Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật PLĐL

Total questions: 13

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

a)

81

b)

8

c)

16

d)

64

2.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; B- hoa đỏ, b- hoa trắng. Các gen di truyền độc lập.

P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp, hoa đỏ, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

9 cao đỏ: 7 thấp trắng.  

b)

9 cao đỏ: 3 cao trắng: 3 thấp đỏ: 1 thấp trắng.

c)

9 cao đỏ: 6 cao trắng: 1 thấp đỏ.    

d)

12 cao đỏ: 3 cao trắng: 1 thấp đỏ.

3.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp;

gen B quả đỏ, gen b- quả trắng.

Các gen di truyền độc lập.

Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16.

Kiểu gen của các cây bố mẹ là

a)

AaBb  x  Aabb.   

b)

AaBb  x  AaBb.

c)

AaBB  x  aaBb. 

d)

Aabb  x  AaBB.

4.

Trong các phép lai sau phép lai có khả năng cao nhất để thu được một cá thể với kiểu gen AABb trong một lứa đẻ là

A. AaBb  x  AABb.          B. AaBb  x  Aabb.      C. AaBb  x  AaBb.     D. AaBb  x  AaBB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbCc tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu hình và kiểu  gen tối đa là

A. 4 kiểu hình ;9 kiểu gen.                  B. 4 kiểu hình ; 12 kiểu gen.

C. 8 kiểu hình ;12 kiểu gen.                D. 8 kiểu hình ; 27 kiểu gen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một cơ thể có kiểu gen AaBbCcDd khi giảm phân bình thường có thể cho mấy loại giao tử?

A. 2.                                        B. 8.                                       

C. 16.                                      D. 24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn quy định 3 tính trạng riêng rẽ. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbDd sẽ cho thế hệ sau tối đa có

     A. 4 kiểu hình: 12 kiểu gen.                                         B. 8 kiểu hình: 8 kiểu gen.

     C. 4 kiểu hình: 18 kiểu gen.                                         D. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Ở cà chua, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: quả đỏ, alen b: quả vàng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho cà chua thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất các thể dị hợp về 1 cặp gen thu được ở F1 là

     A. 1/8.                                B. 1/2.                               

C. 1/4.                                D. 3/8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn

đời lai thu đ­ược tỉ lệ 1 vàng -trơn : 1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen

A. AaBb  x  Aabb.                        B. Aabb  x  AaBB.    

C. AaBB  x  aaBb.                  D. AaBb  x  AABB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân bình thường có thể cho mấy loại giao tử?

A. 2.                                  B. 8.                                    C. 16.                                     D. 24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được

từ phép lai AaBbDd x AaBbdd là

A.1/16.                              B.1/8.                                      C.1/4.                                D.1/2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau đồng tính là:     

A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                       D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là

A. AA x Aa.   B. AA x AA. 

C. Aa x Aa.     D. AA x aa.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D