wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS12-BAI 12/2023

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) trong bối cảnh thế giới như thế nào?
a)

A. Nền kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa ổn định.

b)

B. Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu-Mỹ bị thu hẹp.

c)

C. Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề.

d)

D. Nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển mạnh.

2.
Câu 2: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929) khi
a)

A. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã.

b)

B. thế giới tư bản đang lâm vào khủng hoảng thừa.

c)

C. cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất đã kết thúc.

d)

D. kinh tế các nước tư bản đang trên đà phát triển.

3.
Câu 3: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Sự thiết lập của một trật tự thế giới mới.
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
c)
C. Nước Pháp tham dự Hội nghị Vécxai.
d)
D. Phe Hiệp ước thắng trận trong chiến tranh.
4.
Câu 4: Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam là
a)
A. phe Hiệp ước giành thắng lợi trong chiến tranh.
b)
B. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
c)
C. nước Pháp giành thắng lợi trong chiến tranh.
d)
D. các nước thắng trận họp Hội nghị Vécxai.
5.
Câu 5: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 – 1930?
a)
A. Liên minh châu Âu được thành lâp.
b)
B. Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ.
c)
C. Nước Nga Xô viết ra đời.
d)
D. Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc.
6.
Câu 6: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ,
c)
C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
d)
D. Liên minh châu Âu được thành lập.
7.
Câu 7: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Liên minh châu Âu được thành lập.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
d)
D. Cách mạng vô sản ở Nga thành công.
8.
Câu 8: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Liên hợp quốc được thành lập.
b)
B. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.
c)
C. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
d)
D. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
9.
Câu 9: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919-1930?
a)
A. Nước Nga Xô viết được thành lập.
b)
B. Liên hợp quốc thành lập.
c)
C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.
d)
D. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
10.
Câu 10: Sự kiện lịch sử thế giới này sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.
b)
B. Đảng Cộng sản Pháp được hình thành.
c)
C. Liên Xô chế tạo thành công đoàn nguyên tử.
d)
D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
11.
Câu 11: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
a)
A. Cộng đồng than-thép châu Âu ra đời.
b)
B. Nhà nước vô sản được thành lập ở Nga.
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
d)
D. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.
12.
Câu 12: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Pháp.
b)
B. Anh.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Đức.
13.
Câu 13: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là
a)

A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

b)

B. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương.

c)

C. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

d)

D. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.

14.
Câu 14: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Chinh phục vũ trụ.
b)
B. Công nghệ viễn thông.
c)
C. Điện hạt nhân.
d)
D. Đồn điền cao su.
15.
Câu 15: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Khoa học máy tính.
b)
B. Khai thác mỏ than.
c)
C. Điện hạt nhân.
d)
D. Công nghệ điện tử.
16.
Câu 16: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
a)
A. Thủ công nghiệp.
b)
B. Thương nghiệp.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Công nghiệp.
17.
Câu 17: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào
a)
A. công nghiệp luyện kim.
b)
B. công nghiệp hóa chất.
c)
C. chế tạo máy.
d)
D. khai thác mỏ.
18.
Câu 18: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào
a)
A. đồn điền cao su.
b)
B. công nghiệp hóa chất.
c)
C. công nghiệp luyện kim.
d)
D. ngành chế tạo máy.
19.
Câu 19: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. mở rộng diện tích trồng cao su.
b)
B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
20.
Câu 20: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
b)
B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
c)
C. thành lập nhiều công ty cao su.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
21.
Câu 21: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
b)
B. coi trọng việc khai thác than.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
22.
Câu 22: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp
a)
A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
b)
B. đầu tư nhiều vốn vào nông nghiệp.
c)
C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.
d)
D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
23.
Câu 23: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm
a)
A. xóa bỏ phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế chính quốc.
c)
C. tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
D. làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối.
24.
Câu 24: Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm
a)
A. phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.
b)
B. thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.
c)
C. kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.
d)
D. tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.
25.
Câu 25: Thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) chủ yếu là do
a)
A. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu.
b)
B. muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.
c)
C. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ.
26.
Câu 26: Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
a)
A. Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
b)
B. Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
c)
C. Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
d)
D. Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào công nghiệp.
27.
Câu 27: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 - 1929), nền kinh tế Việt Nam
a)
A. phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
b)
B. có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
c)
C. có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.
d)
D. có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
28.
Câu 28: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội sao với kinh tế Pháp.
b)
B. phát triển cân đối giữa các vùng miền.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp.
29.
Câu 29: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. bị lệ thuộc vào kinh tế của nước Pháp.
30.
Câu 30: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phổ biến trong tình trạng nghèo nàn.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
31.
Câu 31: Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
B. phổ biến trong tình trạng lạc hậu.
c)
C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
D. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
32.
Câu 32: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 20 của thế kỷ XX?
a)

A. Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

b)

B. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

c)

C. Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

33.
Câu 33: Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), về cơ bản kinh tế Việt Nam vẫn là nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu vì lí do nào sau đây?
a)

A. Pháp hạn chế đầu tư vốn vào ngành nông nghiệp.

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chưa được Pháp du nhập.

c)

C. Phương thức sản xuất phong kiến vẫn được duy trì.

d)

D. Pháp không đầu tư vốn, nhân lực và kĩ thuật mới.

34.
Câu 34: Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ hai do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 - 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Trở thành siêu cường tài chính.
b)
B. Giai cấp tư sản ra đời.
c)
C. Công nghiệp vũ trụ ra đời.
d)
D. Trở thành cường quốc phần mềm.
35.
Câu 35: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Giai cấp công nhân phát triển mạnh.
b)
B. Nền kinh tế phát triển cân đối.
c)
C. Giai cấp nông dân hình thành.
d)
D. Giai cấp địa chủ xuất hiện.
36.

Câu 36: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

a)

A. Nền kinh tế phát triển cân đối.

b)

B. Giai cấp công nhân xuất hiện.

c)

C. Giai cấp địa chủ tiếp tục phân hóa.

d)

D. Giai cấp nông dân xuất hiện.

37.
Câu 37: Trong những năm 1919-1930, lực lượng xã hội nào sau đây ở Việt Nam câu kết chặc chẽ với đế quốc Pháp?
a)

A. Nông dân.

b)

B. Tư sản mại bản.

c)

C. Thợ thủ công.

d)

D. Công nhân.

38.
Câu 38: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. công nhân và tư sản.
b)
B. công nhân và tiểu tư sản.
c)
C. địa chủ và tư sản dân tộc.
d)
D. tiểu tư sản và tư sản.
39.
Câu 39: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội có khả năng vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam là
a)
A. nông dân.
b)
B. văn thân, sĩ phu.
c)
C. địa chủ.
d)
D. công nhân.
40.
Câu 40: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Trung địa chủ và tư sản mại bản.
c)
C. Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
41.
Câu 41: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam trong bối cảnh bị mất nước là gì?
a)
A. Độc lập dân tộc.
b)
B. Các quyền dân chủ.
c)
C. Ruộng đất.
d)
D. Hòa bình.
42.
Câu 42: Nội dung nào sau đây là hệ quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) đối với Việt Nam?
a)

A. Làm cho quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ.

b)

B. Làm cho cơ cấu kinh tế phát triển cân đối.

c)

C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp công nhân.

d)

D. Tạo cơ sở xã hội để tiếp thu các tư tưởng mới.

43.
Câu 43: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?
a)
A. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.
b)
B. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.
c)
C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hào toàn.
d)
D. Cơ cấu xã hội chuyển biến sâu sắc hơn.
44.
Câu 43: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?
a)
A. Cơ cấu vùng kinh tế chuyển biến rõ nét hơn.
b)
B. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.
c)
C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hoàn toàn.
d)
D. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.
45.
Câu 44: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
C. Kinh tế thuộc địa phải phục vụ đối đa cho kinh tế chính quốc.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
46.
Câu 45: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)

A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

b)

B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

c)

C. Không cho phép kinh tế thuộc đại cạnh tranh với chính quốc.

d)

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

47.
Câu 46: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)

A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

b)

B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

c)

C. Không du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất mới vào thuộc địa.

d)

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

48.
Câu 47: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?
a)

A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

b)

B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

c)

C. Tập trung đầu tư vào những vùng kinh tế đem lại lợi nhuận tối đa.

d)

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

49.
Câu 48: Một trong những điểm mới của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương là
a)
A. Pháp đầu tư vốn với quy mô lớn, tốc độ nhanh.
b)
B. nguồn vốn đầu tư chủ yếu là của tư bản nhà nước.
c)
C. ngành giao thông vận tải được đầu tư nhiều nhất.
d)
D. lĩnh vực khai thác mỏ được đầu tư nhiều nhất.
50.
Câu 49: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) và cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở Đông Dương có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Tập trung vào lĩnh vực khai thác mỏ.
b)
B. Sử dụng vốn của tư bản nhà nước là chủ yếu.
c)
C. Tập trung phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Sử dụng vốn của tư bản tự nhận là chủ yếu.
51.
Câu 50. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Trung địa chủ và tư sản mại bản.
c)
C. Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
52.
Câu 51: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919-1929) đã làm sâu sắc thêm mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam. Đó là mâu thuẫn giữa
a)
A. giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
b)
B. giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ.
c)
C. giai cấp vô sản với chế độ phản động thuộc địa.
d)
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
53.
Câu 52: Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 – 1925, một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
a)
A. Đảng lập hiến.
b)
B. Đảng Thanh niên.
c)
C. Hội Phục Việt.
d)
D. Việt Nam nghĩa đoàn.
54.
Câu 53: Trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925, giai cấp nào tổ chức cuộc vận động người Việt Nam chỉ mua hàng của người Việt Nam?
a)

A. Công nhân.

b)

B. Nông dân.

c)

C. Địa chủ.

d)

D. Tư sản.

55.
Câu 54: Lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp (1923)?
a)

A. Tư sản và địa chủ.

b)

B. Nông dân.

c)

C. Công nhân.

d)

D. Tiểu tư sản.

56.
Câu 55. Trong những năm 1919 – 1925 ở Việt Nam, một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
a)
A. Đảng lập hiến.
b)
B. Đảng Thanh niên.
c)
C. Việt Nam nghĩa đoàn.
d)
D. Việt Nam nghĩa đoàn.
57.
Câu 56. Trong những năm 1919 - 1925, tư sản dân tộc Việt Nam đã thành lập tổ chức chính trị nào sau đây?
a)
A. Đảng Lập hiến.
b)
B. Đảng Thanh niên.
c)
C. Việt Nam nghĩa đoàn.
d)
D. Hội Phục Việt.
58.
Câu 57: Trong những năm 1919-1923, phong trào đấu tranh của tư sản Việt Nam có mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Đòi các quyền tự do, dân chủ.
b)
B. Giải phóng dân tộc.
c)
C. Giành ruộng đất cho nông dân.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến.
59.
Câu 58: Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
a)
A. Người nhà quê.
b)
B. Tin tức.
c)
C. Tiền phong.
d)
D. Dân chúng.
60.
Câu 59: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam tổ chức hoạt động nào sau đây?
a)
A. Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu.
b)
B. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
c)
C. Chấn hưng nội hóa.
d)
D. Thành lập Đảng Lập hiến.
61.
Câu 60: Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến năm 1925 ở Việt Nam, tiểu tư sản có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Cải cách ruộng đất.
b)
B. Xuất bản báo chí.
c)
C. Tổng khởi nghĩa.
d)
D. Tổng tiến công.
62.
Câu 61. Những tờ báo tiến bộ Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê ra đời trong phong trào yêu nước dân chủ công khai 1919 - 1926 là của
a)
A. tầng lớp tiểu tư sản trí thức.
b)
B. Việt Nam Quốc dân đảng.
c)
C. tầng lớp tư sản dân tộc.
d)
D. tầng lớp công nhân.
63.
Câu 62. Giai đoạn 1919 – 1926, tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam thành lập tổ chức nào sau đây?
a)
A. Việt Nam nghĩa đoàn.
b)
B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
c)
C. Đông Dương Cộng sản đảng.
d)
D. An Nam Cộng sản Đảng.
64.
Câu 63. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, tầng lớp tiểu tư sản Việt Nam không có hoạt động đấu tranh nào sau đây?
a)
A. Thành lập các tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn, Hội Phục Việt, Đảng Thanh niên.
b)
B. Nhiều tờ báo tiến bộ ra đời như Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.
c)
C. Thành lập các nhà xuất bản tiến bộ Nam đồng thư xã, Cường học thư xã.
d)
D. Lập ra Đảng Lập hiến đòi tự do dân chủ, Nhóm Nam phong đề cao tư tưởng tự trị.
65.
Câu 64: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
c)
C. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
d)
D. Góp phần xác lập khuynh hướng mới trong phong trào dân tộc.
66.
Câu 65: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
c)
C. Đi tiên phong trong quá trình tiếp thu những tư tưởng mới.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
67.
Câu 66: Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của các tổ chức yêu nước, cách mạng.
b)
B. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
c)
C. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
68.
Câu 67: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.
b)
B. Định hướng một số hoạt động trong phong trào dân tộc dân chủ.
c)
C. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.
d)
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.
69.
Câu 68: Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?
a)
A. Góp phần định hướng về mục tiêu đấu tranh cho quần chúng.
b)
B. Thúc đẩy sự xuất hiện đồng thời của hai khuynh hướng cứu nước.
c)
C. Là thế hệ đầu tiên tiếp thu tư tưởng "Tự do-Bình đẳng-Bác ái”.
d)
D. Là lực lượng nòng cốt xây dựng các căn cứ địa cách mạng.
70.
Câu 69: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX?
a)
A. Góp phần xây dựng căn cứ địa cách mạng ở trong và ngoài nước.
b)
B. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Bái để khôi phục nền cộng hòa.
c)
C. Là lực lượng nòng cốt xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
d)
D. Góp phần gây dựng một số tổ chức yêu nước và cách mạng.
71.
Câu 70: Giai cấp công nhân Việt Nam có mối quan hệ gắn bó mật thiết nhất với lực lượng xã hội nào?
a)
A. Thợ thủ công.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Tiểu thương.
d)
D. Tiểu tư sản.
72.
Câu 71: Điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu - Mĩ là
a)
A. ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam.
b)
B. ra đời sau giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.
c)
C. ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam.
d)
D. ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.
73.
Câu 72: Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (tháng 8 - 1925) là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam
a)
A. bước đầu đấu tranh tự giác.
b)
B. có một tổ chức công khai lãnh đạo.
c)
C. hoàn toàn đấu tranh tự giác.
d)
D. có một đường lối chính trị rõ ràng.
74.
Câu 73: So với trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?
a)
A. Có hai khuynh hướng chính trị cùng tồn tại và phát triển.
b)
B. Có hai khuynh hướng chính trị phát triển kế tiếp nhau.
c)
C. Có sự tham gia của nhiều lực lượng xã hội khác nhau.
d)
D. Có quy mô rộng lớn, diễn ra ở cả trong và ngoài nước.
75.
Câu 74: Ở Việt Nam, từ đầu thế kỉ XX đến năm 1925, chống đế quốc là nhiệm vụ chủ yếu của phong trào dân tộc dân chủ vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Chỉ giải phóng dân tộc mới giải phóng được con người.
b)
B. Chỉ có thể chống phong kiến sau khi lật đổ chế độ thực dân.
c)
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội không sâu sắc.
d)
D. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội đã được giải quyết triệt để.
76.
Câu 75: Năm 1911, Nguyễn Tất Thành có hoạt động nào sau đây?
a)

A. Soạn thảo Chính cương vắn tắt.

b)

B. Kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Lãnh đạo Cách mạng tháng Tám.

d)

D. Sang phương Tây tìm đường cứu nước.

77.
Câu 76: Sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành – Nguyễn Áo Quốc (1911-1920)?
a)
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
b)
B. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức.
c)
C. Mặt nhận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
d)
D. Trật tự hai cực Ianta được xác lập.
78.
Câu 77: Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vécxai (1919) chấp nhận, Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: muốn được giải phóng, các dân tộc (thuộc địa)
a)
A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.
c)
C. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.
d)
D. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.
79.
Câu 78: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
d)
D. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.
80.
Câu 79: Một trong những hoạt động của Nguyến Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. tham dự Đại hội lần thứ 8 của Đảng Xã hội Pháp.
d)
D. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.
81.
Câu 80: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là
a)
A. gửi Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
b)
B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương                                        
c)
C. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
d)
D. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
82.
Câu 81: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là
a)
A. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
b)
B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương
d)
D. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
83.
Câu 82: Khi đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin (1920), Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. xác định được những điều kiện ra đời của một chính đảng vô sản.
b)
B. khẳng định được phương hướng đấu tranh giành độc lập dân tộc.
c)
C. giải quyết triệt để tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước.
d)
D. hoàn chỉnh lý luận giải phóng dân tộc để truyền bá trong nhân dân.
84.
Câu 83. Sau khi đọc Luận cương của Lê-nin, Nguyễn ái Quốc đã khẳng định sự nghiệp giải phóng dân tộc Việt Nam phải theo con đường nào?
a)
A. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin.
b)
B. Chủ nghĩa cộng sản.
c)
C. Cách mạng vô sản.
d)
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
85.
Câu 84: Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920) là mốc đánh dấu
a)
A. sự thiết lập quan hệ giữa Việt Nam với các nước thuộc địa.
b)
B. bước ngoặt quyết định trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc.
c)
C. sự chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam.
d)
D. bước ngoặt quyết định trong tiến trình phát triển của cách mạng Việt Nam.
86.
Câu 85: Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào sau đây?
a)
A. Văn học – Nghệ thuật.
b)
B. Văn hoá.
c)
C. Người cùng khổ.
d)
D. Văn nghệ.
87.
Câu 86: Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
b)
B. tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
c)
C. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
d)
D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
88.
Câu 87: Trong thời gian ở Liên Xô (1923-1924), Nguyễn Ái Quốc đã
a)
A. tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
b)
B. thành lập nhóm Cộng sản đoàn.
c)
C. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
d)
D. sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
89.
Câu 88: Nguyễn Ái Quốc đã bước đầu đặt cơ sở cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới khi Người
a)

A. dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

b)

B. gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.

c)

C. dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.

d)

D. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.

90.
Câu 89: Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế kỷ XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
a)
A. lực lượng cách mạng.
b)
B. khuynh hướng chính trị.
c)
C. đối tượng cách mạng.
d)
D. mục tiêu trước mắt.
91.
Câu 90: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1920-1930 có điểm mới nào sau đây so với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)

A. Kêu gọi thanh niên ủng hộ một số tổ chức yêu nước chống thực dân Pháp.

b)

B. Sáng lập một chính đảng có chủ trương tập hợp lực lượng toàn dân tộc.

c)

C. Tập hợp lực lượng cách mạng gồm nhiều tầng lớp trong xã hội.

d)

D. Vận động quần chúng tham gia các phong trào chống đế quốc.

92.
Câu 91: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1920-1930 có điểm mới nào sau đây so với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)

A. Tập hợp lực lượng cách mạng gồm nhiều tầng lớp trong xã hội.

b)

B. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên của Việt Nam ở Bắc Kì.

c)

C. Trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho thanh niên.

d)

D. Vận động thanh niên tham gia tổ chức yêu nước chống đế quốc.

93.
Câu 92: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là gì?
a)
A. Khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng vô sản.
b)
B. Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.