NEW
Font size
WorksheetsK10- Tông hợp, phân tích lực. Cân bằng lực.
Total questions: 25
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:
Câu 2: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 25N.
B. 15N.
C. 2N.
D. 1N.
Câu 3.
A. a = 00
B. a = 900
C. a = 1800
D. a = 0<a< 900
Câu 4.
Câu 5: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.
Câu 6.
Câu 7: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực:
A. 60N.
B. 302 N.
C. 30N.
D. 153 N.
Câu 8: Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc a. Hợp lực của chúng có độ lớn:
Câu 9: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D. vật đứng yên.
Câu 10: Hợp lực của hai lực có độ lớn 3N và 4N có độ lớn 5N. Góc giữa hai lực đó bằng bao nhiêu?
A. 900
B. 600
C. 300
D. 450
Câu 11.
A. Hai lực song song ngược chiều.
B. Hai lực vuông góc nhau.
C. Hai lực hợp với nhau góc 600
D. Hai lực song song cùng chiều.
Câu 12: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1, F2 ?
Câu 13: Hai lực cân bằng không thể có :
A. cùng hướng.
B. cùng phương.
C. cùng giá.
D. cùng độ lớn.
Câu 14.
Câu 15: Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A. Cùng chiều.
B. Cùng giá.
C. Ngược chiều.
D. Cùng độ lớn.
Câu 16: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là
A. 4 N.
B. 10 N.
C. 2 N.
D. 48 N.
Câu 17: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. 19 N.
B. 4 N.
C. 21 N.
D. 7 N.
Câu 18: Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1=F2=10N . Góc giữa hai vecto lực bằng 300. Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là:
A. 19,3 N.
B. 9,7 N.
C. 17,3 N.
D. 8,7 N.
Câu 19: Một chất điểm có trong lượng P đặt trên mặt phẳng nghiên góc so với phương ngang. Áp lực của chất điểm lên mặt phẳng nghiêng là
A. P.
B. P.sina
C. P.cosa
D. 0
Câu 20: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
D. Trong mọi trường hợp: .
Câu 21: Chọn phát biểu đúng. Tổng hợp lực là:
A. Là phân tích nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống như các lực ấy.
B. Là thay thế các lực đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.
C. Là phân tích các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.
D. Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng các lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.
Câu 22: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó
A. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B. vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
C. vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không .
D. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
Câu 23: Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1 = 40 N hướng về phía Đông, lực F2 = 50 N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70 N hướng về phía Tây, lực F4 = 90 N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A. 50 N
B. 120 N
C. 170 N
D. 250 N
Câu 24: Chọn phát biểu đúng:
A. Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.
B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.
C. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.
D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.
Câu 25: Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó phải
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
B. cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
C. có phương vuông góc với nhau và cùng độ lớn.
D. được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
