Font size
WorksheetsTừ vựng bài 9
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 13mins
bằng lái xe
(a)
vé xe buýt
(a)
có hiệu lực, có giá trị <giấy tờ>
(a)
thuê
(a)
cho thuê
(a)
đi xe buýt
(a)
chuyến đi
(a)
vé xe
(a)
hoàn thành mẫu đơn
(a)
mẫu đơn
(a)
thẻ căn cước/CMND
(a)
bức ảnh
(a)
giấy tờ
(a)
ký tên
(a)
cây tự động
(a)
vận hành/ hoạt động
(a)
trả tiền/ thanh toán
(a)
chọn/ lựa chọn
(a)
đóng dấu
(a)
đón, rước
(a)
nhanh
(a)
giải thích
(a)
bài tập toán
(a)
yên tĩnh, yên lặng
(a)
tắt điện thoại
(a)
gập sách
(a)
mở sách
(a)
lắng nghe
(a)
đúng giờ
(a)
đơn đăng ký
(a)
tiết học ngoại ngữ
(a)
đợi chờ
(a)
khu vực chờ
(a)
hộ chiếu
(a)
học phí
(a)
quầy thu tiền
(a)
nộp đơn làm bằng lái xe
(a)
tắt thuốc
(a)
hút thuốc
(a)
lái xe chậm
(a)
chỗ đỗ xe
(a)
tìm chỗ đỗ xe
(a)
đỗ xe
(a)
lái xe đạp
(a)
bị cấm
(a)
được cho phép
(a)
giao hành lý
(a)
mua vé xe
(a)
sử dụng laptop
(a)
sống một mình
(a)
người nước ngoài
(a)
giới tính
(a)
visa
(a)
tài liệu
(a)
Đại sứ quán
(a)
die Einreise
nhập cảnh
die Einreiseerlaubnis
giấy phép nhập cảnh
die Verpflichtungserklärung
giấy bảo lãnh
der Einkommensnachweis
giấy chứng minh thu nhập
die Ausländerbehörde
Sở ngoại kiều
bảo hiểm y tế
(a)
visa thăm thân
(a)
mời
(a)
làm quen
(a)
bảo hiểm
(a)
Đại sứ quán Đức
(a)
tiền mặt
(a)
thẻ tín dụng
(a)
Liên minh châu Âu
(a)
quốc tế
(a)
hiểu, biết
(a)
mang theo
(a)
bezahlen
thanh toán
Erwachsener/Kind auswählen
chọn người lớn/trẻ em
das Ziel wählen
chọn đích đến
die Fahrkarte und das Wechselgeld nehmen
lấy vé xe và tiền thừa
die Fahrkarte stempeln
đóng dấu/bấm vé xe
Zuerst...
Đầu tiên
Danach
Sau đó
Dann
Rồi
Zum Schluss
Kết thúc
sống ly thân
(a)
giới tính: nam
(a)
giới tính: nữ
(a)
người thân/họ hàng
(a)
ein Auto fahren
der Führerschein
eine Reise ins Ausland machen
der Pass oder der Ausweis
den Bus nehmen
das Ticket
ein Visum beantragen
die Botschaft
krank sein und zum Arzt gehen
die Krankenversicherung
bật điện thoại
(a)
