wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 7

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

b)

东西

c)

d)

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

b)

牛奶

c)

咖啡

d)

苹果

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

jīn

b)

yào

c)

hái

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

东西

a)

diǎnxin

b)

dōngxi

c)

yào

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

píng

a)

b)

c)

d)

7.

你还---什么?

nǐ hái ---- shénme ?

a)

yào

b)

jin

c)

píng

8.

我要买两---苹果。

wǒ yào mǎi --- píngguǒ.

a)

b)

jin

c)

shuǐ

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我要买牛奶,还要买苹果。

a)

Tôi muốn mua sữa bò, cũng muốn mua táo.

b)

Tôi muốn mua cà phê, cũng muốn mua nước.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我想买很多东西。

a)

Tôi muốn mua sữa bò.

b)

Tôi muốn mua táo.

c)

Tôi muốn mua rất nhiều thứ.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/鸡蛋/买/想/和/点心。/

a)

我想买鸡蛋和点心。

b)

我买想鸡蛋和点心。

c)

我卖鸡蛋和点心想。

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

瓶/我/还/牛奶/要/一/。

a)

我还要一瓶牛奶。

b)

我要一还瓶牛奶。

c)

要一瓶牛奶我还。