Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 8

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

 

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

猪肉

b)

钱

c)

鸡

2.

 

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

鸡蛋

b)

鸡

c)

猪肉

d)

狗

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

多少

a)

duōshao

b)

kuài

c)

zhūròu

d)

yígòng

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

钱

a)

líng

b)

qián

c)

kuài

d)

máo

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

líng

a)

钱

b)

角

c)

元

d)

零

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

yígòng

a)

一共

b)

鸡蛋

c)

猪肉

7.

苹果-----钱一斤?

píngguǒ ------ qián yì jīn?

a)

多少

duōshao

b)

多大

duōdà

c)

一共

yígòng

8.

猪肉八----三毛一斤。

zhūròu bā ---- sān máo yì jīn.

a)

分

fēn

b)

角

jiǎo

c)

块

kuài

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

一共多少钱?

a)

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

b)

Táo bao nhiêu tiền một cân?

c)

Tổng cộng 3 tệ phải không?

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

牛奶多少钱一瓶?

a)

Cà phê bao nhiêu tiền một cốc?

b)

Sữa bò bao nhiêu tiền một bình?

c)

Táo bao nhiêu tiền một cân?

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

一共/六毛/二/十七块/。

a)

一共十七块二六毛。

b)

一共六毛十七块二。

c)

一共十七块六毛二。

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

要/你/什么/你/还/?

a)

你要什么还?

b)

你还什么要?

c)

你还要什么?