NEW
Font size
WorksheetsQUIZIZZ BÀI 3
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn chữ Hán phù hợp:
睡觉
饭
起床
晚上
Chọn chữ Hán phù hợp:
时间表
妹妹
弟弟
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
开始
dìdi
shuìjiào
kāishǐ
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
妹妹
dìdi
mèimei
māma
bàba
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
wǎnshang
起床
开始
晚上
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
měitiān
睡觉
起床
每天
晚上
我每天早上七点------。
wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn ------。
开始
kāishǐ
起床
qǐchuáng
晚上
wǎnshang
他七---半开始工作。
tā qī ---- bàn kāishǐ gōngzuò.
饭
fàn
点
diǎn
每天
měitiān
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
我九点开始上课。
Tôi bắt đầu vào học lúc 9 giờ.
Tôi bắt đầu ăn cơm vào lúc 9 giờ.
Tôi ngủ lúc 9 giờ.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
我每天晚上八点看电视。
Tôi đi ngủ vào 8 giờ tối mỗi ngày
Tôi học bài vào 8 giờ tối mỗi ngày.
Tôi xem TV vào 8 giờ tối mỗi ngày.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
时间表/我/这/的/是/。
这时间表的是我。
这是我的时间表。
我是这的时间表。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
晚上/我/睡觉/每天/十点/。
我每天晚上十点睡觉。
我每天睡觉十点晚上。
我十点晚上每天睡觉。
