wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGŨ CẢNH

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy nhân tố của ngữ cảnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các nhân tố của ngữ cảnh bao gồm:

a)

Nhân vật giao tiếp

b)

Bối cảnh ngoài ngôn ngữ

c)

Văn cảnh

d)

Nhân vật giao tiếp; Bối cảnh ngoài ngôn ngữ và văn cảnh.

3.

Bối cảnh giao tiếp rộng là (a)  

4.

Bối cảnh giao tiếp hẹp là (a)  

5.

Hiện thực được nói tới tạo nên

a)

Hiện thực bên ngoài nhân vật

b)

Hiện thực tâm trạng của con người

c)

Phần nghĩa sự việc của câu

d)

Hoàn cảnh ra đời

6.

Đối với văn bản văn học, bối cảnh văn hóa là

a)

Hoàn cảnh sáng tác của tác phẩm

b)

Thời gian nhắc đến trong tác phẩm

c)

Không gian nghệ thuật của tác phẩm

d)

Nhân vật trong tác phẩm

7.

Văn cảnh là

a)

Là lời đối thoại của nhân vật

b)

Là lời độc thoại nội tâm của nhân vật

c)

Đơn vị ngôn ngữ đi trước và đi sau một đơn vị ngôn ngữ nào đó.

d)

Thời gian xuất hiện câu nói

8.

Xác định nhân vật giao tiếp của câu nói: "Đóng cửa lại."

a)

Cô Châm

b)

Bác bảo vệ

c)

Lớp trưởng

d)

Không xác định được

9.

Ngữ cảnh có vai trò như thế nào với người nói (người viết) và quá trình sản sinh lời nói, câu văn?

a)

Là hoàn cảnh

b)

Là môi trường sản sinh lời nói, câu văn

c)

Là người nói

d)

Là người viết

10.

Ngữ cảnh có vai trò như thế nào đối với người nghe (người đọc) và quá trình lĩnh hội lời nói, câu văn

a)

Là môi trường sản sinh lời nói, câu văn

b)

Là người sản sinh ra lời nói, câu văn

c)

Là căn cứ để lĩnh hội lời nói, câu văn thấu đáo hơn

d)

Là nghĩa của lời nói, câu văn

11.

Nhân vật giao tiếp có quan hệ tương tác

a)

giữa người nói (viết) và người nghe (đọc)

b)

Giữa nhà văn và nhân vật

c)

Giữa người nói (viết) và người được nói tới

d)

Giữa người nghe (đọc) và nhân vật được nói đến

12.

Những yếu tố nào tác động đến các nhân vật giao tiếp

a)

Quan hệ của nhân vật giao tiếp

b)

Độ tuổi của NVGT

c)

Vị thế của NVGT

d)

Quan hệ, vị thế, độ tuổi, giới tính... của NVGT

13.

Hiện thực được nói tới trong 2 câu thơ sau:

"Đêm khuya văng vẳng trống canh dồn

Trơ cái hồng nhan với nước non"

a)

Hiện thực tâm trạng của NVTT: Đau đớn, xót xa, tủi hổ vì tình duyên lận đận

b)

Hiện thực ngoài ngôn ngữ

c)

Thời gian đêm khuya

d)

Âm thanh tiếng trống

14.

Từ "cần" trong hai câu thơ sau có nghĩa là gì?

"Tựa gối buông cần lâu chẳng được

Cá đâu đớp động dưới chân bèo"

a)

Cần cù

b)

Cần mẫn

c)

Rượu cần

d)

Cần câu

15.

Trên đường đi, hai người không quen biết gặp nhau, một người hỏi: "thưa bác, bác có đồng hồ không ạ?" Trong ngữ cảnh đó, câu hỏi được hiểu như thế nào? Nó nhằm mục đích gì?

a)

- Hỏi thời gian

- Mục đích: Hỏi xem người này giàu hay nghèo

b)

- Hiểu: "Bác có đồng hồ không?"

- Mục đích: hỏi thời gian (giờ)

c)

- Hiểu: Hỏi bác có đeo đồng hồ không

- Mục đích: xem đồng hồ xấu hay đẹp

d)

- Hiểu: Hỏi xem người kia có đeo đồng hồ không?

- Mục đích: Đọ xem đồng hồ ai đẹp hơn