wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH 9

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

BBCC là kiểu gen

a)

Đồng hợp trội

b)

Đồng hợp lặn

c)

Dị hợp

d)

Đồng hợp

2.

AaBb là kiểu gen

a)

Đồng hợp trội

b)

Đồng hợp lặn

c)

Dị hợp

d)

Đồng hợp

3.

Kiểu gen BBCCdd cho mấy loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Kiểu gen AABbCc cho mấy loại giao tử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Kiểu gen BB cho tỉ lệ giao tử là

a)

100% B

b)

100% b

c)

50% B: 50% b

d)

75% B: 25% b

6.

Kiểu gen AABb cho mấy loại giao tử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Kiểu gen aaBbDD có mấy kiểu gen dị hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Kiểu gen AaBB cho các giao tử là

a)

Aa, BB

b)

AB, aB

c)

AB, ab

d)

Ab, AB

9.

Kiểu gen AAbb cho kiểu gen là

a)

Ab

b)

AA, bb

c)

Ab, ab

d)

aB

10.

AaBBDd cho tỉ lệ mỗi loại giao tử là

a)

1/4 ABD : 1/4aBD : 1/4ABd : 1/4aBd

b)

1/2 ABD : 1/2aB

c)

100%AaBBDd

d)

1/8 AB : 1/8aB : 1/8AD : 1/8aD : 1/8Ad : 1/8ad : 1/8BD : 1/8Bd

11.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

12.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Quy luật đồng tính

b)

Quy luật phân li

c)

Quy luật phân li độc lập

d)

Tất cả các quy luật trên

13.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

14.

Kiểu hình là gì?

a)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

b)

Là tính trạng biểu hiện ở F1

c)

Là tính trạng ở F2 mới biểu hiện

d)

Là những đặc điểm về hình thái của cơ thể

15.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

16.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

17.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

18.

Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

c)

F1 xuất hiện cả tính trạng trội và lặn

d)

F2 đồng tính

19.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

20.

Lai phân tích là phép lai:

a)

giữa 2 cơ thể bố mẹ cùng loài có tính trạng tương phản với nhau.

b)

giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng trội để kiểm tra kiểu gen.

d)

giữa cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.

21.

Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?

a)

♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa.

b)

♂AA x ♀AA và ♀aa x ♂aa.

c)

♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA.

d)

♂AA x ♀aa và ♀AA x ♂aa.

22.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

23.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

a)

Đậu phộng

b)

Đậu Hà Lan

c)

Đậu bắp

d)

Đậu phụ

24.

Cặp tính trạng tương phản Mendel nghiên cứu là gì?

a)

Màu hạt, kiểu hạt.   

b)

Màu hạt, kiểu thân.

c)

Kiểu thân, kiểu hạt.    

d)

Màu hoa, màu hạt. 

25.

Qui luật nào được Mendel phát hiện ra sau phép lai hai cặp tính trạng?

a)

Qui luật phân li. 

b)

Qui luật phân li độc lập.

c)

Qui luật di truyền liên kết.

d)

Qui luật đồng hành giao tử.

26.

Gene A qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Hạt vàng

b)

Hạt xanh

c)

Vỏ trơn

d)

Vỏ nhăn

27.

Gene a qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Vỏ trơn.  

b)

Hạt vàng

c)

Hạt xanh.     

d)

Vỏ nhăn.

28.

Gene B qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Vỏ nhăn.   

b)

Hạt xanh.  

c)

Vỏ trơn.

d)

Hạt vàng.

29.

Đâu là kiểu gene đồng hợp trội?

a)

AaBb.  

b)

AABB.

c)

AAbb.

d)

AaBB.

30.

Đâu là kiểu gene đồng hợp lặn?

a)

AABB.  

b)

AaBb.

c)

Aabb

d)

aabb.

31.

Đâu là kiểu gene dị hợp một cặp gene?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

AaBb.     

d)

aaBb.

32.

Kiểu hình hạt vàng vỏ nhăn trong thí nghiệm của Mendel được biểu hiện ra kiểu hình khi ở dạng kiểu gene nào?

a)

AABb.  

b)

AAbb.    

c)

aabb. 

d)

Aabb.

33.

Đâu là kiểu gene dị hợp hai cặp gene?

a)

aabb.

b)

AaBb.    

c)

aaBB.    

d)

AaBB.

34.

Đời F1 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel có kiểu gene là gì?

a)

AABB.    

b)

AaBB.    

c)

AaBb. 

d)

aaBb.

35.

Đời F1 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel có kiểu hình là gì?

a)

Vàng, nhăn.  

b)

Vàng, trơn. 

c)

Xanh, trơn

d)

Xanh, nhăn.

36.

Kiểu hình hạt trơn trong thí nghiệm của Mendel biểu hiện ra kiểu hình khi ở dạng kiểu gene nào?

a)

Aabb.       

b)

AaBb.    

c)

AaBB.   

d)

aaBb.

37.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel, kiểu gene nào ở đời F2 có dạng tỉ lệ thấp nhất?

a)

AABB. 

b)

aabb.

c)

AaBb.   

d)

aaBb.

38.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel, đời F1 có kiểu hình nào?

a)

Vàng, trơn. 

b)

Xanh, trơn .  

c)

Vàng, nhăn.        

d)

Xanh, nhăn.

39.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu hình ở đời F1 là loại kiểu hình gì?

a)

Kiểu hình dị hợp.   

b)

Kiểu hình lặn.   

c)

Kiểu hình trội.           

d)

Kiểu hình trung gian.

40.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu gene ở đời F1 là loại kiểu gene gì?

a)

Đồng hợp trội.   

b)

Dị hợp.   

c)

Đồng hợp lặn.        

d)

Dị hợp trội.

41.

Trong thí nghiệm của Mendel, có mấy tổ hợp kiểu hình xuất hiện ở F2?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

42.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là gì?

a)

9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.   

b)

9 vàng nhăn : 3 vàng trơn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.    

c)

9 vàng trơn : 3 vàng trơn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn .   

d)

9 vàng nhăn : 3 vàng trơn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.

43.

Trong thí nghiệm của Mendel, có bao nhiêu tổ hợp gene được tạo thành ở F2?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

44.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu gene nào xuất hiện nhiều nhất ở F2?

a)

aaB_. 

b)

A_B_. 

c)

aabb.    

d)

A_BB.

45.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích hai cặp gene?

a)

AABB x AAbb.  

b)

 aabb x aabb.  

c)

AaBB x aabb.

d)

AaBb x aabb.

46.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu hình xanh nhăn xuất hiện với tỉ lệ là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

9

47.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình của cặp tính trạng hình thái hạt (trơn – nhăn) ở F2 là bao nhiêu?

a)

1 : 1. 

b)

1 : 3

c)

3 : 1

d)

1: 2 : 1

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xô ma), NST tồn tại thành từng cặp .............

a)

Không tương đồng

b)

Tương đồng

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

49.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

50.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Là hai nhiễm sắc thể đến từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước, một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Hai cromatit dính với nhau tại tâm động

d)

Hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

51.

NST tồn tại ở 2 dạng là NST ... và NST .....

Từ điền vào chỗ trống lần lượt là

a)

Tương đồng, không tương đồng

b)

Đơn, kép

c)

Giống nhau, không giống nhau

52.

Nhiễm sắc thể kép là NST

a)

gồm 2 NST đơn giống nhau, tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

gồm 2 cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

c)

gồm 2 NST đơn có nguồn gốc khác nhau

d)

gồm 2 cromatit, dính nhau ở đầu mút NST

53.

Bộ NST đơn bội là:

a)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

d)

Hai NST trong đó một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

54.

Bộ NST lưỡng bội là:

a)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Bộ NST có trong các giao tử (trứng hoặc tinh trùng)

d)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

55.

Trong tế bào sinh dục (giao tử), bộ NST là bộ

a)

Lưỡng bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đơn bội (2n)

d)

Đơn bội (n)

56.

Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

a)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST n

b)

tồn tại thành từng chiếc tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

c)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

57.

Nhiễm sắc thể nằm trong

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Không bào

d)

Lục lạp

58.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa.

c)

Kì trước.

d)

Kì trung gian

59.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kì sau là

a)

7

b)

14

c)

28

d)

42

60.

NST đóng xoắn cực đại, sắp xếp thành 1 hàng trên mặt xích của thời gian là diễn biến của NST ở kỳ nào?

a)

Kì sau

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

61.

Kì nào của nguyên phân, NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

62.

Đây là hình ảnh của kì nào trong quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

63.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

64.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ giữa là

a)

14 đơn

b)

28 kép

c)

14 kép

d)

28 đơn

65.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

số 8

d)

18

66.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Thụ tinh.

d)

Phat sinh giao tử.

67.

Hình A, B, C, D lần lượt tương ứng với các kì:

a)

kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

b)

kì giữa, kì cuối, kì trung gian, kì đầu.

c)

kì giữa, kì cuối, kì đầu, kì sau.

d)

kì trung gian, kì cuối, kì sau, kì đầu.

68.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

69.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

70.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

71.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

72.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

73.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

74.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

75.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

76.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

77.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

78.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ với trứng tạo hợp tử.

79.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

80.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

81.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

82.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

83.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

84.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

85.

Số NST trong tinh trùng được tạo ra nếu so với số NST trong tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

86.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

87.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là: 

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

88.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

89.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

Tất cả các chức năng nêu trên

90.

Câu có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người là:

a)

Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

d)

Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y

91.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

92.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

93.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

94.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

95.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY

96.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

97.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

98.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

99.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

100.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

101.

Ở đa số các loài thú, giới tính được xác định ở thời điểm nào?

a)

Sau khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định

b)

Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định

c)

Trong khi thụ tinh

d)

Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định

102.

Trong số những câu sau, câu nào là sai

a)

Tỉ lệ con trai và con gái sơ sinh xấp xỉ là 1:1

b)

Có một loại trứng được tạo thành thông qua quá trình giảm phân

c)

Có hai loại tinh trùng được tạo thành thông qua quá trình giảm phân

d)

Việc sinh con trai hay gái là do người mẹ quyết định

103.

Bộ NST lưỡng bội ở người là bao nhiêu cặp

a)

22

b)

23

c)

44

d)

46

104.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

105.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cặp NST giới tính ở giới cái luôn tương đồng.

b)

Cặp NST giới tính ở giới đực luôn không tương đồng.

c)

Cặp NST giới tính luôn luôn khác nhau ở hai giới đực và cái trong mỗi loại động vật phân tính.

d)

Cả 3 đáp án trên.

106.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 3 noãn bào bậc 1 và 3 tinh bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu trứng, bao nhiêu tinh trùng?

a)

3 trứng, 12 tinh trùng.

b)

12 trứng, 3 tinh trùng.

c)

12 trứng, 12 tinh trùng.

d)

3 trứng, 3 tinh trùng.

107.

Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào được gọi là giao tử?

a)

Trứng, tinh trùng.

b)

Noãn bào, tinh trùng.

c)

Trứng, tinh bào.

d)

Noãn bào, tinh bào.

108.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
109.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

c)

Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

d)

Cả ba đáp án trên

110.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

111.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

d)

Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

112.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

113.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

114.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

115.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

116.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

117.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

118.

Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

 

a)

Enzym ADN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ -> 3’.

b)

Trên mạch khuôn 5' -> 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn

c)

Enzym ADN polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5' -> 3'

d)

Trên mạch khuôn 3' -> 5' thì mạch mới tổng hợp liên tục

119.

Cho các đặc điểm sau :

(1) Theo lý thuyết, qua nhân đôi, từ một ADN ban đầu tạo ra 2 ADN con có cấu trúc giống hệt nhau.

(2) Mạch đơn mới được tổng hợp có chiều 5'→ 3'

(3) Cả 2 mạch đơn đều làm khuôn tổng hợp mạch mới.

(4) Trong một chạc chữ Y sao chép, hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.

(5) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

Có bao nhiêu ý đúng với quá trình nhân đôi ADN ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Khi ADN tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch

b)

Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết với U, G liên kết với X)

c)

Cả 2 mạch cuả ADN đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới

d)

Tự nhân đôi của ADN chủ yếu xảy ra ở tế bào chất

121.

Trong quá trình tự nhân đôi AND, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều :

a)

A. 3’ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn ADN

b)

B. 3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn ADN

c)

C. 5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn ADN

d)

D. 5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn ADN

122.

Có các nội dung sau:

1. ADN pôlimeraza tham gia nối các đoạn Okazaki để thành một mạch hoàn chỉnh.

2. ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’→5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

3. ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’→ 3’ để tổng hợp mạch mạch mới theo chiều 3’→ 5’.

4. ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn và tách các mạch đơn của ADN mẹ.

5. ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một trong hai mạch đơn của ADN mẹ.

Số nội dung đúng là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

123.

Enzim nào dưới đây có vai trò cắt mối liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

a)

A. ADN – pôlimeraza.

b)

B. Ligaza.

c)

C. Hêlicaza.

d)

D. ARN – pôlimeraza.

124.

Quá trình nhân đôi của ADN không diễn ra ở giai đoạn nào dưới đây;

a)

A.pha S của kì trung gian.

b)

B.khi tế bào chuẩn bị bước vào nguyên phân.

c)

C.khi tế bào chuẩn bị bước vào giảm phân.

d)

D.giai đoạn nguyên phân.

125.

Đối tượng nào sau đây có thể tự thực hiện quá trình tái bản theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn?

1. nhân sơ

2. nhân thực

3. virut có ADN

4. virut có ADN và thể ăn khuẩn

5. vi khuẩn

6. nấm

a)

1;2;5;6

b)

1;2;4;6

c)

1;2;3;4;6

d)

1;2;4;5

126.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là 

a)

A. nối các đoạn Okazaki lại với nhau để tạo thành mạch mới.

b)

B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

C. tháo xoắn và bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.

d)

D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN và nối các nuclêôtit lại với nhau.

127.

Trong chu kì tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

A. kì trung gian.

B. kì đầu.

C. kì giữa.

D. kì sau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, xét các kết luận sau đây:

(1) Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN.

(2) Enzim ADN-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới.

(3) Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào.

(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

(5) Sự nhân đôi ADN diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.

Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

129.

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?

(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.

(2) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.

(3) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(4) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.

(5) sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.

a)

(1),(4)

b)

(2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

130.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:

(1) Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

(2) Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạo nên mạch liên tục

(3) Có sự liên kết bổ sung giữa A và T, G với X và ngược lại

(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị sao chép (đơn vị tái bản)

(5) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

131.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(I) Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'

(II) Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

(III) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(IV) Nhờ các enzim tháo xoắn và enzim ADN pôlimeraza, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

132.

Cho các phát biểu sau về quá trình nhân đôi ADN:

(1) Enzym nối ligaza có mặt trên cả hai mạch mới đang được tổng hợp.

(2) Enzym ADN polymeraza trượt theo hai chiều ngược nhau trên cùng một khuôn.

(3) Enzym Am polymeraza luôn dịch chuyển theo chiều enzym tháo xoắn.

(4) Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây là đúng?

I. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

II. Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.

III. Trên cả hai mạch khuôn, ADN polimerase đều di chuyển theo chiều 5’- 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ -  5’.

IV. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu.

a)

I, II, III

b)

II, IV

c)

I, IV

d)

II, III, IV

134.

ADN là phân tử xoắn kép chứa 4 loại nucleotit khác nhau. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây về thành phần hóa học và sự tái bản của ADN là đúng?

(1) Trình tự các nucleotit trên hai mạch giống nhau.

(2) Trong phân tử ADN sợi kép, số lượng nucleotit có kích thước bé bằng số lượng nucleotit có kích thước lớn.

(3) Nucleotit đầu tiên trên mạch axit nuclêic mới được xúc tác bởi ADN -pôlimeraza.

(4) Mạch được tổng hợp liên tục là mạch bổ sung với mạch khuôn 5’-3’ tính từ khởi điểm tái bản

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

135.

ADN được tạo nên từ các nguyên tố

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, N, P

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N, K

136.

Mõi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN có chiều dài là

a)

20A0

b)

34A0

c)

3,4A0

d)

2nm

137.

Mỗi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN gồm bao nhiêu cặp nucleotit

a)

30

b)

34

c)

20

d)

10

138.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

139.

Khẳng định nào sau đây là đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ADN có cấu tạo hai mạch xoắn còn ARN có cấu trúc một mạch đơn.

b)

ADN và ARN đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

ADN và ARN đều được tạo nên từ 3 loại nucleotit là A, G, X.

d)

ADN và ARN đều nằm trong nhân tế bào

140.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào sống

b)

Cấu trúc nên màng sinh chất và các bào quan trong tế bào

c)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

141.

ARN được tổng hợp từ 1 đoạn mạch gốc của ADN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

142.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

143.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

144.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết:

Gen dài 4080 Å.

a)

2400

b)

3600

c)

4800

d)

1200

145.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết: Gen có 90 chu kì xoắn

a)

1000

b)

1800

c)

2400

d)

3060

146.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

147.

Những điểm khác nhau cơ bản giữa cấu tạo của ADN với ARN là (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch.

b)

ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có.

c)

Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân ARN.

d)

ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.

148.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

149.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

150.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

151.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là 5'GATGGXAA3'. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- 3'XUAXXGUU5' -.

b)

- 3'XTAXXGTT5' -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- 5'XTAXXGTT3' -

152.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

153.

Một phân tử ADN mẹ tiến hành nhân đôi 3 lần, số phân tử ADN con tạo thành là

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

154.

Trong Một đoạn phân tử ADN có T = 450; X = 500. Số liên kết hiđrô của đoạn ADN là

a)

1900

b)

2350

c)

2400

d)

950

155.

Một đoạn phân tử ADN có A = 250; G = 400. Tổng số nuclêôtit của đoạn ADN là

a)

1300

b)

650

c)

800

d)

500

156.

Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm trong giai đoạn dịch mã là

a)

3 axit amin ứng với 3 nuclêôtit.   

b)

3 axit amin

ứng với 1 nuclêôtit

c)

1 axit amin ứng với 3 nuclêôtit.

d)

1 axit amin ứng với 1 nuclêôtit.

157.

Một đoạn phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, chiều dài của đoạn ADN trên là (tính theo đơn vị angstron)

a)

5100

b)

10200

c)

510

d)

1020

158.

Nguyên tắc bán bảo toàn là

a)

Trong phân tử ADN con có 1 mạch cũ và 1 mạch mới

b)

Trong 2 phân tử ADN con được tạo ra có 1 ADN con cũ và 1 ADN con mới hoàn toàn

c)

Trong phân tử ADN con có 1/2 lượng ADN cũ và 1/2 lượng ADN mới

159.

Đường kính của phân tử ADN là

a)

2nm

b)

20nm

c)

3,4nm

d)

0,34nm

160.

Chức năng của tARN là

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến riboxom

b)

Vận chuyển aa cho quá trình tổng hợp Protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân tế bào

161.

Quá trình tổng hợp ARN từ khuôn mẫu của

a)

ADN

b)

Protein

c)

riboxom

162.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở

a)

Màng sinh chất

b)

Tế báo chất

c)

Nhân

163.

Quá trính tổng hợp phân tử protein diễn ra ở

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

164.

Các aa liên kết với nhau bởi

a)

Liên kết Hidro

b)

Liên kết peptit

c)

Nhóm photphat

165.

Nguyên tắc bổ sung khi tổng hợp ARN là

a)

A-T, G- X

b)

A- U, G-X

c)

A- C, G-X

166.

Từ cấp độ nào sẽ được biểu hiện thành tính trạng

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

167.

Cấu trúc giúp tổng hợp nên Protein là

a)

Riboxom

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

168.

Để đưa các nucleotit ở môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit cần

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

169.

Axit nucleic là từ dùng chung chỉ

a)

ADN và ARN

b)

ADN và protein

c)

ARN và protein