Worksheetsthere is, there are
Total questions: 86
Worksheet time: 36mins
There .............. an apple on the table.
is
are
aren't
be
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Cách dùng There is và There are
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại
giới từ chỉ nơi chốn
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
....... a pen in the box
There are
There is
There aren't
Is there
......... some milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
......... thirty-six students in the classroom
Are there
There isn’t
There are
There is
....... some oranges left
There is
Are there
Is there
There are
.....not a cat on the chair
Is there
There isn’t
There is
There are
......three windows in the room?
Are there
Is there
There is
There are
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
............. a tiger in the cage
There is
There are
Is there
Are there
......... many flowers in the garden
Are there
There are
There is
Is there
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
There .................... a book on the table
is
are
will be
was
....... a pen in the box
There are
There is
There aren't
Is there
Sau "There is" là...
danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
Sau "There are" là...
danh từ đếm được số ít và không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
Câu này đúng hay sai:
There are kite on the sky.
True
False
True or False:
There is a ruler on the table.
True
False
Is there a book under the chair?
No, there is.
Yes, there are.
Yes, there is.
Are they any potatoes in the basket?
Yes, there aren't.
No, there is.
Yes, there are.
No, there are.
....there any water in your jar?
Is
Are
Cả 2 đáp án trên đều đúng
How many cups ....there?
is
are
isn't
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ ______ ______ in my livingroom
There is a clock in my living room
There are two clocks in my livingroom
There are a clock in my living room
How many cups ....there?
is
are
isn't
Chọn từ để hoàn thành câu hỏi cho bức tranh.
............... five glasses?
There is
There are
Are there
Is there
Are there ............chairs in the room?
some
any
There .............. a book on the table
is
are
be
was
Dịch câu sau:
Anh ấy đi đến trường lức 7:30 sáng hằng ngày
He goes to school at 7:30 am everyday
He goes to school at 7:30 PM everyday
He goes to school
He go to school at 7:30 am everyday
Dịch nghĩa của từ sau:
I take a bath at 7:00 Pm
Tôi đi tắm lúc 7 giờ tối
Tôi đi ngủ lúc 7 giờ tối
Tôi ăn tối lúc 7 giờ tối
Tối đi học lúc 7 giờ tối
CHọn từ đúng
Do homework
Đi tắm
Đi ngủ
Làm bài tập về nhà
Nghe nhạc
Dịch câu sau:
Tôi đánh răng lúc 7:00 sáng hằng ngày
I brush my teeth at 7:00 am everyday
I brush my teeth
I brush her teeth
I brush his teeth at 7:00 everyday
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three mugs in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three plates in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a window in the kitchen
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a table in the kitchen
are
is
Dịch câu sau:
Anh ấy đi tắm lúc 7 giờ tối hằng ngày
He take a bath
He is taking a bath everyday
He take a bath at 7:00 AM everyday
He takes a bath at 7:00 PM everyday
Dịch câu sau:
Tôi rửa mặt lúc 8:00 sáng hằng ngày
I wash my face at 8:00 AM everyday
I wash my face
I wash her face at 8:00
I wash face at 8:00 everyday
Nhìn bức tranh và chọn đáp án đúng nhất
There are two tables in the living room
There are two tables in the kitchen
There are four pictures in the living room
There are two pictures in the living room
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... two beds in my bedroom
There is
There are
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... a big window in the living room.
There is
There are
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a potato on the table
are
is
____________ many children.
There is
There are
There ________ much water in the bottle.
aren't
isn't
________________ many eggs in the fridge.
There are
There is
There is + Danh từ .......
(2 đáp án đúng)
đếm được số ít
không đếm được
đếm được số nhiều
Quan sát tranh và hoàn thiện câu.
_____________ a TV ________ the shelf.
( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)
(a)
Quan sát tranh và hoàn thiện câu.
_________ two sofas ________ the room.
( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)
(a)
Quan sát tranh và hoàn thiện câu.
______ two cushions ___ the bed.
( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)
(a)
Quan sát tranh và hoàn thiện câu.
There is _____________ a table ____ in front of ___________ the TV.
( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)
(a)
Quan sát tranh và hoàn thiện câu.
______ a door _________ the picture.
( Dùng dấu , để cách giữa các đáp án)
(a)
Write the true answer
1)
(a)
Write the true answer
2)
(a)
Write the true answer
3)
(a)
Write the true answer
4)
(a)
Write the true answer
5)
(a)
Gym
Phòng ăn
hồ bơi
phòng tập thể dục
Live
thở
ngủ
sống
Have/has
còn
có
không có
There are some ____ on the table
oranges
apple
book
There is a ____ in my house
pools
bathroom
Windows
Con mèo ở trên cái bàn.
(a)
Chiếc bút chì ở giữa những cuốn sách.
(a)
Con chó ở đằng sau giá sách.
(a)
Mình yêu phòng ngủ của mình nhất vì nó rất to.
(a)
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... two beds in my bedroom
There is
There are
........... four birds.
There is
There are
••••••••••• a ball.
There is
There are
Is there a book under the chair?
No, there is.
Yes, there are.
Yes, there is.
Your desk is very dirty. ________ is clean and tidy.
My
Mine
Me
Desk
What is your __________subject at school?
interest
favorite
liking
favorites
My favorite subject is ____________ because I like learning about mountains and rivers of different countries in the world.
art
geography
physics
history
Nguyễn Nhật Ánh is the __________ of several story books for teenagers such as Yellow Flowers on the Green Grass.a
actor
character
author
maker
I __________ playing badminton in my free time.
want
would like
want to
like
I enjoy doing ________ because I can make pretty things from paper.
outdoor activities
arts and crafts
acting
in the drama club
My grandmother usually ________ early to go jogging around the park.
gets up
got up
get up
will get up
Where _______ live in this town?
does you
does she
do he
she does
There are many beautiful ___________ in this city.
apartments
dishes
mountains
subjects
My mother ________ eating fast food or drinking coffee.
do not like
does not like
does not likes
do not likes
_________you often go shopping with your mother?
Where
What
Does
Do
