wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phep nhân các số thập phân

Total questions: 33

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

2.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

3.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

4.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

5.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

6.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

7.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

8.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

9.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

10.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

11.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

12.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

13.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

14.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

15.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?

a)

91000\frac{9}{1000}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

9

d)

9100\frac{9}{100}  

16.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

17.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

18.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

19.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:

17,3 x 5 =….

(a)  

21.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

22.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8: 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

23.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

24.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2.047 x 100 =…

(a)  

25.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

26.

Câu 8: Tính

372,6 × 100: 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

27.

Câu 9: Điền hợp số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

28.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

29.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

(a)  

30.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

31.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

32.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

33.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6,139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828