Worksheetstiếng việt loppws 5
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Giải đố
Lá gì không nhánh không cành
Lá gì chỉ có tay mình trao tay?
(a)
Áo rách khéo vá hơn lành ..............may.
khéo
vụng
dễ
khó
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “tặng”.
trao, biếu, trả
trao, trả, nhận
dâng, trả, hiến
dâng, cho, biếu
Ít chắt chiu hơn.....................phung phí.
nhiều
là
tiêu
dùng
Trong các từ dưới đây từ nào trái nghĩa với từ “tự ti”?
nhút nhất
tự tin
sống động
mặc cảm
Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:
“Họ đi câu cá … vào mùa ….mát mẻ.”
mực
quả
đông
thu
Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?
Ồn ào, yên tĩnh, nháo nhiệt
Mảnh mai, mỏng manh, nhẹ nhàng
Tuyệt mĩ, tuyệt vời, tuyệt diệu
Vắng vẻ, hiu hắt, mênh mông
Đọc đoạn thơ dưới đây:
"Ta là nụ, là hoa của đất
Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc
Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!"
(Trích "Bài ca về trái đất" - Định Hải)
Chỉ ra biện pháp nghệ thuật sử dụng trong đoạn thơ trên?
nhân hóa, so sánh
ẩn dụ, hoán dụ
nhân hóa, điệp ngữ
so sánh
Từ “bay” trong câu nào chứa từ đồng âm với từ “bay” trong câu:
“Ngày xưa các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây.”
Chuyến bay của tôi bắt đầu khởi hành.
Bác thợ xây đang dùng chiếc bay để xây nhà.
Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời
Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
so sánh
nhân hóa
nhân hóa và so sánh
từ láy
Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với từ “Hòa bình”
Chiến tranh
Đoàn kết
Yêu thương
Đùm bọc
1. Tôi thi đậu vào trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
2. Mẹ tôi nấu chè đậu đen rất ngon
Từ đậu trong 2 câu trên là từ.................
đồng nghĩa
trái nghĩa
nhiều nghĩa
đồng âm
Dòng nào dưới đây là cặp từ đồng âm?
tươi đẹp/ xinh đẹp
cánh chim/cánh hoa
hạt đậu/ chim đậu trên cành
đau lưng/lưng núi
Chủ ngữ trong câu văn: “Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước.” là:
Cả vòm cây lá
Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm
Cả vòm cây lá chen hoa
Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm
Từ nào đồng nghĩa với "mưa phùn"?
Mưa bụi
Mưa bóng mây
Mưa rào
Con bị bệnh bố phải lo chạy thầy, chạy thuốc.
Câu trên từ "chạy" mang nghĩa gì?
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
Từ nào dưới đây trái nghĩa với các từ còn lại ?
to kềnh
nhỏ xíu
nhỏ xinh
bé xíu
Những từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
Hoa thơm cỏ ngọt.
Cô ấy có giọng hát rất ngọt.
Cánh cò bay lả dập dờn.
Bác thợ hồ đã cầm cái bay mới.
Mây mờ che đỉnh trường Sơn.
Tham dự đỉnh cao mơ ước.
Trăng đã lên cao. Kết quả học tập cao hơn trước.
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Từ trái nghĩa là gì?
Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.
Những từ trái ngược nhau về nghĩa.
Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .
Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.
mua/ xa
xa/ mua
chia sẻ/ sát
sát/ chia sẻ
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
A
B
C
D
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là
Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.
A. bạn ấy – bạn khác
B. khiêm tốn – kiêu căng
C. khiêm tốn – học giỏi
Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gạn đục khơi trong
Dở khóc dở cười .
Lên thác xuống ghềnh
Năng nhặt chặt bị.
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?
Nhút nhát
Ngại ngần
Sợ hãi
Vui tươi
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?
Nhân ái
Vị tha
Chung sức
Chia rẽ
