WorksheetsQUIZIZZ BÀI 13
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn chữ Hán phù hợp:
秋天
春天
夏天
冬天
Chọn chữ Hán phù hợp:
晴天
风
雨
雪
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
季节
chūntiān
zhōngqiūjié
jìjié
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
风
yǔ
tiān
fēng
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
chángcháng
季节
晴天
常常
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
zuì
雨
风
最
北京的春天 ----- 有风。
Běijīng de chūntiān ------ yǒu fēng.
下
xià
常常
chángcháng
最
zuì
越南的 ----- 不冷也不热。
Yuènán ----- bù lěng yě bú rè.
夏天
xiàtiān
冬天
dōngtiān
秋天
qiūtiān
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
明天有小雨。
Ngày mai có nắng.
Ngày mai có mưa nhỏ.
Ngày mai có gió thổi.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
秋天是北京最好的季节。
Mùa hè là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.
Mùa xuân là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.
Mùa thu là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是/学生/你们班/谁/最高/的/?
谁是你们班最高的学生?
你们班是最高的学生谁的?
谁最高的学生是你们班?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
常常/有/春天/风/。
春天常常有风。
风常常有春天。
春天风有常常。
