wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 10

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

数学

b)

历史

c)

地理

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

地理

b)

德语

c)

历史

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

明天

a)

jīntiān

b)

zuótiān

c)

míngtiān

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

德语

a)

Hànyǔ

b)

Yīngyǔ

c)

Déyǔ

d)

Fǎyǔ

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

shàngkè

a)

开始

b)

德语

c)

上课

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

dìlǐ

a)

体育

b)

历史

c)

地理

7.

你今天 --- 了什么课?

nǐ jīntiān --- le shénme kè?

a)

shàng

b)

xiǎng

c)

yào

8.

我明天有 ----- 课。

wǒ míngtiān yǒu ----- kè.

a)

什么

shénme

b)

德语

Déyǔ

c)

没有

méiyǒu

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

今天我没有数学课和汉语课。

a)

Hôm nay tôi có tiết Toán và tiết tiếng Trung.

b)

Hôm nay tôi không có tiết Toán và tiết tiếng Trung.

c)

Ngày mai tôi có tiết Toán và tiết tiếng Đức.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我星期二上了地理课。

a)

Thứ hai tôi học tiết địa lý.

b)

Thứ ba tôi học tiết địa lý.

c)

Thứ ba tôi học tiết lịch sử.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你/有/数学课/明天/吗?

a)

你明天有数学课吗?

b)

明天数学课你有吗?

c)

数学课你有明天吗?

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

音乐课/我们/没有/今天/。

a)

我们今天没有音乐课。

b)

今天没有音乐课我们。

c)

我们没有音乐课今天。