wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 4: I like

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

3.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching a

b)

watching

4.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

to taking

b)

taking

5.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the ____.

a)

going - park

b)

going - zoo

6.

What do you like doing?

a)

I likes swimming.

b)

I like swimming.

c)

I like swim.

7.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

8.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

9.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

10.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

11.

doing/What/she/does/like?

a)

What like doing she does?

b)

What does she like doing?

c)

What she like doing does?

12.

What does she like doing?

a)

She likes playing the piano

b)

She likes reading comic book

c)

She like reading comic book

d)

She likes read comic book

13.

What do you like doing?

a)

I like skipping.

b)

I like swimming.

c)

I like skating.

14.

What does she like doing?

a)

She likes reading a book.

b)

She likes riding a bike.

15.

What is your hobby? - I like ...

a)

drawing.

b)

singing.

c)

cycling.

d)

dancing.

16.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

17.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

18.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom's _____ is playing football.

a)

hobbi

b)

hobby

19.

Tony likes _____ hip hop very ____.

a)

dancing - well

b)

dancing - much

20.

What's his hobby?

____ likes _____ .

a)

He - cook

b)

He - cooking

21.

_______ is their hobby.

a)

sings

b)

sing

c)

singing

22.

What has legs, but doesn’t walk?

a)

An onion

b)

A table

c)

A spider.

23.

coll_ct d_ll: sưu tập búp bê

(a)  

24.

What does he like doing?

He likes ________-

a)

skating

b)

skate

c)

skatting

d)

skates

25.

...............loves singing.

a)

She

b)

He

c)

Her

26.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

27.

What is she doing?

a)

She is drawing a kite

b)

She is driving a car

c)

She is flying a kite

d)

She is eating

28.

I like taking photos.

a)
b)
c)
d)
29.

What is your hobby? - I like ...

a)

drawing.

b)

singing.

c)

cycling.

d)

dancing.

30.

I like ...... a kite.

a)

flying

b)

playing

31.

Sắp xếp:

hobby/ is/ What/ your/?

a)

What is your hobby?

b)

What your hobby is?

c)

What is hobby your?

d)

What your is hobby?

32.

sở thích

(a)  

33.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

ride

(a)  

34.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

cycle

(a)  

35.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

watch

(a)  

36.

What (a)   they like doing? - They like walking.

37.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   trees.

38.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   to the zoo.

39.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes (a)   hip hop.

40.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mary (like) (a)   reading books.

41.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony (like) (a)   flying kites.

42.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My brother (like) (a)   playing computer games.

43.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My sisters (like) (a)   watching TV.

44.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

They (like) (a)   music.

45.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Phong and Peter (like) (a)   singing.

46.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

The children (like) (a)   dancing.

47.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My teacher (like) (a)   singing English songs.

48.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My father (like) (a)   going fishing.

49.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We _____skipping.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

50.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

They _____ singing.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

51.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

The children _____ sliding.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My teacher _____ dancing.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

53.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My father _____ cooking.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

He _____ cooking.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony _____ singing.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

56.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

The girls _____ playing football.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes