wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 14

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

散步

b)

草地

c)

太极拳

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

奶奶

b)

爷爷

c)

孩子

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

爷爷

a)

yéye

b)

nǎinai

c)

háizi

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

公园

a)

cǎodì

b)

gōngyuán

c)

sànbù

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

pǎo

a)

b)

c)

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

hú biān

a)

湖边

b)

孩子

c)

草地

7.

奶奶在----里散步。

Nǎinai zài ----- li sànbù.

a)

房间

fángjiān

b)

公园

gōngyuán

c)

湖边

hú biān

8.

爷爷在 ----- 打太极拳?

yéye zài ----- dǎ tàijíquán?

a)

哪儿

nǎr

b)

什么

shénme

c)

地方

dìfang

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

孩子在草地上跑。

a)

Ông nội tập thái cực quyền ở bên hồ.

b)

Trẻ con chạy trên bãi cỏ.

c)

Bà nội đi bộ trong công viên.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

公园里有很多人。

a)

Trong nhà có rất nhiều người.

b)

Trong công viên có rất nhiều người.

c)

Trên bãi cỏ có rất nhiều người.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

孩子/草地/上/个/有/两/。

a)

有两个孩子上草地。

b)

草地上有两个孩子。

c)

两个孩子有草地上。

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

在/爸爸/房间/看书/里/。

a)

爸爸在房间里看书。

b)

爸爸看书在里房间。

c)

里房间在看书爸爸。