NEW
Font size
WorksheetsQUIZIZZ BÀI 14
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn chữ Hán phù hợp:
散步
草地
太极拳
Chọn chữ Hán phù hợp:
奶奶
爷爷
孩子
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
爷爷
yéye
nǎinai
háizi
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
公园
cǎodì
gōngyuán
sànbù
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
pǎo
跑
踢
打
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
hú biān
湖边
孩子
草地
奶奶在----里散步。
Nǎinai zài ----- li sànbù.
房间
fángjiān
公园
gōngyuán
湖边
hú biān
爷爷在 ----- 打太极拳?
yéye zài ----- dǎ tàijíquán?
哪儿
nǎr
什么
shénme
地方
dìfang
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
孩子在草地上跑。
Ông nội tập thái cực quyền ở bên hồ.
Trẻ con chạy trên bãi cỏ.
Bà nội đi bộ trong công viên.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
公园里有很多人。
Trong nhà có rất nhiều người.
Trong công viên có rất nhiều người.
Trên bãi cỏ có rất nhiều người.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
孩子/草地/上/个/有/两/。
有两个孩子上草地。
草地上有两个孩子。
两个孩子有草地上。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
在/爸爸/房间/看书/里/。
爸爸在房间里看书。
爸爸看书在里房间。
里房间在看书爸爸。
