wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập nguyên tử

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Dựa vào mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

A. Số lượng electron tối đa trên các lớp là như nhau.

b)

B. Năng lượng của các electron trên các lớp khác nhau có thể bằng nhau.

c)

C. Khi quay quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định, năng lượng của electron là không đổi.

d)

D. Electron ở gần hạt nhân nhất có năng lượng cao nhất.

2.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford – Bohr?

a)

A. Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.

b)

B. Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.

c)

C. Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

d)

D. Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

3.

Câu 3:Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở

a)

A. bên ngoài các orbital nguyên tử.

b)

B. trong các orbital nguyên tử.

c)

C. bên trong hạt nhân nguyên tử.

d)

D. bất kì vị trí nào trong không gian.

4.

Câu 4:Nếu 5 electron được điền vào 3 AO thì số lượng electron độc thân là

a)

A. 0. 

b)

B. 1.

c)

  C. 2.

d)

 D. 5

5.

Câu 5:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

b)

B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

C. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau. 

6.

Câu 6:Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng

a)

A. số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

B. số thứ tự của chu kì.

c)

C. số thứ tự của nhóm

d)

D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

7.

Câu 7:Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.

c)

C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.

8.

Câu 8:Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1,

Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu: [Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là:

a)

A. 2, 1, 2.   

b)

B. 1, 2, 2.

c)

C. 1, 1, 3. 

d)

D. Không xác định được.

9.

Câu 9:Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp.

b)

B. Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn.

c)

C. Phân lớp p có nhiều orbital hơn phân lớp s.

d)

D. Số electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần số electron tối đa trên phân lớp s.

10.

Câu 10:Số phân lớp bão hòa trong các phân lớp: 1s2; 2s2; 2p3; 3d10; 3p4 là

a)

A. 1. 

b)

B. 2. 

c)

C. 3.

d)

  D. 5.

11.

Câu 11:Các nguyên tử Ne, Na và F có Z lần lượt là 10, 11 và 9. Cấu hình electron của Ne, Na+ và Ftương ứng là:

a)

A. 1s22s22p6; 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5.

b)

B. đều có cấu hình 1s22s22p6

c)

C. 1s22s22p6; 1s22s22p5 và 1s22s22p4.

d)

D. C. 1s22s22p6; 1s22s22p5 và 1s22s22p3

12.

Câu 12: Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như sau:

Số electron hóa trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hóa học này là

a)

A. 3, tính kim loại.

b)

 B. 5, tính phi kim.

c)

C. 7, tính phi kim.

d)

D. 4, tính kim loại.