wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn vị đo lường -diện tích lớp 4

Total questions: 35

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các khối lượng đo lường đơn vị bao gồm:

a)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

2.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

3.

2kg 300 g = ...... g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

4.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

5.

Điền dấu>, <, =:

5dag (a)   50g

6.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư ba mười hai decan

b)

Năm bốn mươi nghìn tỷ hai trăm nghìn tỷ đồng

c)

Năm bốn mươi ba nghìn tỷ lệ ba phần trăm decim hai

d)

Năm phần trăm linh bốn phần ba phần mười hai

7.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

8.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

9.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

10.

Đề-ca-gam được viết tắt là:

a)

g

b)

dag

c)

hg

d)

kg

11.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 yến = (a)   kg

12.

3 tạ = (a)   yến

13.

7 tấn = … kg

(a)  

14.

5 tạ 8kg = (a)   kg

15.

278g + 156g = (a)   g

16.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1/4 tấn = (a)   kg

17.

20km2 = ... ha20km^2\ =\ ...\ ha

(a)  

18.

7m27m^2 = ... cm2cm^2

(a)  

19.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5 cm 2 = ... mm 2

(a)  

20.

5 km 47 m = ...... m

a)

547

b)

5047

c)

5470

d)

54700

21.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

22.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}

23.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

24.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

25.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

26.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

27.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

28.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

29.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

30.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

31.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

32.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

33.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

Điền vào chỗ là:

20

b)

25

c)

250

34.

8 m 12 cm = ...cm

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

35.

6kg 3g = ... g

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003