wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục quốc phòng mà cũng kiểm tra zay

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

22/12

b)

23/12

c)

23/11

d)

22/11

2.

Lực lựng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam + Công an nhân dân + Dân quân tự vệ

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam + Công an nhân dân + Dân quân

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam + Nhân dân + Dân quân tự vệ

d)

Công an nhân dân + Dân quân tự vệ

3.

Ngày đầu thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?

a)

31 chiến

b)

32 chiến sĩ

c)

33 chiến sĩ

d)

34 chiến sĩ

4.

(Điền từ) Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là:

(a)   vô hạn với Tổ quốc Việt Nam XHCN, với Đảng, với Nhà nước và nhân dân

5.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là:

(a)   , quyết thắng, biết đánh, biết thắng.

6.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là: (a)   máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý.

7.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là: (a)   nội bộ, cán bộ, chiến sĩ bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ, thương yêu giúp đỡ nhau, trên dưới đồng lòng, thống nhất ý chí và hành động.

8.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là:

(a)   , tự giác nghiêm minh, độc lập tự chủ, tự lực tự cường, cần kiệm xây dựng quân đội, xây dựng đất nước, xây dựng của công.

9.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là: Lối sống (a)   , lành mạnh, có văn hóa, trung thực, khiêm tốn, giản dị, lạc quan.

10.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là: Luôn nêu cao (a)   , cầu tiến bộ, nhạy cảm, tinh tế trong cuộc sống.

11.

Những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân việt Nam là:

(a)   quốc tế trong sáng, chí nghĩa, chí tình.

12.

Ngày truyền thống của lực lược Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

19/8/1944

b)

20/8/1944

c)

19/8/1945

d)

20/8/1945

13.

Đâu là câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Công an và quân đội là hai cánh tay của nhân dân, của Đảng, của chính phủ, của vô sản chuyên chính.

b)

Đất nước ta ắt hòa bình

c)

Việt Nam cộng sản muôn năm

d)

Khiêm tốn, thực thà, dũng cảm

14.

Ngày truyền thống của dân quân tực vệ là ngày nào?

a)

28/4/1935

b)

28/3/1935

c)

28/3/1936

d)

28//1936

15.

Cách đánh chủ yếu của dân quân tực vệ trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ là?

a)

Du kích

b)

Trực diện

c)

Dũng cảm

d)

Bắn tỉa

16.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Trận Điện Biên Phủ trên không

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

17.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Chiến thắng Điện Biên Phủ

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

18.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Chiến tranh đặc biệt

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

19.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Chiến dịch Hồ Chí Minh

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

20.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

21.

Em hãy chọn mốc thời gian phù hợp với các sự kiện sau: Quân tình nguyện Việt nam giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi nạn diệt chủng.

a)

Chống Pháp

b)

Chống Mỹ

c)

Giai đoạn khác

22.

Khi ở động tác nghiêm, hai chân khác với động tác nghỉ như thế nào?

a)

Hai đầu gối thẳng, sức nặng toàn thân dồn vào hai chân

b)

Đặt sát vào nhau, mở rộng một góc 450độ

c)

Thân người phía trên ở tư thế nghiêm

d)

Ngón tay khép lại, cong tự nhiên

23.

Tại sao người đi trong đội hình phải đổi chân khi đang đi đều?

a)

Vì sai nhịp đi chung trong phân đội

b)

Khi cần làm chuẩn cho đội hình

c)

Để nhịp đi đều hơn, đẹp hơn

d)

Đổi chân theo lệnh của chỉ huy

24.

Tại sao phải có động tác đổi chân khi đang đi đều

a)

Để thống nhất nhịp đi chung trong phân đội

b)

Để khắc phục khó khăn khi đi trên địa hình mấp mô

c)

Nhằm giữ giãn cách đúng quy định trong khi đi

d)

Để phục tùng tuyệt đối mệnh lệnh người chỉ huy

25.

Khi nào chiến sĩ phải đổi chân ngay trong đội hình đang đi đều?

a)

Khi thấy mình đi sai với nhịp chung của đơn vị

b)

Khi có lệnh của người chỉ huy phải đổi chân

c)

Khi cần phải làm chuẩn cho cả đội hình

d)

Trong khi đi có tiếng hô của người chỉ huy

26.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?

a)

Khi di chuyển cự li xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất

b)

Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng

c)

Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng

d)

Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất

27.

Chào cấp trên xong, khi nào người chào bỏ tay xuống?

a)

Khi cấp trên chào đáp lễ xong

b)

Khi cấp trên cho phép bỏ tay xuống

c)

Khi báo cáo hết nội dung

d)

Phải giữ nguyên động tác trước cấp trên sau khi chào

28.

Đội ngũ từng người không có súng quy định trong trường hợp nào không phải đưa tay chào?

a)

Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ

b)

Khi mang găng tay

c)

Khi đang làm việc, học tập

d)

Khi đang nói chuyện với người khác

29.

Động tác quay tại chỗ dùng để làm gì?

a)

Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, giữ được vị trí đứng

b)

Để đổi hướng theo đúng ý định, giữ được vị trí đứng

c)

Để đổi thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác

d)

Để nhanh chóng đổi đội hình, giữ được đúng hướng

30.

Động tác quay tại chỗ dùng trong trường hợp nào?

a)

Khi cần đổi hướng nhưng vẫn giữ được vị trí đứng

b)

Khi có ý định thay đổi hướng và vị trí

c)

Khi cần thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác

d)

Khi phải nhanh chóng đổi đội hình, nhưng giữ đúng hướng

31.

Quay tại chỗ có những động tác nào?

a)

Quay bên phải; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

b)

Quay bên phải; quay bên trái; đằng sau quay; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

c)

Quay bên phải; bên trái quay; quay đằng sau; quay nửa bên phải

d)

Bên phải quay; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên trái

32.

Trong đội ngũ từng người không có súng, quay tại chỗ có mấy động tác?

a)

05

b)

04

c)

03

d)

02

33.

Khi quay đằng sau cần phải quay như thế nào ?

a)

Lấy gót chân trái và mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180độ

b)

Đưa chân trái về sau, quay từ trái sang phải về sau 180độ theo chiều kim đồng hồ

c)

Lấy hai mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180độ

d)

Lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, quay từ phải sang trái về sau 180 độ

34.

Trong đội ngũ từng người không có súng, khẩu lệnh dùng trong các cách quay tại chỗ

a)

Gồm có động lệnh và dự lệnh

b)

Chỉ có dự lệnh “….quay”

c)

Chỉ có động lệnh “…quay”

d)

Có động lệnh và dự lệnh như nhau

35.

Trong đội ngũ từng người không có súng, có mấy động tác chào cơ bản?

a)

01

b)

04

c)

03

d)

02

36.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào cơ bản có:

a)

Chào khi đội mũ cứng, mũ kêpi

b)

Chào khi đang đội mũ

c)

Chào khi đội mũ cứng, mũ mềm

d)

hào khi có mũ keepi, mũ mềm

37.

Trong đội ngũ từng người không có súng, có mấy động tác chào ?

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

38.

Trong đội ngũ từng người không có súng, khi không đội mũ, động tác chào như thế nào?

a)

Chào như khi đội mũ, chỉ khác đầu ngón tay giữa ngang đuôi lông mày bên phải

b)

Chào đúng như khi đang đội mũ, nhìn thẳng vào người mình chào

c)

Chào như khi đội mũ, nhưng đầu ngón tay trỏ ngang đuôi lông mày bên phải

d)

Không phải thực hiện động tác chào, chỉ nhìn thẳng vào người mình chào

39.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào gồm những trường hợp nào?

a)

Chào khi có mũ cứng, mũ kêpi; chào nửa bên phải (trái); chào khi không có mũ

b)

Chào khi đang đội mũ; chào nửa bên trái; chào khi không đội mũ

c)

Chào khi có mũ cứng, mũ mềm; chào nửa bên phải; chào khi không đội mũ

d)

Chào khi đội mũ kêpi; chào nửa bên phải

40.

Trong đội ngũ từng người không có súng, trường hợp nào không phải đưa tay chào?

a)

Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ

b)

Khi mang găng tay

c)

Khi đang làm việc

d)

Khi đang bận nói với người khác

41.

Khẩu lệnh động tác chào gồm có:

a)

Dự lệnh và động lệnh “ nhìn bên phải (trái)- chào” hoặc chỉ có động lệnh “chào”

b)

Chỉ có Dự lệnh “ nhìn bên phải chào”

c)

Chỉ có Động lệnh “ nhìn bên phải chào”

d)

Dự lệnh và động lệnh “chào”

42.

Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, nhưng vẫn giữ được vị trí đứng phải có động tác nào?

a)

Các cách quay tại chỗ

b)

Giậm chân tại chỗ, đổi hướng

c)

Đối chân trong khi giậm chân

d)

Đi đều đổi hướng

43.

Tiến lùi, qua phải, qua trái vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Để di chuyển cự li ngắn từ 5 bước trở lại

b)

Để di chuyển cự li ngắn từ 6 bước trở lại

c)

Để di chuyển cự li ngắn từ 4 bước trở lại

d)

ể di chuyển cự li ngắn từ 3 bước trở lại

44.

Khi tiến, lùi, mỗi bước chân là bao nhiêu cm

a)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 60cm

b)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 70cm

c)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 65cm

d)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 55cm

45.

Khi nghe dứt động lệnh “Tiến”, chiến sĩ trong hàng thực hiện chân nào bước lên trước?

a)

Chân trái bước lên trước, sau đến là chân phải

b)

Chân phải bước lên 1/2 bước, tiếp đến là châm trái bước lên

c)

Chân trái bước lên 1/2 bước, tiếp đến là châm phải bước lên

d)

Chân phải bước lên trước, sau đến chân trái

46.

Khi nghe dứt động lệnh “ Bước” thực hiện động tác tiến, lùi như thế nào?

a)

Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân phải bước tiếp cách chân trái 60cm

b)

Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân phải bước tiếp

c)

Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân trái bước tiếp cách chân trái 60cm

d)

Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân trái bước tiếp

47.

Khi tiến, lùi, qua phải, qua trái cần chú ý điểm gì?

a)

Không nhìn xuống để bước

b)

Khi bước phải luôn quan sát, nhìn người bên cạnh

c)

Phải nhìn xuống chân để bước cho chuẩn xác

d)

Khi bước hai tay phải đưa lên trước, về phía sau đúng góc độ

48.

Động tác ngồi xuống, đúng dậy dùng khẩu lệnh như thế nào?

a)

Chỉ có Động lệnh “Ngồi xuống” hoặc “Đứng dậy”

b)

Có Dự lệnh “Ngồi xuống” và Động lệnh “Đứng dậy”

c)

Có Dự lệnh và Động lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”

d)

Có Động lệnh và Dự lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”

49.

Nội dung cần chú ý khi đi đều không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Khi đánh tay ra sau phải chú ý đánh sang hai bên thân người

b)

Khi đánh tay ra phía trước phải nâng khuỷu tay đúng độ cao

c)

Không nâng đùi, đúng độ dài mỗi bước và tốc độ

d)

Người ngay ngắn, không nghiêng ngả, gật gù, không nói chuyện...

50.

Khi đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào là đúng?

a)

Hô “Một” khi chân trái bước xuống, “ Hai” khi chân phải bước xuống

b)

Hô “Một” hoặc “ Hai” vào chân nào cũng đều đúng

c)

Hô “Một” khi chân phải bước xuống; “ Hai” khi chân trái bước xuống

d)

Hô “Một” khi chân trái bước lên; “ Hai” khi chân phải bước lên

51.

Trong đội hình đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào thì người đi phải đổi chân?

a)

“Một” khi chân phải bước xuống, “ Hai” khi chân trái bước xuống

b)

“Một” khi chân trái bước xuống

c)

“ Hai” khi chân phải bước xuống

d)

Đúng nhịp đi chung trong phân đội