WorksheetsNRU4-U4
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra trong tương lai
WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING
Chọn từ không thuộc về dấu hiệu tương lai
last night
next week
next day
tomorrow
the Future simple tense positive
S + will + V ( nguyên thể )
Will + S + V ( nguyên thể )
S + will not + V ( nguyên thể )
____ is used with I or We in questions, suggestions and offers.
Shall
Will
" Be " trong Be going to là gì ?
am/is/are
be là be
was/were
be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì
Đằng sau Be going to là ?
động từ nguyên thể (V)
Động từ thêm s/es ( Vs/es)
Động từ thêm ing (V-ing)
Động từ thêm é(V-ed)
Present simple ( thì hiện tại đơn ) diễn tả hành động như thế nào?
diễn tả sẽ xảy ra trong tương lai
diễn tả hành động đã xảy ra
diễn tả hành động đang xảy ra
diễn tả hành động lặp đi lặp lại hằng ngày
Đối với chủ ngữ She, he, it trong thì hiện tại đơn thì động từ "to be" sẽ là ?
(a)
the Present simple tense positive
He She It +V
I You We They + V
I You We They + V s/es
Câu phủ định : _____ don't + V
Số nhiều : I You We They
Số ít: He She It
Thì hiện tại đơn ( Present simple ) có các trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment , right now, today, at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly, seldom
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD ( present continuous )
Watch out!
look after
watch a video
today
Cấu trúc câu hỏi của thì HTTD ( present continuous )
Từ để hỏi + be + V-ing +S?
Từ để hỏi + be + S + V-ing?
Từ để hỏi + do/does + S + V-ing ?
Từ để hỏi + be + S + V?
Cấu trúc câu phủ định của HTTD ( present continuous )
S + do/does + not + V?
S + tobe + not + V
S +do/does + not + V-ing
S + tobe + not + V-ing
Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
