Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

there is, there are

Total questions: 86

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

There .............. an apple on the table.

a)

is

b)

are

c)

aren't

d)

be

2.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

3.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

4.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

5.

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

6.

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

7.

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

8.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

9.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

10.

......... some milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

11.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

12.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

13.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

14.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

15.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi “how many…”

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi “how many…”

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

16.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

17.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

18.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

19.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

20.

There .................... a book on the table

a)

is

b)

are

c)

will be

d)

was

21.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

22.

Sau "There is" là...

a)

danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

23.

Sau "There are" là...

a)

danh từ đếm được số ít và không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

24.

Câu này đúng hay sai:

There are kite on the sky.

a)

True

b)

False

25.

True or False:

There is a ruler on the table.

a)

True

b)

False

26.

Is there a book under the chair?

a)

No, there is.

b)

Yes, there are.

c)

Yes, there is.

27.

Are they any potatoes in the basket?

a)

Yes, there aren't.

b)

No, there is.

c)

Yes, there are.

d)

No, there are.

28.

....there any water in your jar?

a)

Is

b)

Are

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

29.

How many cups ....there?

a)

is

b)

are

c)

isn't

30.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ ______ ______ in my livingroom

a)

There is a clock in my living room

b)

There are two clocks in my livingroom

c)

There are a clock in my living room

31.

How many cups ....there?

a)

is

b)

are

c)

isn't

32.

Chọn từ để hoàn thành câu hỏi cho bức tranh.

............... five glasses?

a)

There is

b)

There are

c)

Are there

d)

Is there

33.

Are there ............chairs in the room?

a)

some

b)

any

34.

There .............. a book on the table

a)

is

b)

are

c)

be

d)

was

35.

Dịch câu sau:

Anh ấy đi đến trường lức 7:30 sáng hằng ngày

a)

He goes to school at 7:30 am everyday

b)

He goes to school at 7:30 PM everyday

c)

He goes to school

d)

He go to school at 7:30 am everyday

36.

Dịch nghĩa của từ sau:

I take a bath at 7:00 Pm

a)

Tôi đi tắm lúc 7 giờ tối

b)

Tôi đi ngủ lúc 7 giờ tối

c)

Tôi ăn tối lúc 7 giờ tối

d)

Tối đi học lúc 7 giờ tối

37.

CHọn từ đúng

Do homework

a)

Đi tắm

b)

Đi ngủ

c)

Làm bài tập về nhà

d)

Nghe nhạc

38.

Dịch câu sau:

Tôi đánh răng lúc 7:00 sáng hằng ngày

a)

I brush my teeth at 7:00 am everyday

b)

I brush my teeth

c)

I brush her teeth

d)

I brush his teeth at 7:00 everyday

39.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three mugs in the table

a)

are

b)

is

40.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three plates in the table

a)

are

b)

is

41.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a window in the kitchen

a)

are

b)

is

42.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a table in the kitchen

a)

are

b)

is

43.

Dịch câu sau:

Anh ấy đi tắm lúc 7 giờ tối hằng ngày

a)

He take a bath

b)

He is taking a bath everyday

c)

He take a bath at 7:00 AM everyday

d)

He takes a bath at 7:00 PM everyday

44.

Dịch câu sau:

Tôi rửa mặt lúc 8:00 sáng hằng ngày

a)

I wash my face at 8:00 AM everyday

b)

I wash my face

c)

I wash her face at 8:00

d)

I wash face at 8:00 everyday

45.

Nhìn bức tranh và chọn đáp án đúng nhất

a)

There are two tables in the living room

b)

There are two tables in the kitchen

c)

There are four pictures in the living room

d)

There are two pictures in the living room

46.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... two beds in my bedroom

a)

There is

b)

There are

47.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... a big window in the living room.

a)

There is

b)

There are

48.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a potato on the table

a)

are

b)

is

49.

____________ many children.

a)

There is

b)

There are

50.

There ________ much water in the bottle.

a)

aren't

b)

isn't

51.

________________ many eggs in the fridge.

a)

There are

b)

There is

52.

There is + Danh từ .......

(2 đáp án đúng)

a)

đếm được số ít

b)

không đếm được

c)

đếm được số nhiều

53.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu.

_____________ a TV ________ the shelf.

( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)

(a)  

54.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu.

_________ two sofas ________ the room.

( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)

(a)  

55.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu.

______ two cushions ___ the bed.

( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)

(a)  

56.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu.

There is _____________ a table ____ in front of ___________ the TV.

( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)

(a)  

57.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu.

______ a door _________ the picture.

( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)

(a)  

58.

Write the true answer

1)

(a)  

59.

Write the true answer

2)

(a)  

60.

Write the true answer

3)

(a)  

61.

Write the true answer

4)

(a)  

62.

Write the true answer

5)

(a)  

63.

Gym

a)

Phòng ăn

b)

hồ bơi

c)

phòng tập thể dục

64.

Live

a)

thở

b)

ngủ

c)

sống

65.

Have/has

a)

còn

b)

có

c)

không có

66.

There are some ____ on the table

a)

oranges

b)

apple

c)

book

67.

There is a ____ in my house

a)

pools

b)

bathroom

c)

Windows

68.

Con mèo ở trên cái bàn.

(a)  

69.

Chiếc bút chì ở giữa những cuốn sách.

(a)  

70.

Con chó ở đằng sau giá sách.

(a)  

71.

Mình yêu phòng ngủ của mình nhất vì nó rất to.

(a)  

72.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... two beds in my bedroom

a)

There is

b)

There are

73.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

74.

••••••••••• a ball.

a)

There is

b)

There are

75.

Is there a book under the chair?

a)

No, there is.

b)

Yes, there are.

c)

Yes, there is.

76.

Your desk is very dirty. ________ is clean and tidy.

a)

My

b)

Mine

c)

Me

d)

Desk

77.

What is your __________subject at school? 

a)

interest

b)

favorite

c)

liking

d)

favorites

78.

My favorite subject is ____________ because I like learning about mountains and rivers of different countries in the world. 

a)

art

b)

geography

c)

physics

d)

history

79.

Nguyễn Nhật Ánh is the __________ of several story books for teenagers such as Yellow Flowers on the Green Grass.a

a)

actor

b)

character

c)

author

d)

maker

80.

I __________ playing badminton in my free time.

a)

want

b)

would like

c)

want to

d)

like

81.

I enjoy doing ________ because I can make pretty things from paper.

a)

outdoor activities

b)

arts and crafts

c)

acting

d)

in the drama club

82.

My grandmother usually ________ early to go jogging around the park.

a)

gets up

b)

got up

c)

get up

d)

will get up

83.

Where _______ live in this town?

a)

does you

b)

does she

c)

do he

d)

she does

84.

There are many beautiful ___________ in this city.

a)

apartments

b)

dishes

c)

mountains

d)

subjects

85.

My mother ________ eating fast food or drinking coffee.

a)

do not like

b)

does not like

c)

does not likes

d)

do not likes

86.

_________you often go shopping with your mother?

a)

Where

b)

What

c)

Does

d)

Do