wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ THỰC

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số nguyên không phải số thực

b)

Số vô tỉ không phải số thực

c)

Phân số không phải số thực

d)

Số nguyên, số vô tỉ, phân số là số thực

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi số vô tỉ đều là số thực

b)

Mọi số thực đều là số vô tỉ

c)

Mỗi số nguyên đều là số hữu tỉ

d)

Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực

3.

 Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống -5,07 < -5,...4

a)

1 ; 2 ; ...9

b)

0

c)

0 ;1 ; 2 ; ...9

d)

1

4.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống -11,29 < - 11,...9

a)

1;2;...;9

b)

3

c)

0; 1

d)

5.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

12; 0,5; 34;  2 34; 45\frac{-1}{2};\ 0,5;\ -\frac{3}{4};\ -\ \sqrt[]{2}-\ \frac{3}{4};\ \frac{4}{5}  

a)

34;  2 34; 12; 45; 0,5\frac{-3}{4};\ -\ \sqrt[]{2}-\ \frac{3}{4};\ \frac{-1}{2};\ \frac{4}{5};\ 0,5  

b)

34; 12;  2 34; 0,5; 45\frac{-3}{4};\ \frac{-1}{2};\ -\ \sqrt[]{2}-\ \frac{3}{4};\ 0,5;\ \frac{4}{5}  

c)

34;  2 34; 12; 0,5; 45\frac{-3}{4};\ -\ \sqrt[]{2}-\ \frac{3}{4};\ -\frac{1}{2};\ 0,5;\ \frac{4}{5}  

d)

 2 34; 34; 12; 0,5; 45-\ \sqrt[]{2}-\ \frac{3}{4};\ -\frac{3}{4};\ -\frac{1}{2};\ 0,5;\ \frac{4}{5}  

6.

Nếu x2= 7 x^2=\ 7\  thì x bằng

a)

7 ;  7\sqrt[]{7}\ ;\ -\ \sqrt[]{7}  

b)

7; 7\sqrt[]{7};\ \sqrt[]{-7}  

c)

±7\pm7  

d)

±49\pm49  

7.

Kết quả phép tính: (925 2.9) + (45 + 0,2)\left(\sqrt[]{\frac{9}{25}}-\ 2.9\right)\ +\ \left(\frac{4}{5}\ +\ 0,2\right)  

a)

875\frac{-87}{5}  

b)

825\frac{-82}{5}  

c)

582\frac{5}{82}  

d)

582\frac{-5}{82}  

8.

Kết quả của phép tính:

(2)2 + (13)3.9 1,25 +2581: (113)\left(-2\right)^2\ +\ \left(\frac{1}{3}\right)^3.9\ -\left|-1,25\right|\ +\sqrt[]{\frac{25}{81}}:\ \left(-1\frac{1}{3}\right)  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

316\frac{31}{6}  

d)

72\frac{7}{2}  

9.

Giá trị nào sau đây là kết quả phép tính

(-45,7) + [(+5,7) + (+5,75) + (-0,75)]

a)

45

b)

-45

c)

-35

d)

35

10.

Giá trị nào sau đây là kết quả của:

8,75  [( 2,76) + 6,5  72 + 5,5]8,75\ -\ \left[\left(\ -2,76\right)\ +\ 6,5\ -\ \frac{7}{2}\ +\ 5,5\right]  

a)

-3,1

b)

-3,01

c)

3,1

d)

3,01

11.

23+ 53x = 57\frac{2}{3}+\ \frac{5}{3}x\ =\ \frac{5}{7}  Hãy tìm giá trị của x

a)

135\frac{1}{35}  

b)

235\frac{-2}{35}  

c)

135\frac{-1}{35}  

d)

235\frac{2}{35}  

12.

Tìm x biết:

15 15 : x = 0,4\frac{1}{5}-\ \frac{1}{5}\ :\ x\ =\ 0,4  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

0

d)

13\frac{-1}{3}  

13.

Gọi x là giá trị thỏa mãn:

1,69. (2 x+81121) = 1310\sqrt[]{1,69}.\ \left(2\ \sqrt[]{x}+\sqrt[]{\frac{81}{121}}\right)\ =\ \frac{13}{10}  

a)

x > 2

b)

0 < x < 1

c)

x < 0

d)

1 < x < 2

14.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 35 x 120 34= 15\left|\frac{3}{5}\ \sqrt[]{x}-\ \frac{1}{20}\right|-\ \frac{3}{4}=\ \frac{1}{5}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

15.

Giá trị nào của x thỏa mãn [( 7 + 0,004x) : 0,9 ] : 24,7 - 12,3 = 77,7

a)

x = 49 842  

b)

C. x = 498 420

c)

x = 498  440

d)

x  = 498 425

16.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn

34 5 x+ 0,6 = 310\left|\frac{3}{4}-\ 5\ \sqrt[]{x}\right|+\ 0,6\ =\ \frac{3}{10}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

17.

Gọi x là giá trị thỏa mãn

2,25x + ( 0,5 x  1219) = 113\sqrt[]{2,25}x\ +\ \left(\ 0,5\ x\ -\ \sqrt[]{\frac{121}{9}}\right)\ =\ \frac{11}{3}  

a)

x = 113x\ =\ \frac{11}{3}  

b)

x =223x\ =\frac{22}{3}  

c)

x= 223x=\ -\frac{22}{3}  

d)

x = 113x\ =\ -\frac{11}{3}  

18.

Chọn câu đúng

a)

x ∈ Z thì x ∈ R

b)

x ∈ R thì x ∈ I

c)

x ∈ I thì x ∈ Q

d)

x ∈ Q thì x ∈ I

19.

Tìm x biết

2 x  7 = 16\left|2\ x\ -\ 7\right|\ =\ \sqrt[]{16}  

a)

x =112x\ =\frac{11}{2}  

b)

x =32x\ =\frac{3}{2}  

c)

x=112; x = 32x=\frac{11}{2};\ x\ =\ \frac{3}{2}  

d)

x =112; x = 32x\ =\frac{-11}{2};\ x\ =\ \frac{3}{2}  

20.

Hãy so sánh:

 4 -\ \sqrt[]{4}\  và (2)2-\left(-2\right)^2  

a)

 4  < (2)2-\ \sqrt[\ ]{4}\ <\ -\left(-2\right)^2  

b)

 4 > ( 2)2-\ \sqrt[]{4}\ >-\ \left(\ -2\right)^2  

c)

 4=  (2)2-\ \sqrt[]{4}=\ -\ \left(-2\right)^2  

21.

So sánh 5\sqrt[]{5}  và  7-\ \sqrt[]{7}  

a)

5 > 7\sqrt[]{5}\ >-\ \sqrt[]{7}  

b)

5 < 7\sqrt[]{5}\ <-\ \sqrt[]{7}  

c)

Không so sánh được

22.

Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

115\frac{11}{5}  

b)

275\frac{27}{5}  

c)

129\frac{12}{9}  

d)

132\frac{13}{2}  

23.

Cạnh của mặt bàn bằng bao nhiêu, biết mặt bàn hình vuông có diện tích

bằng 250 dm2250\ dm^2  ?

a)

15,18 cm

b)

15,18 dm

c)

15,81 dm

d)

15,81 cm

24.

Làm tròn số thập phân 3,4256…với độ chính xác là 0,005?

a)

3,425

b)

3,43

c)

3,42

d)

3,426

25.

Sử dụng máy tính cầm tay tính 4 274\ \sqrt[]{27}  và làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba?

a)

 2,078

b)

20,79

c)

20,785

d)

2,079

26.

Đâu là số thập phân hữu hạn?

a)

173\frac{17}{3}  

b)

1511\frac{15}{11}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

235\frac{23}{5}  

27.

Đâu không phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

4,474141…

b)

3,2101201020…

c)

0,1233333…

d)

7,32454545….

28.

Cho dãy số sau. Cho biết căn bậc hai của chúng lần lượt là những số nào?  

   144; 25; 100; -(-81); 49

a)

5; 12; 9; 7; 10

b)

12; 5; 10; 9; 7

c)

9; 7; 12; 5; 10 

d)

5; 9; 7; 12; 10

29.

Khi viết phân số  139\frac{13}{9}   dưới dạng số thập phân và làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì ta được số thập phân khi làm tròn là gì ?

a)

1, (4)

b)

1,44

c)

1,444

d)

1,4

30.

Khi viết hỗn số  2532\frac{5}{3}  dưới dạng số thập phân thì ta được kết quả khi viết gọn số thập phân đó là gì ? 

a)

3,66

b)

3,67

c)

3, (6)

d)

3,667

31.

Làm tròn số 435678,21 với độ chính xác là 50?

a)

435678

b)

436000

c)

435678,21

d)

435700

32.

Một người muốn làm một con diều hình vuông có diện tích là 4900 cm2 .

Hỏi người đó cần một mảnh giấy hình vuông có 1 cạnh bằng bao nhiêu?

(Coi các mép không đáng kể)

a)

70 dm

b)

7 dm

c)

71 cm

d)

71 dm

33.

Hãy viết gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,2121212…

a)

3,21

b)

3,12

c)

3,(12)

d)

3,(21)

34.

Căn bậc 2 số học của một số a ...... kí hiệu...... , là số x .... sao cho.......

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

không âm, a\sqrt[]{a}  , dương, x2= ax^2=\ a  

b)

dương, a\sqrt[]{a}  , dương, x2= ax^2=\ a  

c)

không âm, a\sqrt[]{a}  , không âm, x2= ax^2=\ a

d)

dương, a\sqrt[]{a}  , không âm, x2= ax^2=\ a

35.

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng

a)

số thập phân vô hạn không tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

b)

số thập phân vô hạn tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

c)

số thập phân vô hạn tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là Q

d)

số thập phân vô hạn không tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là Q

36.

Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn là phần

a)

được lặp lại hữu hạn lần

b)

được lặp lại vô hạn lần

c)

không lặp lại

37.

Thực hiện phép tính (11,253 + 2,5) - (7,253 - 2,55)

rồi làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05, ta được kết quả là:

a)

11,7

b)

9,05

c)

11,75

d)

12

38.

Phân số nào dưới đây biểu diễn số thập phân 0.016?

a)

2125\frac{2}{125}  

b)

1125\frac{1}{125}  

c)

3125\frac{3}{125}  

d)

4125\frac{4}{125}  

39.

Khi số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,4818181... được viết dưới dạng một phân số tối giản thì tử số nhỏ hơn mẫu số bao nhiêu đơn vị?

a)

513

b)

29

c)

13

d)

57

40.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 1,(22) được viết dưới dạng phân số tối giản thì hiệu tử số và mẫu số của phân số là

a)

2

b)

-2

c)

7

d)

-7