wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng số thập phân

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phép tính kết quả: 0,68 + 29,5 is

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

5.

Phép tính kết quả: 57,648 + 35,37 is

a)

60.158

b)

93.018

c)

82.918

d)

82.018

6.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Fill in the place is:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

7.

17,4 is result of the public feature:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

8.

Choose the true feature in the following features:

a)
b)
c)
9.

Biết 841,7-x = 129,9. The value of x

(a)  

10.

57,9 + 284,25

(a)  

11.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070

12.

Kết quả được phép tính 46,5 + 3,4 =?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

13.

Kết quả được phép tính 467,38 + 16,031 =?

a)

42.769

b)

483.411

c)

427,69

d)

3834,11

14.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

15.

15,27 + 9,5 + 4,68 =…? Điền vào chỗ là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

16.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

17.

Cộng kết quả: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070

18.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Điền vào chỗ là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

19.

Người ta thiết lập một sợi dây thành hình tam giác có độ dài lần lượt là 8,7dm; 6,25dm; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45cm

20.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

21.

3,56 + 7,29

a)

10,58

b)

10,85

c)

10,5

d)

10,8

22.

234 + 45,9

a)

69,3

b)

27,99

c)

2,799

d)

279,9

23.

23,06 + 49

a)

72,06

b)

23,55

c)

720,6

d)

235,5

24.

2,038 + 4,26

a)

62,98

b)

2,464

c)

6,298

d)

24,64

25.

36,8 + 5,7

a)

42,5

b)

4,25

c)

42,05

d)

425

26.

4,33 + 19,4

a)

6,27

b)

2,373

c)

23,73

d)

62,7

27.

258,6 + 48

a)

306,6

b)

30,66

c)

263,4

d)

3,066

28.

0,07 + 0,9

a)

0,097

b)

0,97

c)

97

d)

0,79

29.

43,5 + 38,15

a)

4,25

b)

42,50

c)

8,165

d)

81,65

30.

0,63 + 9,08

a)

9,71

b)

97,1

c)

971

d)

9,071

31.

Phần nguyên của số thập phân 124,56 là:

a)

124

b)

56

c)

12

32.

Phần thập phân của số thập phân 345,123 là:

a)

345

b)

123

c)

13

33.

Viết phân số sau thành số thập phân: 1954100\frac{1954}{100}  

a)

0,1954

b)

19,54

c)

195,4

34.

Viết phân số sau thành số thập phân: 200011000\frac{20001}{1000}  

a)

20,01

b)

20,001

c)

2,001

35.

Chuyn ho^~n so^ˊ sau thaˋnh so^ˊ thp pha^n: 3225100Chuyển\ hỗn\ số\ sau\ thành\ số\ thập\ phân:\ 32\frac{25}{100}  

a)

32,025

b)

32,25

c)

3,225

36.

Chuyển hỗn số sau thành số thập phân: 7065100070\frac{65}{1000}  

a)

70,65

b)

70,065

c)

70,650