NEW
Font size
WorksheetsSỐ HỮU TỈ
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với:
a = 0 ; b ≠ 0
a, b ∈ Z, b ≠ 0
a, b ∈ N
a ∈ N, b ≠ 0
chọn khẳng định đúng.
20 là số hữu tỉ dương
−7−2 là số hữu tỉ âm
50 không là số hữu tỉ
03 không là số hữu tỉ
Chọn câu đúng
23∈Q
32∈Z
2−9∈/Q
−6∈N
3−2; 5−3; 32; 45; 0
Hãy sắp xếp dãy số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần
3−2; 5−3; 0; 32; 45
3−2; 5−3; 0;45;32
5−3;3−2; 0;32;45
Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn 9−5 và nhỏ hơn 9−2
0
1
2
3
Kết quả của phép tính 32 + 54 là:
1522
156
226
1517
chọn kết luận đúng nhất về kết quả phép tính: 13−2+26−11
là số nguyên âm
là số hữu tỉ dương
là số nguyên dương
là số hữu tỉ âm
Số 14−3 là hiệu của :
32− 75
141− 71
21− 75
143−145
Cho 21+x =43 . Giá trị của x là
41
4−1
52
45
Kết luận nào đúng về giá trị của biểu thức:
A= 31−[(4−5)− (41+ 83)]
A >2
A < 0
1 < A < 2
A = 2
Tính giá trị của biểu thức:
A= 51−73+95−112+137−169−137+112−95+73−51
16−9
169
13−7
137
Tính biểu thức: B=2.31+3.41+4.51+5.61+6.71
7−1
71
14−5
145
Số nào sau đây là kết quả của phép tính: 154:(−43)
512
5−12
43
5−2
Tìm x biết: 32x = 8−1
8−1
16−5
163
16−3
Thực hiện phép tính: 115: 2215
52
43
53
32
Nếu x=ba; y =dc ( b,d=0) thì x.y =
b+da.c
b.ca.d
b.da.c
b+da+c
Tìm x, biết: 121− (53+ x)= 43
1519
15−17
15−19
1715
Kết quả của phép tính: (2−7:85).1611
32−77
22−77
20−77
23−77
Tìm x biết: (53− x).x = 0
x = 0
x=53
x = 0 và x=53
x=5−3
Kết quả của phép tính: (71)2.72=
491
71
1
7
Chọn câu sai:
(−2019)0= 1
(0.5)2.0,5= 41
(−3)3.(−3)2= (−3)5
46: 44=16
x12 ( x=0) không bằng số nào sau đây:
x6. x2
x3. x9
(x3)4
x4. x8
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa có số mũ bằng 8 là
88
98
68
kết quả khác
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 8 < 2n ≤32
n∈{3;4;5}
n ∈{4;5}
n = 4
n = 5
Tính tổng sau :
66 + 66 + 66 + 66 + 66 + 66
366
636
67
3636
Tìm số hữu tỉ x biết:
(2x − 1)3= −27
x = -2
x = 1
x = -1
x = 2
Giá trị của biểu thức A= 84.312− 61146.95 + 69.120 là:
54
45
1112
1211
Tìm x biết : ( 5x− 1)6= 729
54
52
5−4
5−2
Tính giá trị biểu thức : A= 68.83213.95
2234
2432
(23)4
(23)2
Nhận xét đúng về giá trị của M = 425+ 329815+ 420
M > 1
M < 1
M < 2
M = 2
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
9920<999910
312< 95
34000 < 92000
216< 8.45
Tìm x biết x8=36.x6
x ∈{0; −6; 6}
x ∈{−6; 6}
x ∈{0; 6}
x ∈{−6;0}
kết quả của phép tính: 103. 10−7
104
10−4
10−41
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn : (2x+ 1)3=− 0,001
1
0
2
3
Cho 20n : 5n= 4 . Tìm n
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Tìm x biết −∣x − 0,3∣ + 1,5 =0
x = -1,2
x = 1,8
x = -1,2 và x = -1, 8
x = -1,2 và x = 1,8
Cho B= 1,6 +∣10,8 −x∣ . Giá trị nhỏ nhất của B là:
10,8
1,6
12,4
9,2
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là:
Tập Z
Tập I
Tập R
Tập Q
Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương.
Khẳng định trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tập hợp số hữu tỉ gồm:
Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và số 0
số nguyên âm và số nguyên dương
số tự nhiên và số thập phân
