, oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.

b)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ  hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

24.

So sánh sự cháy khi đốt một que đóm trong không khí và trong khí oxygen tinh khiết:

a)

Que đóm cháy trong khí oxygen mãnh liệt hơn khi cháy trong không khí.

b)

Không thể so sánh được.

c)

Que đóm cháy trong không khí mãnh liệt hơn khi cháy trong oxygen.

d)

Que đóm cháy trong không khí và khi cháy trong oxygen là như nhau.

25.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

        

a)

Tuần

b)

Giờ.

c)

Ngày.

d)

Giây

26.

Cá có thể sống được dưới nước vì trong nước có

a)

carbon dioxide.

b)

nitrogen.

c)

hơi nước.

d)

oxygen.

27.

Quá trình nào sau đây cần oxygen? 

 

a)

A. Hô hấp. 

b)

B. Quang hợp. 

c)

C. Nóng chảy. 

d)

D. Hòa tan.

28.

Đâu là vật sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

29.

Đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Hộp bút

b)

Gương

c)

Cây cối

d)

Kính mắt

30.

Đâu là vật thể nhân tạo:

a)

Con gà

b)

Con cá

c)

Con Robot

d)

Con hổ

31.

Đâu là vật sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

32.

Những giọt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sáng sớm là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

33.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

34.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

35.
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
đềximét (dm).
b)
mét (m).
c)
Cenntimét (cm).
d)
milimét (mm).
36.
Giới hạn đo của một thước là
a)
Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
b)
Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
d)
Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
37.
Độ chia nhỏ nhất của thước là
a)
giá trị cuối cùng ghi trên thước,
b)
giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
38.
Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
a)
thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
b)
thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,
c)
thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 0,5m.
d)
thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,
39.
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là
a)
tấn
b)
miligam.
c)
kiôgam.
d)
gam.
40.
Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?
a)
Khối lượng bánh trong hộp.
b)
Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,
c)
Sức nặng của hộp bánh.
d)
Thể tích của hộp bánh.
41.
Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?
a)
Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.
b)
Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.
c)
Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.
d)
Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.
42.
Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là
a)
tuần.
b)
ngày
c)
giây
d)
giờ
43.

Dụng cụ dùng để đo thời gian

a)

Cân

b)

Đồng hồ

c)

Thước kẻ

d)

Bình chia độ

44.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

45.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

46.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m

a)

45

b)

4500

c)

4500

d)

45000

47.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide

e)

Kim cương

48.

Để phân biệt khí oxygen và khí carbon dioxide, em lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Quan sát màu sắc của hai khí đó

b)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khi nào làm nến cháy tiếp là oxygen, khí nào làm nến tắt là carbon dioxide

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy

d)

Ngửi mùi của hai khí đó

49.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là

a)

Độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

c)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

50.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là

a)

Độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

c)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

51.

Để đo chu vi ngoài miệng cốc, dùng thước nào phù hợp?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước kẹp

52.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

53.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

212oF

b)

100oC

c)

32oF

d)

00C

54.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

55.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

56.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

57.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

58.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

59.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

60.

Khi dùng nhiệt kê' để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a) Đặt nhiệt kê' vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.

c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kê' chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

d, c, a, b

b)

a, b, c, d

c)

b, a, c, d

d)

d, c, b, d

61.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

900 giây

b)

1000 giây

c)

1500 giây

d)

2000 giây

62.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố hydrogen là

a)

H

b)

He

c)

Ne

d)

O

63.

Quá trình biến đổi trạng thái từ lỏng -> khí có tên là

a)

Ngưng tụ

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Bay hơi