Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening E1 week5

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
computer crash (n.)
a)
sự cố máy tính
b)
điển hình
c)
lương
d)
nhà tư vấn
2.
missing (adj.)
a)
thiếu, lạc, mất
b)
khách hàng
c)
cơ sở vật chất
d)
điều hành một doanh nghiệp
3.
delay (n.)
a)
trì hoãn
b)
đáp lại, phản hồi
c)
mức bảo đảm việc làm
d)
đối tác kinh doanh
4.
machinery (n.)
a)
máy móc
b)
vị trí trống
c)
sự thăng tiến
d)
danh thiếp
5.
stock (n.)
a)
hàng trong kho
b)
thu ngân
c)
giờ linh hoạt
d)
trao đổi
6.
apart from (pre.)
a)
ngoài
b)
học viên quản lý
c)
đơn đặt hàng
d)
sự lãnh đạo
7.
well-furnished (adj.)
a)
được trang bị tốt
b)
sự tha thứ
c)
chi nhánh
d)
đúng giờ
8.
political opponent (n.)
a)
đối thủ chính trị
b)
quá hạn
c)
giải trí
d)
thuê, tuyển dụng
9.
construction manager (n.)
a)
quản lý xây dựng
b)
tiền phạt
c)
đặt một chuyến bay
d)
điền vào
10.
service technician (n.)
a)
kỹ thuật viên dịch vụ
b)
tính phí
c)
đặt phòng khách sạn
d)
bề mặt
11.
administrator (n.)
a)
quản trị viên
b)
lượng hành khách
c)
nghề nghiệp
d)
đến nơi
12.
beard (n.)
a)
râu
b)
tuyến xe buýt
c)
nhân viên đại lý du lịch
d)
cất cánh
13.
handkerchief (n.)
a)
khăn tay
b)
suy giảm
c)
phi công
d)
đi đến
14.
dress casually (v.)
a)
ăn mặc xuề xòa
b)
tăng đáng kể
c)
thủ thư
d)
ga ra
15.
bald (adj.)
a)
hói
b)
sắp xếp theo trình tự
c)
đăng ký
d)
phê duyệt
16.
jewelry (n.)
a)
đồ trang sức
b)
nhập cư
c)
tiệc chiêu đãi
d)
phân bổ ngân sách
17.
display rack (n.)
a)
giá trưng bày
b)
món ăn nhẹ
c)
kiện hàng
d)
sự quản lý
18.
bracelet (n.)
a)
vòng tay
b)
chi phiếu
c)
hợp đồng
d)
nhà cung cấp
19.
hanger (n.)
a)
móc áo
b)
biên lai
c)
trải qua
d)
văn phòng phẩm
20.
merchandise (n.)
a)
hàng hóa
b)
rõ ràng
c)
sự mệt mỏi sau chuyến bay dài
d)
tọa lạc
21.
sweep (v.)
a)
quét
b)
ghé qua
c)
bảo hành một năm
d)
quyên tiền, tặng
22.
security badge (n.)
a)
thẻ ra vào an ninh
b)
trước
c)
đau răng
d)
từ thiện
23.
artwork (n.)
a)
tác phẩm nghệ thuật
b)
thẻ vào cửa của khách
c)
được chấp nhận
d)
sự hiến tặng
24.
comb (v.)
a)
chải tóc
b)
hộ tống
c)
địa chất học
d)
có ý định
25.
distribute (v.)
a)
phân phối
b)
đi cùng
c)
thuộc về khoa học
d)
nạp mực
26.
handout (n.)
a)
tài liệu
b)
vật mua được
c)
khoáng chất
d)
hộp mực máy in
27.
notebook (n.)
a)
sổ ghi chép
b)
hàng hóa được trả lại
c)
lãng mạn
d)
cài đặt, lắp đặt
28.
greet (v.)
a)
chào
b)
nổi tiếng
c)
ghi danh
d)
cho quá giang