Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCÂU HỎI VỀ ATGT
Total questions: 87
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo em, để đảm bảo an toàn khi đi bộ em cần chú ý điều gì?
a)
A/ Cùng các bạn đi dàn hàng ngang trên đường để người lái xe dễ quan sát thấy.
b)
B/ Đi bộ trên hè phố, lề đường hoặc sát mép đường phía bên phải và luôn chú ý quan sát các phương tiện giao thông
c)
C/ Đi bộ dưới lòng đường hoặc sát mép đường phía bên phải và luôn chú ý quan sát các phương tiện giao thông
2.
Câu 2: Hành vi đi bộ qua đường nào sau đây là không an toàn?
a)
A/ Chú ý quan sát khi đi qua đường tại nơi không có cầu vượt, hầm và vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
b)
B/ Đi bộ cùng người lớn qua đường
c)
C/ Trèo qua dải phân cách để qua đường nhanh hơn.
3.
Câu 3: Em có thể đi bộ qua đường khi tín hiệu đèn giao thông dành cho người đi bộ chuyển sang màu đỏ không?
a)
A/ Không được phép.
b)
B/ Chỉ được phép khi đường vắng người, có ít xe tham gia giao thông.
c)
C/ Được phép.
4.
Câu 4: Khi đi bộ qua đường tại nơi đường giao nhau không có tín hiệu đèn, em cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?
a)
A/ Dừng lại trên hè phố, lề đường hoặc sát mép đường => Quan sát bên trái, bên phải và bên trái một lần nữa cho đến khi chắc chắn không có chiếc xe nào đang đến gần => Chạy thật nhanh qua đường.
b)
B/ Dừng lại trên hè phố, lề đường hoặc sát mép đường => Quan sát bên trái, bên phải và bên trái một lần nữa cho đến khi chắc chắn không có xe nào đang đến gần => Đi qua đường, phải tập trung quan sát an toàn và giơ cao tay để người điều khiển phương tiện khác nhận biết.
c)
C/ Cả hai phương án trên đều đúng.
5.
Câu 5: Để đảm bảo an toàn khi vui chơi, em nên chơi đùa ở đâu?
a)
A/ Trên hè phố hoặc gần đường sắt.
b)
B/ Khu vui chơi dành cho trẻ em.
c)
C/ Bất cứ nơi nào có bóng mát.
6.
Câu 6: Theo em, chơi đùa trên vỉa hè có an toàn không?
a)
A/ An toàn, vì trên vỉa hè không có phương tiện giao thông qua lại.
b)
B/ Chỉ những nơi có vỉa hè rộng mới an toàn.
c)
C/ Không an toàn, vì em có thể va vào người đi bộ, cây cối hoặc mải chơi chạy xuống lòng đường rất dễ xảy ra tai nạn.
7.
Câu 7: Theo em khi ngồi sau xe đạp có nên đội mũ bảo hiểm không?
a)
A/ Khi ngồi sau xe đạp cũng nên đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn.
b)
B/ Không cần, vì xe đạp đi với tốc độ chậm.
c)
C/ Chỉ đội khi trời nắng.
8.
Câu 8: Em nên lựa chọn mũ bảo hiểm như thế nào để có thể bảo vệ phần đầu của mình?
a)
A/ Mũ bảo hiểm đảm bảo chất lượng và vừa với cỡ đầu của mình.
b)
B/ Mũ bảo hiểm người lớn và đảm bảo chất lượng.
c)
C/ Mũ bảo hiểm nào cũng được, miễn là vừa với cỡ đầu của mình.
9.
Câu 9: Theo em, khi ngồi trên xe máy, em ngồi phía trước người lái xe thì có an toàn không?
a)
A/ Có an toàn
b)
B/ Không an toàn
c)
C/ Có an toàn nếu xe có chỗ để chân rộng.
10.
Câu 10: Các em có thể đứng lên phía sau người điều khiển xe máy, xe đạp khi nào?
a)
A/ Khi xe đi chậm
b)
B/ Khi đường vắng người
c)
C/ Không được đứng lên phía sau người lái xe vì sẽ ảnh hưởng đến thao tác điều khiển xe và dễ bị ngã xuống đường khi phanh gấp
11.
Câu 11. Khái niệm “Người điều khiển giao thông” được hiểu như thế nào là đúng?
a)
A/ Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông
b)
B/ Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt
c)
C/ Là cảnh sát giao thông; người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt
d)
D/ Tất cả đều đúng
12.
Câu 12. "Người tham gia giao thông đường bộ" gồm những thành phần nào?
a)
A/ Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ
b)
B/ Người điều khiển, dẫn dắt súc vật
c)
C/ Người đi bộ trên đường bộ
d)
D/ Cả ba thành phần nêu trên
13.
Câu 13. Các hành động nào dưới đây khi tham gia giao thông là đúng?
a)
A/ Ngồi trên xe ô tô nghiêm túc không mở cửa thò đầu hoặc tay, chân ra ngoài.
b)
B/ Ngồi sau xe máy dang hai tay, chân khi xe chạy trên đường.
c)
C/ Bám vào sau xe ô tô khi xe đang chạy.
d)
D/ Tất cả đều đúng
14.
Câu 14. Khi đi xe máy trên đường, số người ngồi trên xe thế nào là không đúng quy định?
a)
A/ Chở 1 người ngồi sau.
b)
B/ Chở 1 người lớn và 2 trẻ em dưới 11 tuổi ngồi sau.
c)
C/ Chở 2 người lớn ngồi sau.
d)
D/ Tất cả đều đúng
15.
Câu 15. Khi tham gia giao thông tại nơi đường đang được sửa chữa, người lái xe cần phải làm gì ?
a)
A/ Vẫn điều khiển xe chạy với tốc độ bình thường.
b)
B/ Giảm tốc độ, quan sát biển chỉ dẫn hoặc người chỉ và thực hiện theo.
c)
C/ Tìm chỗ nào đó để lách xe đi qua càng nhanh càng tốt.
d)
D/ Tất cả đều đúng
16.
Câu 16. Đường nào là đường không an toàn?
a)
A/ Đường có vạch đi bộ qua đường.
b)
B/ Đường có trải nhựa hoặc bê – tông và có dải phân cách cố định.
c)
C/ Đường có nhiều cây cối và nhà cửa che khuất tầm nhìn.
d)
D/ Tất cả đều đúng
17.
Câu 17. Em được người lớn chở bằng xe máy đi trên đường, em phải ngồi thế nào cho an toàn ?
a)
A/ Đội mũ bảo hiểm và ngồi trước người lớn.
b)
B/ Đội mũ bảo hiểm, ngồi sau người lớn và bám chắc vào người lớn.
c)
C/ Đội mũ bảo hiểm và ngồi sau người lớn.
d)
D/ Tất cả đều đúng
18.
Câu 18. Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
a)
A/ Đi bên phải theo chiều đi của mình.
b)
B/ Đi đúng phần đường quy định.
c)
C/ Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.
d)
D/ Tất cả các ý trên.
19.
Câu 19. Xe sau có thể vượt lên bên phải xe khác đang chạy phía trước trong trường hợp nào?
a)
A/ Khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái.
b)
B/ Khi xe điện đang chạy giữa đường.
c)
C/ Khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái được.
d)
D/ Tất cả những trường hợp trên.
20.
Câu 20. Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?
a)
A/ Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
b)
B/ Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
c)
C/ Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
d)
D/ Tất cả đều đúng.
21.
Câu 21. Mọi hành vi vi phạm Luật giao thông đường bộ được xử lý như thế nào?
a)
A/ Phải được xử lý nghiêm minh.
b)
B/ Phải được xử lý kịp thời.
c)
C/ Phải được xử lý đúng pháp luật.
d)
D/ Cả ba ý trên.
22.
Câu 22. Những loại xe nào khi đi làm nhiệm vụ khẩn cấp có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định; không bị hạn chế tốc độ?
a)
A/ Xe chữa cháy, xe hộ đê, xe công an, xe quân đội.
b)
B/ Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương.
c)
C/ Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương, xe hộ đê, đoàn xe có cảnh sát dẫn đường.
d)
D/ Tất cả đều đúng.
23.
Câu 23: Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?
a)
A. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
b)
B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
c)
C. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
24.
Câu 24: Khi ở một khu vực đồng thời có đặt biển báo hiệu cố định và biển báo tạm thời mà ý nghĩa hiệu lực khác nhau, thì người lái xe phải chấp hành hiệu lệnh của biển nào?
a)
A. Biển báo hiệu tạm thời.
b)
B. Biển báo hiệu cố định.
c)
C. Không chấp hành biển nào.
25.
Câu 25 . Có mấy loại dải phân cách?
a)
A. Loại cố định;
b)
B. Loại di động;
c)
C. Cả hai loại trên.
26.
Câu 26: “Người tham gia giao thông đường bộ” gồm những thành phần nào?
a)
A. Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ;
b)
B. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật;
c)
C. Người đi bộ trên đường bộ;
d)
D. Cả ba thành phần nêu trên.
27.
Câu 27: “Người điều khiển giao thông” gồm những thành phần nào?
a)
A. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông;
b)
B. Cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
28.
Câu 28: Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
a)
A. Đi bên phải theo chiều đi của mình;
b)
B. Đi đúng phần đường quy định
c)
C. Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ
d)
D. Tất cả các ý trên.
29.
Câu 29: Khi đèn tín hiệu giao thông màu vàng bật sáng, người điều khiển phương tiện đi chưa đến vạch dừng thì phải làm gì?
a)
A. Tiếp tục đi nhưng phải chú ý quan sát tránh gây tai nạn giao thông
b)
B. Dừng lại trước vạch dừng.
c)
C. Được đi tiếp nhưng chỉ được rẽ trái.
30.
Câu 30: Xe cơ giới 2-3 bánh có được kéo đẩy nhau hoặc vật gì khác trên đường không?
a)
A. Được phép;
b)
B. Tuỳ trường hợp;
c)
C. Tuyệt đối không.
31.
Câu 31: Người điều khiển xe môtô trên 50 phân khối bắt buộc phải có giấy tờ gì ?
a)
A. Giấy phép lái xe
b)
B. Chứng nhận đăng kí xe
c)
C. Bảo hiểm dân sự
d)
D. Tất cả những giấy tờ trên
32.
Câu 32: Người điều khiển xe môtô dưới 50 phân khối bắt buộc phải có giấy tờ gì ?
a)
A. Giấy phép lái xe
b)
B. Chứng nhận đăng kí xe
c)
C. Bảo hiểm dân sự
d)
D. Các loại giấy ở Câu b và c
33.
Câu 33: Người điều khiển xe đạp máy, xe máy điện có bắt buộc đội mũ bảo hiểm không ?
a)
A. Không phải đội mũ bảo hiểm
b)
B. Phải đội mũ bảo hiểm
c)
C. Phải Đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách
34.
Câu 34: Người tham gia giao thông đường bộ bằng xe môtô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?
a)
A. Khi đi trên các tuyến đường giao thông trong thành phố, thị xã, thị trấn, khu vực đông dân cư
b)
B Khi đi trên các tuyến đường quốc lộ
c)
C. Khi tham gia giao thông
35.
Câu 35: Đèn tín hiệu giao thông dành cho người đi bộ có mấy màu?
a)
A. 1 màu
b)
B. 2 màu
c)
C 3 màu
36.
Câu 36: Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào?
a)
A. Phải nhường đường cho xe đi bên phải
b)
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước;
c)
C. Phải nhường đường cho xe đi bên trái.
37.
Câu 37: Tại nơi đường giao nhau giữa đường không ưu tiên và đường ưu tiên hoặc giữa đường nhánh và đường chính người lái xe phải xử lý như thế nào?
a)
A. Nhường đường cho xe chạy ở bên phải mình tới;
b)
B. Nhường đường cho xe chạy ở bên trái mình tới;
c)
C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
38.
Câu 38: Trong đô thị trường hợp nào dưới đây xe không được dùng còi (trừ các xe ưu tiên theo Luật định)?
a)
A. Khi qua nơi đông người tụ họp, đi lại trên đường;
b)
B. Khi qua nơi có trường học trẻ em đi lại trên đường;
c)
C. Từ 22h đến 5h sáng hôm sau;
d)
D. Khi qua ngã ba, ngã tư, trong thành phố, thị xã, thị trấn đông người qua lại.
39.
Câu 39: Khi gặp một đoàn xe, một đoàn xe tang hay một đoàn người có tổ chức đi theo hàng ngũ, người lái xe phải xử lý như thế nào cho đúng quy tắc giao thông?
a)
A. Bóp còi, rú ga để cắt ngang qua;
b)
B. Báo hiệu và từ từ cho xe đi qua để đảm bảo an toàn.
c)
C. Chờ đoàn xe, đoàn người đi qua hết thì tiếp tục lưu thông
40.
Câu 40: Người điều khiển xe môtô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên phải đủ bao nhiêu tuổi?
a)
A. 16 tuổi
b)
B. 18 tuổi
c)
C. 20 tuổi
41.
Câu 41: Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư xe môtô hai bánh, ba bánh, xe máy được lưu thông với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h?
a)
A. 30 km/h
b)
B. 40 km/h
c)
C. 50 km/h
42.
Câu 42: Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang vác vật cồng kềnh hay không?
a)
A. Được mang, vác tùy trường hợp cụ thể.
b)
B. Không được mang, vác.
c)
C. Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.
43.
Câu 43: Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh bằng hai tay hoặc một tay giang ngang để báo hiệu thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông ?
a)
A. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi.
b)
B. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông được đi thẳng; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi thẳng và rẽ phải.
c)
C. Người tham gia giao thông ở tất cả các hướng phải dừng lại
44.
Câu 42: Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh tay giơ thẳng đứng để báo hiệu thì tham gia giao thông phải đi như thế nào?
a)
A. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi.
b)
B. Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.
c)
C. Tất cả các trường hợp trên
45.
Câu 43: Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
a)
A. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.
b)
B. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái.
c)
C. Xe thô sơ phải đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.
46.
Câu 24: Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người tham gia giao thông phải làm gì?
a)
A. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường đường.
b)
B. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh sát lề đường để nhường đường cho xe ưu tiên. Cấm các hành vi gây cản trở xe ưu tiên.
c)
C. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường đường. Không được gây cản trở xe được ưu tiên.
47.
Câu 45: : Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo đường vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
a)
A. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
b)
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.
c)
C. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
48.
Câu 46: Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?
a)
A. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm³ trở lên.
b)
B. Xe gắn máy có dung tích lanh từ 50cm³ trở xuống.
c)
C. Xe ô tô tải dưới 3,5 tấn, xe chở người đến 9 chỗ ngồi
d)
D. Tất cả các ý trên.
49.
Câu 47: Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Khi vượt xe khác.
b)
B. Khi cho xe chạy sau vượt.
c)
C. Cả hai ý nêu trên.
50.
Câu 48: Những hành vi nào sau đây người tham gia giao thông được phép thực hiện?
a)
A. Điều khiển xe cơ giới không có giấy phép lái xe theo quy định.
b)
B. Giao xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện để điều khiển xe tham gia giao thông đường bộ.
c)
C. Chở theo hai người trên xe môtô, xe gắn máy đi cấp cứu.
d)
D. Tất cả các hành vi trên
51.
Câu 49: Khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu vàng nhấp nháy, người tham gia giao thông có được phép đi tiếp không?
a)
A. Không được phép;
b)
B. Phải dừng lại trước vạch dừng, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi tiếp;
c)
C. Được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát, nhường đường cho người đi bộ qua đường.
52.
Câu 50: Xe chạy phía sau được phép vượt xe chạy phía trước trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Không có chướng ngại vật phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải.
b)
B. Nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;
c)
C. Trên cầu hẹp có một làn xe;
d)
D. Tất cả các trường hợp trên.
53.
Câu 51: Trong khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải nhường đường như thế nào?
a)
a. Không phải nhường đường, các phương tiện khác phải nhường đường cho người chuyển hướng.
b)
b. Phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều.
54.
Câu 52: Trong đô thị và khu đông dân cư từ 22 giờ đến 5 giờ xe xin vượt phải báo hiệu như thế nào?
a)
A. Báo hiệu bằng đèn tín hiệu
b)
B. Báo hiệu bằng còi (kèn)
c)
C. Báo hiệu bằng đèn và còi (kèn)
55.
Câu 53: Trường hợp nào dưới đây được quy định trong luật giao thông đường bộ?
a)
A. Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc
b)
B. Xe đang lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc
56.
Câu 54: Người điều khiển phương tiện được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?
a)
A. Bên trái đường một chiều;
b)
B. Song song với một xe khác đang dừng, đỗ;
c)
C. Ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức;
d)
D. Trong phạm vi an toàn của đường sắt;
57.
Câu 55: Xe mô tô, xe gắn máy không được xếp hàng hóa, hành lý vượt chiều cao tính từ mặt đường xe chạy trở lên là bao nhiêu?.
a)
A. 2 mét
b)
B. 2,5 mét
c)
C. 3 mét
d)
D. 3,5 mét
58.
Câu 56: Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông được thực hiện các hành vi sau đây?
a)
A. Mang, vác vật cồng kềnh;
b)
B. Sử dụng ô (dù)
c)
C. Sử dụng điện thoại di động, thiết bị âm thanh
d)
D. Không có hành vi nào nêu trên.
59.
Câu 57: Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?
a)
A. Trẻ em dưới 5 tuổi
b)
B. Trẻ em dưới 6 tuổi
c)
C. Trẻ em dưới 7 tuổi
60.
Câu 58: Ai là người có trách nhiệm giúp đỡ trẻ em dưới 7 tuổi khi đi qua đường?
a)
A. Cảnh sát giao thông B. Người tham gia giao thông
b)
B. Người tham gia giao thông
c)
C. Người thấy trẻ em qua đường
d)
D. Tất cả mọi người.
61.
Câu 59: Ở nơi không có đèn tín hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu vượt, hầm dành cho người đi bộ, thì người đi bộ phải qua đường như thế nào cho an toàn?
a)
A. Cứ qua đường bình thường, các phương tiện giao thông phải tự tránh người đi bộ
b)
B. Phải quan sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi chắc chắn không có xe nào đang đến gần từ mọi hướng, vừa qua đường vừa quan sát.
c)
C. Chạy nhanh qua đường
d)
D. Cả ba cách trên
62.
Câu 60: Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn có trách nhiệm gì sau đây?
a)
A. Bảo vệ hiện trường;
b)
B. Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn;
c)
C. Báo tin ngay cho cơ quan công an, y tế hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất;
d)
D. Tất cả các nghĩa vụ trên
63.
Câu 61: Người đang điều khiển xe môtô, xe gắn máy sử dụng điện thoại di động thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 60.000 đồng đến 80.000 đồng
b)
B. Phạt từ 70.000 đồng đến 90.000 đồng
c)
C. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
64.
Câu 62: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy chạy dàn hàng ngang từ 3 (ba) xe trở lên thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 60.000 đồng đến 80.000 đồng
b)
B. Phạt từ 70.000 đồng đến 90.000 đồng
c)
C. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
65.
Câu 63: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 80.000 đồng đến 120.000 đồng
b)
B. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng
66.
Câu 64: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b)
B. Phạt từ 150.000 đồng đến 200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 200.000 đồng đến 250.000 đồng
67.
Câu 65: Điều khiển xe môtô, xe gắn Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b)
B. Phạt từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng
c)
C. Phạt từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
68.
Câu 66: Những hành vi vi phạm nào sau đây ngoài việc bị phạt tiền thì còn bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày?
a)
A. Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều đường
b)
B. Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
c)
C. Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình
d)
D. Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu
69.
Câu 67: Điều khiển xe môtô chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b)
B. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
c)
C. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
70.
Câu 68: Điều khiển xe môtô trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4miligam thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b)
B. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
c)
C. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
71.
Câu 69: Điều khiển xe môtô trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b)
B. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 60 (sáu mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
c)
C. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
72.
Câu 70: Điều khiển xe môtô, xe gắn lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
b)
B. Phạt từ 5.000.000 đồng đến 700.000 đồng
c)
C. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng
73.
Câu 71: Tụ tập đá bóng, đá cầu, chơi cầu lông trên đường giao thông thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b)
B. Phạt từ 150.000 đồng đến 200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng
74.
Câu 72: Phơi thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải sản trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền ?
a)
A. Phạt từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng
b)
B. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 150.000 đồng đến 300.000 đồng
75.
Câu 73: Đổ rác, xả nước thải ra đường phố không đúng nơi quy định thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a)
A. Phạt từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
b)
B. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
c)
C. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
76.
Câu 74: Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên thì bị xử phạt như thế nào?
a)
A. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng
b)
B. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
c)
C. Phạt cảnh cáo và bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
77.
Câu 75: Người điều khiển xe mô tô không có Giấy phép lái xe thì bị xử phạt như thế nào?
a)
A. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.
b)
B. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
c)
C. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
78.
Câu 76: Chủ xe mô tô, xe gắn máy giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật điều khiển xe tham gia giao thông thì bị xử phạt như thế nào?
a)
A. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
b)
B. Phạt từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
79.
Câu 77: Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy đi dàn hàng ngang từ ba xe trở lên thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng
c)
C. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng
80.
Câu 78: Điều khiển xe đạp, xe đạp máy buông cả hai tay thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
c)
C. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
81.
Câu 79: Điều khiển xe đạp, xe đạp máy lạng lách, đánh võng; đuổi nhau trên đường thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
c)
C. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
82.
Câu80: Điều khiển xe đi bằng một bánh đối với xe đạp, xe đạp máy thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
b)
B. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c)
C. Phạt từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng
83.
Câu 81.Trên đường có nhiều làn đường, khi điều khiển phương tiện ở tốc độ chậm bạn phải đi ở làn đường nào?
a)
A. Đi ở làn bên phải trong cùng.
b)
B. Đi ở làn phía bên trái.
c)
C. Đi ở làn giữa.
d)
D. Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
84.
Câu 82: Cuộc đua xe chỉ được thực hiện khi nào?
a)
A. Diễn ra trên đường phố không có người qua lại.
b)
B. Được người dân ủng hộ.
c)
C. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
85.
Câu 83 .“Người tham gia giao thông đường bộ” gồm những đối tượng nào?
a)
A. Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
b)
B. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.
c)
C. Cả ý 1 và ý 2.
86.
Câu 84.Luật Giao thông đường bộ hiện hành được ban hành năm nào?
a)
A. Năm 2007
b)
B. Năm 2008
c)
C. Năm 2009
87.
Câu 85 .Mời bạn nghe ca khúc “Từ một ngã tư đường phố” và cho biết nhạc sĩ Phạm Tuyên sáng tác ca khúc này vào năm nào?
a)
A.1970
b)
B.1971
c)
C.1972
Reset
