wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 2

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

今年

b)

谢谢

c)

艺术

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

法语

b)

英语

c)

汉语

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

gāo

b)

c)

duō

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

今年

a)

jīnnián

b)

xièxie

c)

yīngyǔ

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

yìshù

a)

汉语

b)

艺术

c)

朋友

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

shuō

a)

b)

c)

7.

他---我高。

tā --- wǒ gāo.

a)

b)

c)

duō

8.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我今年十二岁,你呢?

a)

Năm nay tôi 12 tuổi, còn bạn?

b)

Năm sau tôi 12 tuổi, còn bạn?

c)

Năm ngoái tôi 12 tuổi, còn bạn?

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我会说汉语,也会说英语。

a)

Tôi biết nói tiếng Pháp, cũng biết nói tiếng Trung

b)

Tôi không biết nói tiếng Trung, cũng không biết nói tiếng Anh

c)

Tôi biết nói tiếng Trung, cũng biết nói tiếng Anh.

10.

 

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

比/他/我/也/高/大/比/我/,/。

a)

他比我大,也比我高。

b)

他比我高大,也比我。

c)

我高比他,也大比他。

11.

 

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

会/吗/说/你/英语/?

a)

你说英语会吗?

b)

你会说英语吗?

c)

你英语说会吗?

12.

你的----很好!

nǐ de ---- hěn hǎo!

a)

汉语

hànyǔ

b)

谢谢

xièxie

c)