wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kho hàng

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Kho hàng của doanh nghiệp A tại Hải Phòng lấy hàng từ 1 công ty sữa có các cơ sở sản xuất sữa ở Hưng Yên, sản xuất kem ở Hải Dương, sản xuất sữa chua ở Quảng Ninh. Kho hàng của doanh nghiệp A lúc này thực hiện chức năng gì:

a)

Phối ghép sản phẩm

b)

Gom hàng

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Không đáp án nào đúng

2.

Mục đích chính của GOM HÀNG và PHÂN PHỐI SẢN PHẨM trong kho hàng là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu về mọi mặt hàng của khách hàng

b)

Giảm tồn kho hàng hóa

c)

Tiết kiệm chi phí khai thác kho

d)

Tiết kiệm chi phí vận tải

3.

Chi phí kho hàng khi sử dụng kho hàng công cộng (Public warehouse) bao gồm:

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí cố định

c)

Cả chi phí biến đổi và chi phí cố định

d)

Cả chi phí biến đổi và chi phí cố định nhưng chi phí biến đổi chiếm tỷ lệ nhiều hơn.

4.

Đâu không phải là ưu điểm của kho hàng tư nhân?

a)

Cảm giác yên tâm từ khách hàng

b)

Khả năng kiểm soát tốt (tồn kho, sử dụng không gian kho hàng, lịch xếp dỡ..)

c)

Tiết kiệm chi phí trong dài hạn nếu tận dụng ít nhất 75% kho hàng

d)

Khả năng tiếp cận thị trường mới nhanh chóng

5.

Khi số lượng kho hàng tăng lên thì chi phí nào giảm?

a)

Chi phí kho hàng

b)

Chi phí lưu trữ

c)

Chi phí vận tải

d)

Tổng chi phí logistics

6.

Điểm bàng quan khi ra quyết định về chủ sở hữu kho hàng là điểm mà tại đó:

a)

Chi phí vận hành kho tư nhân là thấp nhất

b)

Chi phí vận hành kho công cộng là thấp nhất

c)

Chi phí vận hành kho tư nhân và kho công cộng bằng nhau

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Chi phí cố định khi vận hành kho tư nhân là $600.000/năm. Chi phí biến đổi khi vận hành kho tư nhân là $0.2/pound. Kho công cộng báo phí thuê kho là $0.35/pound hàng. Khối lượng hàng tại điểm bàng quan là:

a)

3.800.000 pounds

b)

3.500.000 pounds

c)

4.000.000 pounds

d)

4.200.000 pounds

8.

 Trường hợp nào sau đây nên sử dụng kho hàng phân tán(decentralized):

a)

Hàng hóa có giá trị cao, khả năng tiêu thụ chậm

b)

Hàng hóa đa dạng về chủng loại

c)

Khách hàng yêu cầu cao về thời gian đáp ứng đơn hàng (response time)

d)

Doanh nghiệp không quan tâm nhiều đến khả năng thay thế của kho hàng

9.

 Ưu điểm của xe nâng tay (Hand pallet truck) là gì?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh

b)

Kích thước nhỏ, thao tác đơn giản, dễ sử dụng

c)

Có thể lấy hàng trên các giá cao

d)

Di chuyển trên mọi địa hình

10.

Đâu là ưu điểm của xe nâng tầm cao (reach forklift truck) so với xe nâng đối trọng (Counterbalance forklift truck)

a)

Tiết kiệm lối đi dành cho xe quay trở

b)

Giá thành rẻ hơn

c)

Có thể hoạt động ngoài trời hoặc trên bề mặt không bằng phẳng

d)

Vận chuyển hàng hóa dài và cồng kềnh

11.

Điểm  khác biệt lớn nhất giữa Reach truck và Double reach truck là gì?

a)

Có nhiều càng xe hơn

b)

Tầm với của càng xe xa hơn

c)

Tầm với của càng xe cao hơn

d)

Kích thước nhỏ gọn hơn

12.

 Xe nâng với 4 chiều (4D reach forklift truck) phù hợp để làm hàng gì?

a)

Hàng kích thước dài

b)

Hàng kích thước lớn

c)

Hàng kích thước nhỏ

d)

Hàng phổ thông thông dụng

13.

Kết luận nào sau đây đúng về giá kệ Drive - in (rack)và Drive - through (rack)

a)

Giá kệ Drive - in chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO trong khi giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO

b)

Giá kệ Drive - in và giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO

c)

Giá kệ Drive - in chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO trong khi giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO

d)

Giá kệ Drive - in và giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO

14.

 Loại giá hàng nào phù hợp với những kho hàng có số lượng SKU (đơn vị hàng) thấp nhưng mật độ hàng cao:

a)

A. Giá Drive - in

b)

B. Giá Drive- through

c)

C. Giá Push - Back

d)

Cả A và B

15.

Loại giá hàng nào phù hợp với những kho hàng có mật độ cao đồng thời không bị giới hạn bởi các đơn vị hàng (SKU)

a)

A. Giá Drive - in

b)

B. Giá Drive- through

c)

C. Giá Push - Back

d)

D. Cả A và B

16.

Sắp xếp các ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kho hàng theo thứ tự hiện đại dần (Phát triển theo thời gian)

a)

Máy tính, mã vạch (barcode), RFID

b)

Mã vạch (barcode), RFID, máy tính

c)

RFID, mã vạch (barcode), máy tính

d)

Máy tính, RFID, mã vạch (barcode)

17.

 Chức năng của kho hàng truyền thống

a)

Tồn trữ hàng hóa

b)

Phối ghép sản phẩm

c)

Gom hàng

d)

Phân phối sản phẩm

18.

Đâu là kho hàng thuộc cùng nhóm phân loại:

a)

Kho nguyên vật liệu thô, kho địa phương, kho nhà sản xuất

b)

Kho phụ tùng thiết bị, kho nguyên vật liệu thô, kho của nhà sản xuất

c)

Kho phụ tùng thiết bị, kho thiết bị thông thường, kho tự động hóa

d)

Kho của nhà sản xuất, kho của khách hàng, kho của doanh nghiệp 3PL

19.

 Khi số lượng kho hàng tăng thì:

a)

Thời gian đáp ứng đơn hàng của khách hàng  (response time) tăng

b)

Chi phí vận tải tăng (transportation cost)

c)

Chi phí tồn trữ giảm (inventory cost)

d)

Chi phí xây dựng và quản lý kho hàng  (warehousing cost) tăng

20.

Số lượng kho hàng là tối ưu khi:

a)

Chi phí vận tải là thấp nhất

b)

Tổng chi phí vận tải và chi phí do mất doanh số là thấp nhất

c)

Tổng chi phí logistics là thấp nhất

d)

Tổng chi phí tồn trữ và chi phí xây dựng và quản lý khi hàng là thấp nhất

21.

Nhận định nào sau đấy không đúng về kho hàng:

a)

Kho hàng là nơi bảo quản và lưu trữ hàng hóa

b)

Kho hàng là nơi trung chuyển, chia chọn hàng hóa

c)

Kho hàng là nơi hàng hóa bắt buộc phải lưu trữ trong quá trình phân phối

d)

Kho hàng là điểm nối quan trọng trong chuỗi cung ứng

22.

Chọn phát biểu sai về kho hàng?

a)

Kho hàng thường là một tòa nhà được sử dụng với mục đích lưu kho, lưu trữ NVL, sản phẩm và hàng hóa trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

Kho hàng thường được xây dựng tại các trung tâm phân phối, cơ sở sản xuất

c)

Một kho hàng thông thường sẽ được bố trí thành các khu riêng biệt như kho hàng nhập, kho hàng xuất, kho hàng lỏng, kho ngoại quan, kho hàng tiêu dùng

d)

Kho hàng được sử dụng trong hoạt động thương mại bởi chức năng cần thiết của nó trong hoạt động kinh doanh

23.

Vai trò của kho hàng trong chuỗi cung ứng, chọn đáp án sai?

a)

Trung tâm phân loại hàng

b)

Điểm gom hàng

c)

Trung tâm chuyển thẳng

d)

Nơi kiểm tra hàng hóa

24.

 Kho hàng đóng vai trò quan trọng trong quá trình cung cấp… cho khách hàng với chi phí…, là yếu tố quyết định quá trình rút ngắn… cho khách hàng

a)

Mức dịch vụ, thấp nhất, thời gian giao hàng

b)

Các loại hình dịch vụ, thấp nhất, thời gian lưu kho

c)

Mức dịch vụ, cao nhất, thời gian luân chuyển hàng hóa

d)

Các loại hình dịch vụ, cao nhất, thời gian lưu trữ hàng hóa

25.

Đâu là nhận định sai về vai trò của kho hàng:

a)

Hỗ trợ cho chính sách dịch vụ khách hàng của 1 tổ chức

b)

Giúp thỏa mãn được nhu cầu của khách hàng với chi phí logistics thấp nhất

c)

Duy trì số lượng hàng hóa dự trữ thấp và ưu tiên dự trữ số lượng hàng hóa có nhu cầu cao

d)

Chú trọng vào việc bảo quản, lưu trữ hàng hóa

26.

 Kho hàng trong thời đại công nghệ thông tin gắn liền với:

a)

Các hang động, nhà sàn để lưu trữ hàng hóa

b)

Các mô hình kho hàng chịu ảnh hưởng của các phương thức vận tải

c)

Mã vạch và truyền tải thông tin sóng vô tuyến thay thế việc xử lý hàng thủ công

d)

Cả A,B,C

27.

 Sắp xếp các ứng dụng CNTT trong quản lý kho hàng theo thứ tự hiện đại (phát triển theo thời gian)

a)

Máy tính, mã vạch, RFID

b)

Mã vạch, RFID, máy tính

c)

RFID, mã vạch, máy tính

d)

máy tính, RFID, mã vạch

28.

Chức năng “phối ghép sản phẩm” của kho hàng được thể hiện ở trường hợp nào sau đây:

a)

Nhận các linh kiện từ các nhà máy sau đó lắp ráp thành sản phẩm hoàn thiện rồi gửi cho khách hàng

b)

Nhận hàng từ nhiều nhà cung cấp khác nhau sau đó tổng hợp lại rồi chuyển đến khách hàng có cùng tuyến đường

c)

Nhận bán thành phẩm từ nhà sản xuất rồi hoàn thiện sản phẩm khi khách hàng đặt hàng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

29.

Kho hàng của doanh nghiệp A tại Hải Phòng lấy hàng từ 1 công ty sữa có các cơ sở sản xuất sữa ở Hưng Yên, sản xuất kem ở Hải Dương, sản xuất sữa chua ở Quảng Ninh. Kho hàng của doanh nghiệp A lúc này thực hiện chức năng gì

a)

Phối ghép sản phẩm

b)

Gom hàng

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Không đáp án nào đúng

30.

Chức năng của kho hàng truyền thống?

a)

Tồn trữ hàng hóa

b)

Phối ghép sản phẩm

c)

Gom hàng

d)

Phân phối sản phẩm

31.

Mục đích chính của gom hàng và phối ghép sản phẩm là:

a)

Đáp ứng nhu cầu về mọi mặt hàng của khách hàng

b)

Giảm tồn kho hàng hóa

c)

Tiết kiệm chi phí khai thác kho

d)

Tiết kiệm chi phí vận tải

32.

Một công ty sản xuất đặt kho tại Việt Nam, Sản phẩm trong kho được cung cấp cho thị trường Châu Á. Kho hàng của công ty là:

a)

Kho địa phương

b)

Kho khu vực

c)

Kho quốc gia

d)

Kho quốc tế

33.

Đâu là các kho hàng thuộc cùng nhóm phân loại?

a)

Kho NVL thô, kho địa phương, kho của nhà sản xuất

b)

Kho phụ tùng thiết bị, kho nguyên vật liệu thô, kho của nhà sản xuất

c)

Kho phụ tùng thiết bị, kho thiết bị thông thường, kho tự động hóa

d)

Kho của nhà sản xuất, kho của khách hàng, kho của doanh nghiệp 3PL

34.

Cách phân loại kho hàng nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Phân loại theo tính chất sở hữu

b)

Phân loại theo quan hệ với khách hàng

c)

Phân loại theo khu vực địa lý

d)

Phân loại theo giai đoạn chuỗi cung ứng

35.

Nguyên tắc thiết kế kho hàng nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Sử dụng các trang thiết bị hiện đại và tối tân nhất nhằm tăng hiệu quả khai thác kho

b)

Sử dụng mô hình đường thẳng hoặc dòng lưu chuyển trực tiếp

c)

Giảm thiểu nhất để dành cho không gian lối đi

d)

Tối đa hóa chiều cao của kho hàng

36.

 Lựa chọn đáp án sai, kho hàng được thiết kế phù hợp với

a)

Lượng hàng hóa và loại hàng hóa cần được lưu trữ trong kho

b)

Yêu cầu của chủ hàng

c)

Nhu cầu về nhân lực tại kho

d)

Các hoạt động nhận hàng/ chuyển hàng cần thực hiện tại kho

37.

Khi thiết kế kho, cần phải chú ý khoảng không trước kho như thế nào?

a)

Khoảng không gấp đôi chiều dài của phương tiện đến kho

b)

Khoảng không bằng chiều dài của phương tiện đến kho

c)

Khoảng không gấp ba chiều dài của phương tiện đến kho

d)

Khoảng không bằng một nửa chiều dài của phương tiện đến kho

38.

Khu chứa hàng không bao gồm?

a)

Khu nhận hàng

b)

Khu dỡ hàng khỏi đơn vị hàng

c)

Khu đóng hàng thành đơn vị hàng

d)

Khu để thiết bị làm hàng

39.

Đâu không phải là ưu điểm của kho hàng tư nhân (Private Warehouse)

a)

 Cảm giác yên tâm từ khách hàng

b)

Khả năng kiểm soát tốt (tồn kho, sử dụng không gian kho hàng, lịch xếp dỡ…)

c)

Tiết kiệm chi phí trong dài hạn nếu tận dụng ít nhất 75% kho hàng

d)

Khả năng tiếp cận thị trường nhanh chóng

40.

Khi số lượng kho hàng giảm thì:

a)

Chi phí do mất doanh số (cost of lost sales) tăng

b)

Chi phí do mất doanh số (cost of lost sales) giảm

c)

Chi phí do mất doanh số (cost of lost sales) không đổi

d)

Chi phí do mất doanh số (cost of lost sales) giảm sau đó tăng

41.

Trong thiết kế kho hàng, xác định tính chất chủ sở hữu của kho hàng, đường chi phí vận hành kho hàng tư nhân không xuất phát từ điểm có giá trị bằng 0 bởi vì:

a)

Chi phí của kho hàng tư nhân chỉ bao gồm chi phí cố định

b)

Chi phí của kho hàng tư nhân chỉ bao gồm chi phí  biến đổi

c)

Chi phí của kho hàng tư nhân bao gồm cả chi phí biến đổi và chi phí cố định

d)

Chi phí của khi hàng công cộng và kho hàng tư nhân lúc này bằng nhau

42.

Trường hợp nào sau đây nên sử dụng kho hàng phân tán (decentralized)

a)

Hàng hóa có giá trị cao, khả năng tiêu thụ chậm

b)

Hàng hóa đa dạng về chủng loại

c)

Khách hàng yêu cầu cao về thời gian đáp ứng đơn hàng (response time)

d)

Doanh nghiệp không quan tâm nhiều đến khả năng thay thế của kho hàng

43.

Kết luận nào sau đây đúng với kiểu xếp hàng Block stacking:

a)

Các pallet và hàng hóa xép ở tầng dưới cùng phải đủ nhẹ để đảm bảo chống hàng phía trên không bị đổ

b)

Xếp hàng càng cao cảng tốt vì có thể tận dụng được không gian của kho hàng

c)

Block stacking áp dụng chủ yếu với hàng nặng giá trị cao và có thể xếp thành những đơn vị hàng có tính ổn định cao

d)

Xếp hàng càng cao thì sự ổn định của hàng hóa và khả năng tiếp cận hàng hóa của thiết bị nâng xếp càng giảm

44.

Đâu không phải là ưu điểm của kho hàng công cộng?

a)

Có thể tính chính xác chi phí xếp dỡ và lưu kho

b)

Không mất chi phí đầu tư ban đầu

c)

Thông tin trao đổi dễ dàng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kho hàng

d)

Tận dụng kinh nghiệm trong việc quản lý và vận hành kho hàng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kho hàng

45.

Với kho hàng tập trung (centraized) không nên áp dụng đối với những trường hợp nào sau đây:

a)

Hàng hóa có giá trị cao, khả năng tiêu thụ chậm

b)

Hàng hóa đa dạng về chủng loại

c)

Khách hàng yêu cầu cao về thời gian đáp ứng đơn hàng (response time)

d)

Doanh nghiệp không quan tâm nhiều đến khả năng thay thế của kho hàng

46.

Nhận định đúng về kho hàng tập trung

a)

Khả năng thay thế sản phẩm thấp, giá trị hàng hóa cao, các dòng sản phẩm đa dạng, chi phí quản lý hệ thống thấp

b)

Khả năng thay thế sản phẩm thấp, giá trị hàng hóa thấp, các dòng sản phẩm đa dạng, chi phí quản lý hệ thống cao

c)

Khả năng thay thế sản phẩm cao, giá trị hàng hóa cao, các dòng sản phẩm hạn chế, chi phí quản lý hệ thống thấp

d)

Khả năng thay thế sản phẩm cao, giá trị hàng hóa thấp, các dòng sản phẩm hạn chế, chi phí quản lý hệ thống cao

47.

 Nhận định nào sau đây ĐÚNG về kho hàng phân tán:

a)

Khả năng thay thế sản phẩm thấp, giá trị hàng hóa thấp, kích cỡ đơn hàng lớn, chi phí quản lý hệ thống thấp

b)

Khả năng thay thế sản phẩm cao, giá trị hàng hóa thấp, kích cỡ đơn hàng nhỏ, chi phí quản lý hệ thống cao

c)

Khả năng thay thế sản phẩm cao, giá trị hàng hóa cao, kích cỡ đơn hàng lớn chi phí quản lý hệ thống thấp

d)

Khả năng thay thế sản phẩm cao, giá trị hàng hóa cao, kích cỡ đơn hàng lớn, chi phí quản lý hệ thống cao

48.

Trong thiết kế câu trúc kho hàng, nên “sử dụng kho hàng 1 tầng” bởi vì

a)

Kho 1 tầng dễ xây dựng hơn kho nhiều tầng, kho 1 tầng thông thoáng hơn kho nhiều tầng

b)

Chi phí thi công xây dựng kho 1 tầng thấp hơn kho nhiều tầng, kho 1 tầng dễ xây dựng hơn kho nhiều tầng

c)

Kho 1 tầng tạo ra nhiều không gian hơn trên mỗi chi phí đầu tư so với kho nhiều tầng, Chi phí thi công xây dựng kho 1 tầng thấp hơn kho nhiều tầng

d)

Kho 1 tầng được trang bị hiện đại hơn kho nhiều tầng, kho 1 tầng tạo ra nhiều không gian hơn trên mỗi chi phí đầu tư so với kho nhiều tầng

49.

Để cung cấp ánh sáng cho kho hàng có thể sử dụng qua hệ thống nào?

a)

A. Hệ thống thông gió

b)

B. Hệ thống đèn điện

c)

C. Hệ thống cửa trời

d)

D. CẢ B VÀ C

50.

Đâu là ưu điểm của xe nâng tầm cao (reach forklift truck) so với xe nâng đối trọng (counterbalanced forklift truck)

a)

Tiết kiệm lối đi dành cho xe quay trở

b)

Giá thành rẻ hơn

c)

Có  thể hoạt động ngoài trời hoặc trên bề mặt không bằng phẳng

d)

Vận chuyển hàng hóa dài và cồng kềnh

51.

Số lượng kho hàng tối ưu khi

a)

Chi phí vận tải thấp nhất

b)

Tổng chi phí vận tải và chi phí mất doanh số là thấp nhất

c)

Tổng chi phí logistics là thấp nhất

d)

Tổng chi phí tồn trữ và chi phí xây dựng, quản lý kho hàng là thấp nhất

52.

 Khi số lượng kho hàng tăng thì:

a)

Thời gian đáp ứng đơn hàng của khách hàng tăng

b)

Chi phí vận tải tăng

c)

Chi phí tồn trữ giảm

d)

Chi phí xây dựng và quản lý kho hàng tăng

53.

Chi phí kho hàng được sử dụng cho kho hàng công cộng bao gồm

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Cả chi phí cố định và biến đổi

d)

Cả chi phí cố định và biến đổi nhưng chi phí biến đổi chiếm tỷ lệ nhiều hơn

54.

Điểm bàng quan khi ra quyết định về chủ sở hữu kho hàng là điểm:

a)

 Chi phí vận hành kho tư nhân là thấp nhất

b)

Chi phí vận hành kho công cộng là thấp nhất

c)

Chi phí vận hành kho tư nhân và công cộng bằng nhau

d)

Không đáp án đúng

55.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa Reach truck và Double reach truck là gì?

a)

Có nhiều càng xe hơn

b)

Tầm với của càng xe xa hơn

c)

Tầm với của càng xe cao hơn

d)

Kích thước nhỏ gọn hơn

56.

Xe nâng 4 chiều (4D reach forklift truck) phù hợp để làm hàng gì?

a)

Hàng có kích thước dài

b)

Hàng có kích thước lớn

c)

Hàng có kích thước nhỏ

d)

Hàng phổ thông thông thường

57.

Tại sao có thể sử dụng xe nâng đối trọng (counterbalance forklift truck) đồng thời trong kho hàng và trên các sân/ bãi ngoài trời

a)

Vì xe nâng đối trọng có chi phí thấp

b)

Vì xe nâng đối trọng có thể di chuyển trên bề mặt không bằng phẳng

c)

Vì xe nâng đối trọng cần không gian rộng để quay trở

d)

Vì xe nâng đối trọng có giới hạn về chiều cao xếp dỡ hàng hóa

58.

Khi xếp hàng trên cao bản trong kho, nên giữ khoảng cách tối thiểu với tường kho là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

50cm

d)

Không cần khoảng cách tối thiểu có thể xếp sát tường

59.

Khoảng cách giữa các giá hàng trong kho cần đảm bảo

a)

Rộng rãi để có thể tận dụng xếp hàng trên lối đi khi cần

b)

Rộng rãi để đảm bảo an toàn tối đa cho phương tiện hoạt động và hàng hóa lưu trữ

c)

Khoảng cách hẹp để tiết kiệm không gian

d)

Phù hợp với phương tiện và phương pháp di chuyển hàng

60.

 Loại giá hàng nào phù hợp với những kho hàng có số lượng SKU (đơn vị hàng thấp) nhưng mật độ hàng cao?

a)

a. Giá Drive - in

b)

b. Giá Drive - through

c)

c. Giá Push - Back

d)

Cả A và B

61.

 Loại giá hàng nào phù hợp với những kho hàng có mật độ hàng cao đồng thời không bị giới hạn bởi các đơn vị hàng (SKU)

a)

a. Giá Drive - in

b)

b. Giá Drive - through

c)

c. Giá Push - Back

d)

Cả A và B

62.

Phương pháp xếp hàng nào sau đây áp dụng nguyên tắc xếp dỡ hàng FIFO

a)

Block stacking (xếp hàng trực tiếp trên mặt đất)

b)

Sử dụng giá hàng Drive - in

c)

Sử dụng giá hàng Push - Bac

d)

 Sử dụng hệ thống lưu kho động Live storage (Flow rack)

63.

 Ưu điểm của xe nâng tay (Hand pallet truck) là gì?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh

b)

Kích thước nhỏ, thao tác đơn giản, dễ sử dụng

c)

Có thể lấy hàng trên các giá cao

d)

Di chuyển trên mọi địa hình

64.

 Tại sao xe nâng tầm cao (Reach Forklift truck) được dùng chủ yếu trong môi trường kho hàng mà không phải là các sân/bãi ngoài trời

a)

Vì xe nâng tầm cao có thiết kế nhỏ gọn

b)

Vì xe nâng tầm cao có thể xếp dỡ được những đơn vị hàng trên các tầng cao

c)

Vì xe nâng tầm cao có chi phí khá đắt đỏ

d)

Vì xe nâng tầm cao không thể hoạt động trên các bề mặt không bằng phẳng và trong thân có chứa bộ phận pin điện

65.

Kết luận nào sau đây đúng về giá kệ Drive - in (rack)và Drive - through (rack)

a)

Giá kệ Drive - in chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO trong khi giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO

b)

Giá kệ Drive - in và giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO

c)

Giá kệ Drive - in chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO trong khi giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc FIFO

d)

Giá kệ Drive - in và giá kệ Drive- through chuyên xuất nhập hàng theo quy tắc LIFO

66.

Sau khi nhận hàng, cán bộ phụ trách xếp hàng lên cao bản để vận chuyển vào kho cần chú ý:

a)

Phiếu nhận hàng hóa đều phải dán ra ngoài nơi dễ thấy

b)

Xếp các cao bản hàng vào kho theo quy tắc FIFO/LIFO

c)

Sử dụng các phương pháp thủ công để xếp hàng lên cao bản rồi sau đó sử dụng phương pháp cơ giới để xếp các cao bản vào kho hàng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Câu nào sau đây đúng về nguyên tắc lưu kho

a)

Xếp hàng theo quy tắc FIFO

b)

Sử dụng lao động thủ công trước khi sử dụng TTB

c)

Tận dụng lối đi chính để xếp thêm hàng

d)

Phiếu nhận hàng hóa đều phải dán ở phía ngoài, nơi dễ thấy

68.

Trong kho, ai là người thực hiện lập và thay đổi sơ đồ kho?

a)

Chỉ thủ kho

b)

Chỉ phó kho

c)

Chỉ nhân viên khu vực kho

d)

Cả thủ kho, phó kho, và nhân viên khu vực kho

69.

Nhiệm vụ của thủ kho là

a)

Chịu trách nhiệm về số lượng, chất lượng hàng hóa do mình quản lý

b)

Thực hiện quy trình xuất nhập kho như công ty thiết lập

c)

Kiểm tra, báo cáo kịp thời các vấn đề của phương tiện, TTB, hệ thống trong kho

d)

Tất cả nhiệm vụ trên

70.

Đâu là ưu điểm trong cách xếp hàng của kho ngẫu nhiên (Random warehousing)

a)

Khả năng tối ưu diện tích kho hàng

b)

Tiết kiệm thời gian nhặt hàng khi thực hiện đơn hàng

c)

Hệ thống quản lý và hỗ trợ đơn giản

d)

Khả năng kiểm soát quá trình kiểm đếm

71.

Xếp hàng theo kiểu kho cố định (Fixed warehousing) là:

a)

Mỗi loại hàng sẽ được xếp cố định ở 1 vị trí, hàng được xuất hết sẽ để trống vị trí đó

b)

Các loại hàng sẽ được đảo vị trí cho nhau dựa trên lượng nhập xuất nhằm tận dụng tối đa diện tích và không gian kho hàng

c)

Mỗi loại hàng sẽ được xếp cố định ở 1 vị trí, sau đó định kỳ thay đổi vị trí của chúng

d)

Xếp các loại hàng 1 cách tự do, sau đó định kỳ thay đổi vị trí của chúng

72.

Phương pháp nhặt hàng nào phù hợp với doanh nghiệp bán lẻ mới hoạt động, quy mô nhỏ?

a)

Nhặt hàng theo đơn

b)

Nhặt hàng theo lô

c)

Nhặt hàng theo khu vực

d)

Nhặt hàng theo lớp

73.

Phương pháp nhặt hàng nào phù hợp với doanh nghiệp số lượng nhỏ, số lượng đơn hàng dưới 20 đơn:

a)

Nhặt hàng theo đơn

b)

Nhặt hàng theo lô

c)

Nhặt hàng theo khu vực

d)

Nhặt hàng theo lớp

74.

Nhân viên đi 1 vòng quanh để nhặt đủ lượng hàng cần thiết của 1 SKU, đây là phương pháp

a)

Nhặt hàng theo đơn

b)

Nhặt hàng theo lô

c)

Nhặt hàng theo khu vực

d)

Nhặt hàng theo lớp

75.

Phương pháp nhặt hàng theo khu vực phù hợp với

a)

Đơn hàng chỉ có 1 hoặc ít loại hàng

b)

Doanh nghiệp bán lẻ phải giải quyết số lượng đơn hàng khủng lồ

c)

Doanh nghiệp có ít nhân viên

d)

Vấn đề chi phí đối với DN quan trọng hơn tốc độ xử lý đơn hàng

76.

Theo phương pháp phân tích ABC (ABC analysis), loại hàng nào được xếp ở những vị trí thuận tiện cho việc xuất nhập và xếp dỡ hàng hóa

a)

Hàng C có tần suất xuất nhập ít

b)

Hàng A và hàng B

c)

Hàng A có tần suất xuất nhập lớn

d)

Hàng B có tần suất xuất  nhập trung bình

77.

Theo phương pháp phân tích ABC (ABC analysis), loại hàng nào được xếp ở sâu bên trong kho hàng, những vị trí có mức độ ưu tiên thấp

a)

Hàng C có  tần suất xuất nhập ít

b)

Hàng B và hàng C

c)

Hàng A có tần suất xuất nhập lớn

d)

Hàng B có tần suất xuất  nhập trung bình

78.

Đâu là hoạt động diễn ra trong quá trình nhập kho

a)

Đảo hàng

b)

Kiểm đếm

c)

Lập sơ đồ dịch chuyển hàng

d)

Lập kế hoạch tối ưu dung tích kho

79.

Đâu là lời giải thích chính xác nhất cho việc cần phải tồn kho?

a)

Để bảo quản hàng hóa

b)

Để đối phó với các biến động từ nguồn cung và cầu

c)

Để chờ bán khi được giá

d)

Để điều tiết nguồn cung

80.

Tồn kho đáp ứng lượng cầu tăng lên trong 1 khoảng thời gian đặc biệt trong năm được gọi là:

a)

Tồn trữ chu kỳ

b)

Tồn trữ an toàn

c)

Tồn trữ mùa vụ

d)

Tồn trữ đầu cơ

81.

Đâu là mối tiềm ẩn tai nạn lớn nhất trong kho hàng, đòi hỏi sự tập trung chú ý và nghiêm túc tuân thủ quy định trong khai thác kho hàng khi sử dụng

a)

giá hàng

b)

xe nâng

c)

cao bản

d)

băng chuyền

82.

 Hàng hộp carton xép trên cao bản bảo quản trên giá hàng trong kho cần chú ý

a)

Xếp cách nhau

b)

Có rào chắn, dây ràng buộc đề phòng rơi, đổ hàng nếu cần

c)

Nếu là hàng thực phẩm thì giữa các lớp hàng có khoảng trống để thông gió

d)

Cả A, B, C