Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt loppws 5

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Giải đố

Lá gì không nhánh không cành

Lá gì chỉ có tay mình trao tay?

(a)  

2.

Áo rách khéo vá hơn lành ..............may.

a)

khéo

b)

vụng

c)

dễ

d)

khó

3.

Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “tặng”.

a)

trao, biếu, trả

b)

trao, trả, nhận

c)

dâng, trả, hiến

d)

dâng, cho, biếu

4.

Ít chắt chiu hơn.....................phung phí.

a)

nhiều

b)

là

c)

tiêu

d)

dùng

5.

Trong các từ dưới đây từ nào trái nghĩa với từ “tự ti”?

a)

nhút nhất

b)

tự tin

c)

sống động

d)

mặc cảm

6.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

“Họ đi câu cá … vào mùa ….mát mẻ.”

a)

mực

b)

quả

c)

đông

d)

thu

7.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

Ồn ào, yên tĩnh, nháo nhiệt

b)

Mảnh mai, mỏng manh, nhẹ nhàng

c)

Tuyệt mĩ, tuyệt vời, tuyệt diệu

d)

Vắng vẻ, hiu hắt, mênh mông

8.

Đọc đoạn thơ dưới đây:

"Ta là nụ, là hoa của đất

Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!"

(Trích "Bài ca về trái đất" - Định Hải)

Chỉ ra biện pháp nghệ thuật sử dụng trong đoạn thơ trên?

a)

nhân hóa, so sánh

b)

ẩn dụ, hoán dụ

c)

nhân hóa, điệp ngữ

d)

so sánh

9.

Từ “bay” trong câu nào chứa từ đồng âm với từ “bay” trong câu:

“Ngày xưa các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây.”

a)

Chuyến bay của tôi bắt đầu khởi hành.

b)

Bác thợ xây đang dùng chiếc bay để xây nhà.

c)

Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời

10.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

từ láy

11.

Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với từ “Hòa bình”

a)

Chiến tranh

b)

Đoàn kết

c)

Yêu thương

d)

Đùm bọc

12.

1. Tôi thi đậu vào trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

2. Mẹ tôi nấu chè đậu đen rất ngon

Từ đậu trong 2 câu trên là từ.................

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

c)

nhiều nghĩa

d)

đồng âm

13.

Dòng nào dưới đây là cặp từ đồng âm?

a)

tươi đẹp/ xinh đẹp

b)

cánh chim/cánh hoa

c)

hạt đậu/ chim đậu trên cành

d)

đau lưng/lưng núi

14.

Chủ ngữ trong câu văn: “Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước.” là:

a)

Cả vòm cây lá

b)

Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm

c)

Cả vòm cây lá chen hoa

d)

Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm

15.

Từ nào đồng nghĩa với "mưa phùn"?

a)

Mưa bụi

b)

Mưa bóng mây

c)

Mưa rào

16.

Con bị bệnh bố phải lo chạy thầy, chạy thuốc.

Câu trên từ "chạy" mang nghĩa gì?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

17.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với các từ còn lại ?

a)

to kềnh

b)

nhỏ xíu

c)

nhỏ xinh

d)

bé xíu

18.

Những từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

Hoa thơm cỏ ngọt.

Cô ấy có giọng hát rất ngọt.

b)

Cánh cò bay lả dập dờn.

Bác thợ hồ đã cầm cái bay mới.

c)

Mây mờ che đỉnh trường Sơn.

Tham dự đỉnh cao mơ ước.

d)

Trăng đã lên cao. Kết quả học tập cao hơn trước.

19.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

20.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

21.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

22.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

24.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

25.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

26.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

27.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

28.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

29.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

30.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

31.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

32.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

33.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

34.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ