wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 1

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

朋友

b)

c)

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

名字

b)

欢迎

c)

地方

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

duō

b)

péngyou

c)

xìng

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

míngzi

b)

tāmen

c)

shéi

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

dì fang

a)

地方

b)

名字

c)

他们

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

nǐmen

a)

他们

b)

欢迎

c)

你们

7.

你叫什么------?

nǐ jiào shénme ------?

a)

名字

míngzi

b)

朋友

péngyou

c)

地方

dì fang

8.

他----什么?

tā ---- shénme ?

a)

duō

b)

shéi

c)

xìng

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我有很多朋友。

a)

Tôi có rất nhiều bạn.

b)

Tôi có ít bạn bè.

c)

Tôi không có bạn bè.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

他是谁?

a)

Anh ấy tên gì?

b)

Anh ấy là ai?

c)

Họ của cô ấy là gì?

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

香港/我/在/家/。

a)

我家在香港。

b)

我香港在家。

c)

香港在我家。

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

姓/我/马/。

a)

我姓马。

b)

马我姓。

c)

姓马我。