Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10A1 VY2

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây nhất định có liên quan tới quán tính

a)

Chiếc bè trôi trên sông.

b)

Vật rơi trong không khí.

c)

Dũ quần áo cho sạch bụi.

d)

Vật rơi tự do.

2.

Khi đang đi xe máy trên đường nằm ngang, nếu ta phanh xe, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

3.

Điều gì sẽ có thể xảy ra với người lái xe máy chạy ngay sau một xe tải nếu xe tải dừng đột ngột?

a)

Không có vấn đề gì.

b)

Xe máy sẽ bị văng về phía sau.

c)

Xe máy sẽ bị đổ sang phải.

d)

Xe máy sẽ bị đâm vào xe tải.

4.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng

a)

20 N.

b)

0N.

c)

10N.

d)

-20N.

5.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra.

b)

Viên bi rơi tự do.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng ngã về phía trước.

6.

Một ô tô trở khách đột ngột chuyển hướng rẽ sang phải, hành khách trên xe sẽ

a)

nghiêng người về bên trái.

b)

nghiêng người về bên phải.

c)

ngã về phía trước xe.

d)

ngã về phía sau xe.

7.

Một chiếc thuyền đang chuyển động trên sông như hình. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ lực cản của nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn không bằng nhau.

b)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.

c)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.

d)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước là hai lực trực đối.

8.

Cho các phát biểu sau:

(1). Định luật I Niu-tơn còn được gọi là định luật quán tính.

(2). Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.

(3). Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

(4). Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Lực là đại lượng vetor.

b)

Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành.

c)

Lực là yếu tố cần thiết để duy trì chuyển động của vật.

d)

Lực là tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật.

10.

Búp bê đang đứng yên trên xe. Bất chợt đẩy xe chuyển động về phía trước, búp bê sẽ

a)

ngã về phía trước xe.

b)

ngã về bên phải xe.

c)

ngã về bên trái xe.

d)

ngã về phía sau xe.