Font size
WorksheetsCHƯƠNG 2 - KHO HÀNG
Total questions: 71
Worksheet time: 43mins
SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC BƯỚC SAU
1: Thiết kế và bố trí kho hàng như thế nào?
2. Nên thiết kế bao nhiêu?
3. Có cần sử dụng kho hàng hay không?
4: Nên đặt kho hàng ở đâu?
5: Là kho tư (private) hay kho công cộng (public)?
5-4-3-1-2
3-5-4-2-1
2-5-4-3-1-
3-5-2-4-1
Xác định điểm bàng quang để chọn:
Kho ngẫu nhiên và kho cố định
Kho công và kho tư
Kho tập trung và kho phân tán
Kho 1 tầng và kho nhiều tầng
Chi phí của kho công bao gồm
CF biến đổi
CF tồn trữ
CF biến đổi và CF cố định
CF thuê cơ sở
Chi phí của kho tư bao gồm
CF biến đổi
CF tồn trữ
CF biến đổi và CF cố định
CF làm hàng
Chi phí cố định của kho tư = $500.000/năm
Chi phí biến đổi của kho tư = $0,15/pound
Chi phí biến đổi của kho công = $0,25/pound.
Tính điểm bàng quang?
5.000
50.000
500.000
5.000.000
Nếu lượng hàng tăng lên vượt quá điểm lưu lượng bàng quang, cty có thể sử dụng kho nào hiệu quả hơn
Kho công
Kho tập trung
Kho phân tán
Kho tư
Nếu lượng hàng tăng lên vượt quá điểm bàng quang, cty có thể sử dụng kho hàng tư hiệu quả hơn vì sao?
có thể chia sẻ CF biến đổi cho lượng hàng lớn hơn
có thể chia sẻ CF biến đổi và CF cố định cho lượng hàng lớn hơn
có thể chia sẻ CF cố định cho lượng hàng lớn hơn
có thể chia sẻ CF vận chuyển cho lượng hàng lớn hơn
Ưu điểm của kho công là
Khả năng tiếp cận thị trường
Khả năng kiểm soát
Chi phí vận chuyển thấp
Tiết kiệm chi phí trong dài hạn
Tính toán CF xếp dỡ chính xác hơn
Ưu điểm của kho tư là
Bảo mật cao
Khả năng kiểm soát
Chi phí vận chuyển thấp
Tiết kiệm chi phí trong dài hạn
Linh hoạt: thiết kế và vận hành kho hàng phù hợp với sản phẩm và yêu cầu khách hàng
Hạn chế của kho tư
Thiếu linh hoạt khi muốn thay đổi trong thời gian ngắn
CF cơ hội nhỏ
CF đầu tư ban đầu cao
Thiếu các dịch vụ chuyên biệt
Hạn chế của kho công
Thiếu các dịch vụ chuyên biệt
CF outsourcing có thể vượt quá CF vận hành
Thiếu linh hoạt về không gian, không gian có thể không có sẵn.
Thiếu các dịch vụ chuyên biệt
CF cơ hội lớn
Lượng hàng của kho tư so với kho công
Nhiều hơn
Ít hơn
Bằng nhau
Tùy theo tình huống
Nhu cầu khách hàng của kho tư
Biến động
Cao
Thấp
Ổn định
Mật độ thị trường của kho nào cao hơn
Kho tư
Kho công
Nhu cầu của KH tại kho nào có sự biến động
Kho tư
Kho công
Kho nào yêu cầu về quản lý vật chất
Kho công
Kho tập trung
Kho tư
Kho 1 tầng
Kho nào cần dịch vụ khách hàng cao
Kho tư
Kho công
Kho công có yêu cầu về an ninh cao hay thấp
Cao
Thấp
Kho nào cần kho đa dụng?
Kho tư
Kho công
Kho nào thường ở gần các khu vực thị trường hoặc gần số lượng lớn những người bán lẻ ở quanh đó
Kho tư
Kho công
Kho 1 tầng
Kho nhiều tầng
Nếu ở khu vực thưa dân cư thường sử dụng các kho hàng gì ở các địa điểm rải rác nhau và phục vụ khách hàng trên một diện tích địa lý dàn trải hơn.
Kho tư
Kho công
Khi số lượng kho hàng tăng lên thì
CF vận tải và CF mất doanh số giảm
CF vận tải giảm và CF mất doanh thu tăng
CF tồn trữ và CF kho hàng tăng lên
Tăng số lượng khách hàng
Cách làm nào được ưu chuộng của các công ty hơn
Tăng số lượng kho hàng và tăng mức độ dịch vụ khách hàng
Tăng số lượng kho và giảm CF vận tải
Giảm số lượng kho kết hợp với hệ thống vận tải đáng tin cậy
Giảm số lượng kho hàng và Cf tồn trữ
Sự đa dạng của các loại hàng thay thế
Kho tập trung - thấp
Kho phân tán - thấp
Kho tập trung - cao
Kho phân tán - cao
Độ tin cậy của dịch vụ vận tải
Kho tập trung - thấp
Kho phân tán - thấp
Kho tập trung - cao
Kho phân tán - cao
Lượng mua hàng
Kho tập trung - cao
Kho phân tán - cao
Kho tập trung - nhỏ
Kho phân tán - nhỏ
Giá trị hàng hóa lưu kho
Kho tập trung - thấp
Kho phân tán - thấp
Kho tập trung - cao
Kho phân tán - cao
Sự đa dạng về chủng loại hàng hóa lưu kho
Kho tập trung - đa dạng
Kho phân tán - đa dạng
Kho tập trung - giới hạn
Kho phân tán - giới hạn
Yêu cầu đặc biệt với kho hàng
Kho tập trung - có
Kho phân tán - không
Kho tập trung - không
Kho phân tán - có
Dịch vụ khách hàng
Kho tập trung - thấp
Kho phân tán - thấp
Kho tập trung - cao
Kho phân tán - cao
Vị trí đặt kho hàng phụ thuộc vào các yếu tố
Thị trường: đảm bảo hàng hóa được trữ trong kho hàng nằm ở vị trí thuận lợi để giao hàng nhanh chóng đến khách hàng
Chi phí vận tải
Lực lượng lao động
Năng lực/ công năng của kho hàng và chi phí thuê kho
Tiêu chí thường gặp để lựa chọn vị trí đặt kho
Gần các điểm đầu mối giao thông
Gần các khu công nghiệp/chế xuất/sản xuất…
Gần các trung tâm Logistics
Gần khách hàng
Kho nào là kho gần khách hàng
Kho NVL, phụ tùng
Kho bán thành phẩm
Kho địa phương
Kho 3PL
Kho nào là kho gần các DN kinh doanh DV Logistics
Kho NVL, phụ tùng
Kho bán thành phẩm
Kho địa phương
Kho 3PL
Kho nào là kho gần hoặc trong các nhà máy
Kho NVL, phụ tùng
Kho bán thành phẩm
Kho địa phương
Kho 3PL
Kho nào là kho trên. gần đường dẫn vào nơi sản xuất , lắp ráp.
Kho NVL, phụ tùng
Kho bán thành phẩm
Kho địa phương
Kho 3PL
Điều gì đúng về DC
Tập trung VC hàng cho khách hàng chính
Chức năng sản xuất + cung cấp
Chức năng chính là lưu trữ, cung cấp bên center khác, phân loại và giao hàng
Chức năng khác là trung chuyển, thu gom, xử lsy và lắp ráp
cung cấp các hoạt động Logistics giá trị gia tăng
Đúng về TC
Phân loại và giao hàng
Tập trung VC hàng cho khách hàng chính
Cung cấp bên trung tâm khác
Có thêm chức năng khác là lưu trữ tạm thời và trung chuyển
Là trung tâm xử lý
Điều gì sai về PC
Là nơi lưu trữ và phân loại
Logistics giá trị gia tăng
Trung tâm xử lý
Có chức năng xử lý và lắp ráp
Điều gì sai về SP
Giảm giảm lead time
Đặt tại các khu vực với lượng bán hàng lớn và giao hàng thường xuyên
Chức năng chính là để thu gom, xử lý và lắp ráp
Là trung tâm lưu trữ
Cung cấp bên trung tâm khác
Đúng về Depot
Là các Depot bán hàng, giao hàng chặng cuối
Đặt tại các khu vực với lượng bán hàng lớn và giao hàng thường xuyên
Chức năng chình là thu gom
Chức năng thêm là lưu trữ, xử và lắp rắp, giao hàng
Cung cấp bên trung tâm khác
Kho nào có chức năng chính là cung cấp bên trung tâm khác
PC
TC
Depot
DC
Kho nào có chức năng chính là thu gom
PC
SP
Depot
DC
Các lưu ý khi thiết kế và bố trí kho hàng
Ưu tiên sử dụng kho hàng 1 tầng
Di chuyển hàng hóa theo đường thẳng hoặc dòng luân chuyển trực tiếp
Sd thiết bị làm hàng hiệu quả
SD kế hoạch/ sơ đồ lưu trữ hiệu qu
Tối ưu hóa không gian lối đi và sử dụng tối đa chiều cao của tòa nhà
Vì sao cần uu tiên sử dụng nhà kho 1 tầng
Dễ khai thác, tránh những khó khăn khi xếp dỡ hàng hóa
Các nút thắt cổ chai (bottlenecks) gây khó khăn khi di chuyển giữa nhiều tầng
Diện tích đất quá chật
Không đủ kinh phí xây dựng nhiều tầng
Nhà kho nhiều tầng thường thấy ở các quốc gia nào?
Châu Âu
Nhật
Singaore
Hồng Kong
Việt Nam
Vì sao cần di chuyển hàng hóa theo đường thẳng hoặc dòng luân chuyển trực tiếp
Tránh đụng các thiết bị đang làm hàng
Tránh quay lại chỗ cũ, giảm hiệu quả hoạt động
Tránh tốn nhiên liệu
Tránh lấy nhầm đồ vật
Quy tắc Pareto
20% nhu cầu được thỏa mãn bởi 80% đơn vị hàng
80% nhu cầu được thỏa mãn bởi 20% đơn vị hàng
80% đơn vị hàng được thỏa mãn bởi 20% nhu cầu
Không đáp án nào chính xác
Đâu là kế hoạch/ sơ đồ lưu trữ hiệu quả
đặt hàng ở vị trí có thể tối ưu hóa hoạt động khai thác, giảm chi phí
đặt hàng ở vị trí ngoài cùng giảm thời gian đi lại
đặt hàng ở vị trí có thể tối ưu giảm chi phí
đặt hàng theo chủng loại hoặc số lượng
Để tối ưu hóa không gian lối đi cần xem xét những yếu cầu gì
Yêu cầu về số lượng nhân công, số lượng phương tiện thiết bị làm hàng có trong kho
Yêu cầu về kích thước, chủng loại và bán kính quay trở của trang thiết bị làm hàng
Yêu cầu của từng loại hàng cụ thể
Yêu cầu về diện tích chứa hàng
Các khu vực trong kho hàng bao gồm
Khu vực văn phòng
Khu vực xuất/ nhập
Khu vực lưu trữ, xử lí, phân loại
Khu vực giải lao
Khu vực để xe
Có các luồng dịch chuyển nào được sử dụng dưới đây?
Luồng dịch chuyển chữ L
Luồng dịch chuyển chữ U
Luồng dịch chuyển chữ I
Cả 3 luồng dịch chuyển trên
Đúng về Luồng dịch chuyển chữ L
Hàng hóa được luân chuyển theo đường thẳng
Hoạt động xếp dỡ hàng từ xe tải được thực hiện độc lập
Phù hợp với các kho có diện tích lớn
hiệu quả hoạt động cao hơn chữ I
dùng khi có hạn chế về vị trí
Đúng về Luồng dịch chuyển chữ I
Giảm tắc nghẽn và giúp bảo mật các bên
Yêu cầu không gian lớn
Hiệu quả hơn luồng dịch chuyển chữ U
Dùng khi có hạn chế về vị trí
Đúng về Luồng dịch chuyển chữ U
có thể gây tắc nghẽn và có khả năng rò rỉ bảo mật cao
Đầu xuất và đầu nhập có thể cùng 1 cửa
Tối ưu hơn chữ L
Tối ưu cầu kho hơn so với chữ I
Công thức tính toán không gian cho khu vực nhận hàng:
Diện tích lưu trữ pallet tạm thời + Lối đi + Kiểm đếm
Diện tích lưu trữ pallet tạm thời + Lối đi + quay trở xe
Diện tích lưu trữ pallet + Lối đi
Diện tích lưu trữ pallet + Lối vào
Tính toán không gian cho khu vực phân loại và sắp xếp hàng để vận chuyển
Diện tích lưu trữ pallet tạm thời + Lối đi + Kiểm đếm
Diện tích lưu trữ pallet tạm thời + Lối đi + Xếp hàng
Diện tích lưu trữ pallet + Lối ra + quay trở xe
Diện tích lưu trữ pallet + lối đi + văn phòng hàng xuất
Khu vực nhận và chuyển hàng chiếm khoảng bao nhiêu diên tích kho.
30-50%
20-25%
10-20%
> 50%
Tính toán không gian cho khu vực lưu trữ
Khu vực lưu trữ các pallets + văn phòng
Khu vực lưu trữ các pallets + lối đi
Khu vực lưu trữ các pallets + lối đi + xếp hàng
Khu vực lưu trữ các giá pallets + lối đi
Có khả năng tối ưu diện tích
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Có thời gian nhặt hàng khi thực hiện đơn hàng tốt hơn
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Dễ dàng duy trì quy luật FIFO
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Yêu cầu hệ thống quản lý - hỗ trợ tốt
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Kiểm soát quá trình kiểm dếm
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Phản ứng tốt với sự thay đổi
Kho cố định
Kho ngẫu nhiên
Các loại lối đi
Lối đi chính làm việc
Lối đi phụ làm việc
Lối đi bộ
Lối đi cho phương tiện vận chuyển
Lối đi cho nhân viên văn phòng
Các yếu tố quyết định độ rộng của lối đi
Loại giá hàng/ hệ thống lưu trữ hàng
Phương pháp xếp dỡ hàng
Điều kiện, tình trạng hàng hóa lưu kho
Đặc điểm quản lý hàng lưu trữ
Thiết kế lối đi phụ cho xe đẩy hàng trong khu vực lưu trữ (Xe đẩy tiêu chuẩn rộng 600mm, thêm 300mm cho việc vận hành của xe)
độ rộng khoảng 900-1000mm
độ rộng khoảng 700-900mm
độ rộng khoảng 900mm
độ rộng khoảng 1000mm
Thiết kế lối đi phụ cho xe nâng đi thẳng trong khu vực lưu trữ
– Xe nâng nhỏ 1-2 tấn (vd xe nâng với) đi thẳng vào khu vực giá hàng có chiều rộng 1,2
Thêm 0.4m cho việc hoạt động của xe
Thêm 0.4 đến 0.6m cho việc hoạt động của xe
Thêm 0.3 đến 0.4m cho việc hoạt động của xe
Thêm 0.6 đến 0.7m cho việc hoạt động của xe
Thiết kế lối đi phụ cho xe nâng xếp dỡ hàng trong khu vực lưu trữ cần quan tâm đến
– Chiều rộng của giá kệ
– Bán kính quay trở
Bán kính quay trở
– Chiều rộng của xe nâng
– Bán kính quay trở
Khoảng cách giữa các giá
Các hệ thống trong kho hàng
Điện, ánh sáng, thoát hiểm, thông gió, thông khí, thông tin liên lạc, an ninh
Điện, ánh sáng, thoát hiểm, bảo vệ, văn phòng
Nhiệt độ, văn phòng thông tin liên lạc, an ninh
