Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT12: DON'T RIDE YOUR BIKE TOO FAST!

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: (a)   your leg

2.

Điền vào chỗ trống: break your (a)  

3.

Điền vào chỗ trống: (a)   yourself

4.

Điền vào chỗ trống: play with (a)  

5.

Điền vào chỗ trống: run down the (a)  

6.

Điền vào chỗ trống: ride you bike (a)   fast

7.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: NGUY HIỂM

(a)  

8.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: BỊ BỎNG

(a)  

9.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: TRÈO CÂY

(a)  

10.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: CHẠM VÀO BẾP

(a)  

11.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: CÀO, CẤU

(a)  

12.

Viết từ tương ứng:

(a)  

13.

Don't ... the stove! You may get a burn.

a)

play

b)

touch

c)

bite

d)

scratch

14.

Don't run down the ... ! You may fall.

a)

sofa

b)

bed

c)

helmet

d)

stairs

15.

... shouldn't he ride his bike too fast?

a)

What

b)

Why

c)

Where

d)

How

16.

He shouldn't ride his bike too fast because he may fall and ... his leg.

a)

hold

b)

touch

c)

break

d)

cut

17.

Don't touch the animals on the street because they may ... you.

a)

play

b)

break

c)

scratch

d)

run

18.

Why ... the kids play with matches?

a)

should

b)

shouldn't

c)

may

d)

may not

19.

The kids shouldn't play with matches ... they may start a fire.

a)

because

b)

when

c)

why

d)

so

20.

You should wear a ... when you ride your bike.

a)

hat

b)

cap

c)

shirt

d)

helmet

21.

Remember to call for ... when an accident happens.

a)

brother

b)

help

c)

teacher

d)

friend

22.

Match

a)

Con dao

b)

Que diêm

c)

Bậc cầu thang

23.

Run down the stairs

a)

Leo trèo

b)

Ngã khỏi

c)

Chạy xuống cầu thang

24.

Fall-off

a)

Leo trèo

b)

Ngã khỏi

c)

Chạy xuống cầu thang

25.

Safe

a)

Thông thường

b)

Phản hồi

c)

Nguy hiểm

d)

An toàn

26.

Balcony

a)

Ban công

b)

Cây táo

c)

Mẹo

d)

Hàng xóm

27.

Ngăn chặn

a)

Dangerous

b)

Prevent

c)

Safe

d)

Common

28.

Accident

a)

Ngăn chặn

b)

Phản hồi

c)

Tai nạn

d)

Ngăn chặn

29.

Lăn khỏi

a)

Fall of

b)

Roll off

30.

Neighbour

a)

Diêm

b)

Ban công

c)

Hàng xóm

d)

Nguy hiểm

31.

Why shouldn't I play with the knife?

a)

Because you may get a burn.

b)

Because you may cut yourself.

c)

Because you may fall of the bike.

d)

Because you may fall.

32.

"Don't ride your bike too fast" tiếng việt nghĩa là gì?

4 lines
33.

Hồ - sông - biển - núi tiếng anh lần lượt là?

a)

lake-sea-river-mountain

b)

sea-lake-mountain-river

c)

lake-river-sea-mountain

d)

mountain-sea-lake-river

34.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: BỊ BỎNG

(a)  

35.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: NGUY HIỂM

(a)