wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 4 GIỮA KÌ 1

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

2.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

3.

Trong câu: “Ước gì… giấy trong thùng của ông lão biến thành tiền thật.” có mấy danh từ là:

a)

Hai danh từ

b)

Ba danh từ

c)

Bốn danh từ

d)

Năm danh từ

4.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

5.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

6.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

7.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

8.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

9.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

10.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

11.

Dấu hai chấm trong câu có tác dụng gì?

Cô hỏi: “Sao trò chơi không chịu làm bài?”

a)

Bộ phận báo hiệu đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Bộ phận báo cáo đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một danh sách

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

12.

Câu hỏi "Sao chú vàng anh này đẹp thế?" Có tác dụng gì?

a)

Để hỏi.

b)

Để khen ngợi

c)

Để chê

d)

Sử dụng lời chào thay thế

13.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy:

a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
14.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

15.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

16.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

17.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

18.

Chọn đáp án đúng:

Hiền như ....

a)

cọp

b)

bụt

c)

đất

d)

ông lão

19.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

20.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

21.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

22.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

23.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

24.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

25.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

26.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

27.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là "người"?

a)

Nhân tài

b)

Nhân từ

c)

Nhân ái

d)

Nhân đức

28.

Có bạn tắc kè hoa

Xây "lầu" trên cây đa.

Dấu ngoặc kép trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Dẫn lời nói của nhân vật

c)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Báo hiệu lời nói của nhân vật sau nó.

29.

Tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực:

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cầu được ước thấy.

30.

Chọn từ có tiếng "Trung" thích hợp điền vào chỗ chấm:

Trong học tập, Tuấn luôn tỏ ra là một người (a)  

31.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy

a)

nhỏ nhắn

b)

nhỏ nhẹ

c)

nhè nhẹ

d)

nhẹ nhàng

32.

Thành ngữ tục ngữ nào nói về lòng nhân đạo?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

33.

Những câu tục ngữ nào sau đây khuyên người ta nên trung thực?

a)

Tham thì thâm

b)

Đường đi hay tối, nói dối hay cùng

c)

Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

34.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chỉ, đơn giản, dẻo dai

b)

run , nhún nhảy, bay lượn

c)

núi đồi, vịnh lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

35.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, quản lý.

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng

36.
Từ nào dưới đây không phải là từ máy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc