wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp số nguyên

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là gì?

a)

Z

b)

N

c)

R

d)

I

2.

Các khẳng định sau là đúng hay sai?

(a)16Z\left(a\right)-16\in Z   (b)20N\left(b\right)-20\notin N  

a)

a đúng b đúng

b)

a sai b sai

c)

a đúng b sai

d)

a sai b đúng

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Số 0 là 1 số nguyên dương

b)

Số 0 là 1 số nguyên âm

c)

Số 0 không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm

4.

Cho các số: 8; 15; – 25;  – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: 

a)

8; 15; – 25; – 56; 0 

b)

0; 8; 15; – 25; – 56 

c)

– 56; – 25; 15; 8; 0 

d)

– 56 ; – 25; 0; 8; 15 

5.

Có bao nhiêu số nguyên nằm giữa – 4 và 5 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Tập hợp số nguyên Z gồm

a)

Tập hợp các số nguyên âm.

b)

Tập hợp các số nguyên dương.

c)

Tập hợp gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.

7.

Tập hợp số nguyên Z là

a)

Z={...1; 2; 32; 0; 1; 2; 3;...}Z=\left\{...1;\ 2;\ \frac{3}{2};\ 0;\ -1;\ -2;\ -3;...\right\}  

b)

Z={...; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3;...}Z=\left\{...;\ -3;\ -2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;...\right\}  

c)

Z={...; 1; 2,5; 3; 0; 1; 2; 3; ...}Z=\left\{...;\ -1;\ -2,5;\ -3;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ ...\right\}  

d)

Z={3; 2; 1; 0; 1; 2; 3}Z=\left\{-3;\ -2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}  

8.

Người ta dùng số nguyên để

a)

biểu thị các đại lượng có hướng ngược nhau

b)

biểu thị các đại lượng có hướng như nhau

c)

biểu thị các đại lượng có cùng hướng.

d)

biểu thị các đại lượng khác hướng nhau

9.

Chọn câu đúng:

a)

-6 ∈ N

b)

9 ∉ Z

c)

-9 ∈ N

d)

-10 ∈ Z

10.

Cho các số nguyên: 2, -17, 5, 1, -2, 0.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

5, 2, 1, 0, -2, -17

b)

-17, -2, 0, 1, 2, 5

c)

-17, -2, 1, 2, 0, 5

d)

5, 1, 0, -2, 2, -17

11.

2-(-3)

a)

1

b)

5

c)

-1

d)

-5

12.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

13.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

14.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

15.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

16.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

17.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

18.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

19.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

20.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

21.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

22.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

23.

Kết quả: - 2021 + 0 = ?

a)

0

b)

-2021

c)

2021

d)

Đáp án khác

24.

Kết quả phép tính: - 15 + ( -5) = ?

a)

-10

b)

-20

c)

10

d)

20

25.

75 + (-25) = ?

a)

50

b)

-50

c)

100

d)

-100

26.

- 2021 + 2022

a)

1

b)

-1

c)

4043

d)

-4043

27.

Kết quả: 10 + ( -10) = ?

a)

0

b)

20

c)

-20

d)

-10

28.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

29.

Phép nhân số nguyên có các tính chất nào dưới đây? 

(chọn các đáp án em cho là đúng)

a)

a.b = b. a

b)

(a.b) .c = a. (b.c)

c)

a . 1 = 1. a = a

d)

a.( b + c) = a.b + a. c

e)

a . b + a .c = a . ( b - c)

30.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

31.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

32.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

33.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

34.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

35.

(5).4=?\left(-5\right).4=?  

a)

20-20  

b)

2020  

c)

1010  

d)

10-10  

36.

Kết quả phép tính 33: (-3) bằng:

(a)  

37.

Kết quả phép tính (-8): (-4) bằng:

(a)  

38.

Kết quả phép tính 0: (-50) bằng:

(a)  

39.

Kết quả phép tính 10: (-2) bằng:

(a)  

40.

Kết quả phép tính (-20) : (-5) bằng:

(a)  

41.

Trong các số sau số nào là số nguyên tố?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn số 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.

d)

D. Số 1 là số nguyên tố nhỏ nhất

43.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp các số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các số nguyên tố.

44.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

45.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

46.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

47.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

49.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

50.

Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 75 = 3.25

b)

B. 75 = 15.5

c)

C. 75 = 3.52

d)

D. 75 = 75.1

51.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

53.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

54.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

55.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

56.

Tìm số tự nhiên a để 6a\overline{6a} là số nguyên tố ?

a)

a = 1, a = 3

b)

a = 1; a = 5

c)

a = 3, a = 7

d)

a = 1, a = 7

57.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

58.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

59.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

60.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9