Font size
Worksheets第2課の 言葉
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
これはなんですか。
(a)
これはなんですか。
(a)
これら、なに?
(a)
これらはなにか。
(a)
quyển tạp chí kia
(a)
なに?
(a)
これはなんですか。
(a)
cái bút bi đó
(a)
cái này, đây (vật ở gần người nói)
(a)
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
(a)
cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
(a)
quyển vở này
(a)
danh thiếp
(a)
thẻ điện thoại
(a)
(a)
bút chì kim, bút chì bấm
(a)
tiếng Ý
(a)
bút bi
(a)
chìa khóa
(a)
đồng hồ
(a)
ô, dù
(a)
cặp sách, túi sách
(a)
tivi
(a)
(a)
máy ảnh
(a)
máy vi tính
(a)
ô tô, xe hơi
(a)
bàn
(a)
ghế
(a)
sôcôla
(a)
cà phê
(a)
băng cát - xét
(a)
máy ghi âm
(a)
tiếng Anh
(a)
tiếng Nhật
(a)
gì, cái gì
(a)
đúng, phải, đúng vậy
(a)
à, ờ,...
(dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự)
(a)
Hả?
(dùng khi nghe một điều gì không mong muốn)
(a)
Xin mời.
(dùng khi mời ai đó cái gì)
(a)
Xin chân thành cảm ơn./ Xin cảm ơn rất nhiều.
(a)
Thế à./ Vậy à.
(a)
Không phải, không đúng, sai rồi.
(a)
Ôi!
(dùng khi nhận ra điều gì đó)
(a)
Từ nay tôi rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.
(a)
Chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị.
(a)
cuộc hội thoại
(a)
quà
(mua khi đi xa về hoặc khi đi thăm nhà người khác)
(a)
Chỉ là chút lòng thành thôi.
(dùng khi tặng quà người khác một cách lịch sự)
(a)
Cảm ơn.
(a)
