WorksheetsQUIZIZZ BÀI 10
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn chữ Hán phù hợp:
数学
历史
地理
Chọn chữ Hán phù hợp:
地理
德语
历史
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
明天
jīntiān
zuótiān
míngtiān
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
德语
Hànyǔ
Yīngyǔ
Déyǔ
Fǎyǔ
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
shàngkè
开始
德语
上课
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
dìlǐ
体育
历史
地理
你今天 --- 了什么课?
nǐ jīntiān --- le shénme kè?
上
shàng
想
xiǎng
要
yào
我明天有 ----- 课。
wǒ míngtiān yǒu ----- kè.
什么
shénme
德语
Déyǔ
没有
méiyǒu
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
今天我没有数学课和汉语课。
Hôm nay tôi có tiết Toán và tiết tiếng Trung.
Hôm nay tôi không có tiết Toán và tiết tiếng Trung.
Ngày mai tôi có tiết Toán và tiết tiếng Đức.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
我星期二上了地理课。
Thứ hai tôi học tiết địa lý.
Thứ ba tôi học tiết địa lý.
Thứ ba tôi học tiết lịch sử.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/有/数学课/明天/吗?
你明天有数学课吗?
明天数学课你有吗?
数学课你有明天吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
音乐课/我们/没有/今天/。
我们今天没有音乐课。
今天没有音乐课我们。
我们没有音乐课今天。
