wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 3: Vật chất và ý thức

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc?

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

chủ nghĩa duy vật thế kỉ XVII-XVIII

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là?

a)

đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối

b)

đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

đồng nhất vật chất với ý thức

3.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là?

a)

họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

c)

có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

d)

giải thích thế giới bằng cảm tính, ý thức

4.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải hạt bé nhất?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Phát hiện ra điện tử

d)

Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn

5.

Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?

a)

Phát hiện ra hiện tượng phóng xạ

b)

Phát hiện ra điện tử

c)

Phát hiện ra tia X

d)

PHát hiện ra định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

6.

Ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc chuyển động của điện tử?

a)

Tomxon

b)

Beccoren

c)

Kaufman

d)

Rơnghen

7.

V.I. Leenin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm ?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút kí triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

8.

Leenin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa đối lập

b)

Phương pháp định nghĩa qua so sánh

c)

Phương pháp mô tả

d)

Phương pháp định nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài

9.

Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của Leenin giải quyết được mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

b)

Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người

c)

Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phản biện lại

d)

Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

10.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về ý nghĩa định nghĩa vật chất của Leenin?

a)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước C.Mác

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lí học cuối thế kỉ XIX

c)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả tri trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

d)

Giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường uduy vật triệt để, khắc phục chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc, giải quyết cuộc khủng hoảng vật lí cuối thế kỉ XIX, cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi sâu nghiên cứu thế giới, chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

11.

Quan điểm: Bản chất thế giới là ý thức là trường phái của triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

12.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của Leenin là?

a)

thực tại khách quan

b)

vận động và biến đổi

c)

có khối lượng và quảng tính

d)

không có khối lượng

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian, thời gian là

a)

phụ thuộc vào ý thức con người

b)

phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

hình thức và phương thức tồn tại của vật chất

d)

không phải là một dạng vật chất

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa

a)

vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn

b)

vật chất được sinh ra và bị mất đi

c)

vật chất có khối lượng

d)

vật chất được đồng nhất với đồng thể

15.

Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất của Leenin khẳng định

a)

ý thức có trước vật chất

b)

ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

con người không thể nhận thức được thế giới

d)

con người có khả năng nhận thức được thế giới

16.

Theo định nghĩa vật chất của Lenin, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

thừa nhận vật chất tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể

b)

thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

17.

Định nghĩa vật chất của Leenin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ

a)

thuyết bất khả tri

b)

thuyết tiến hóa của Darwin

c)

thuyết tam đoạn luận

d)

thuyết hoài nghi luận

18.

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

19.

Trong các quan niệm sau về vận động đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ph.Awngghen?

a)

Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian

b)

Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật

c)

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí đơn giản cho đến tư duy

d)

Vận động là mọi sự biến đổi

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mệnh đề nào sau đây là không đúng?

a)

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

b)

Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất

c)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?

a)

Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau

b)

Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó

c)

Do cái mới thay thế cái cũ

d)

Do cái Hích của thượng đế tạo lên

22.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Awngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lí

c)

Hóa học

d)

Sinh học và xã hội

23.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động tách rời vật chất

b)

Có vật chất nhưng không có vận động

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

24.

Bổ sung để có được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: Không gian và thời gian....

a)

chỉ là cảm giác của con người

b)

gắn liền với nhau là hình thức và phương thức tồn tại của vật chất

c)

tồn tại độc lập với vật chất

d)

tồn tại tách rời nhau

25.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

d)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất

26.

Quan điểm cho rằng Ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực là quan niệm của

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

27.

Quan điểm tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất của

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không gian của vật chất là một khoảng không trống rỗng

b)

Không gian là hình thức tồn tại vật chất, biểu hiện những thuộc tính như cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính

c)

Không gắn liền với vật chất đang vận động

d)

Không gian ba chiều

29.

Phạm trù triết học nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như: độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

30.

Trường phái triết học nào thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

31.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghiã duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

32.

Trong các hình thức sau, hình thức nào phản ánh cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lí

d)

Phản ánh ý thức

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn tự nhiên của ý thức gồm?

a)

bộ óc con người và lao động

b)

thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

34.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là

a)

bộ óc con người

b)

sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

thế giưới khách quan

35.

Nhân tố nào đóng vai trò quyết định để con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì giống nòi

b)

Hoạt động lao động

c)

Hoạt động phản ánh

d)

Hoạt động thay đổi thích nghi với môi trường

36.

Đâu là quan điểm của chủ nghãi duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan

d)

Ý thức có vai trò quyết định vật chất

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào sau đây quyết định tính năng động, sáng tạo của thế thức?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

39.

Quan điểm nào là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Vật chất là sản phẩm của ý thưcs

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

40.

Quan điểm nào là tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

41.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Ý thức có tính sáng tạo

42.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai?

a)

Ý thức có tính sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất xã hội

c)

Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất thông thường và không có tính độc lập tương đối

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

43.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

44.

Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh nào là hình thức phản ánh đặc trưng của thực vật và các loài động vật bậc thấp?

a)

Phản ánh vật lí

b)

Phản ánh tâm lí động vật

c)

Phản ánh cảm ứng

d)

Phản ánh kích thích

45.

Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức của con người theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Lao động giúp con người biết chế tạo, sử dụng công cụ lao động, hoàn thiện bộ não, có dáng đứng thẳng, hình thành và phát triển ngôn ngữ.

b)

Lao động giúp con người phát triển bộ óc của mình, dáng đứng thẳng

c)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ

46.

Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của ngôn ngữ đối với sự hình thành ý thức con người theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Giúp con người có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa

b)

Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính

c)

Giúp con người lưu giữ và truyền đạt thông tin

d)

Giúp con người có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa tách khỏi sự vật,lưu giữ và truyền đạt thông tin

47.

Chọn quan điểm đúng nhất khi nói về ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người, hình ảnh chủ quan của Ý thức mang bản chất xã hộithế giới khách quan.

48.

Thế nào là tính sáng tạo của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ gìn lại bản chất của các sự vật, hiện tượng

b)

Trên cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên xi, sự vật, hiện tượng đó

c)

Ý thức biến đổi, áp đặt theo mục đích của chủ thể

d)

Sự sao chép cho phù hợp với mục đích sử dụng của chủ thể

49.

Ý thức muốn tác động trở lại thế giới vật chất cần có những điều kiện gì?

a)

Thông qua các phương tiện vật chất

b)

Ngôn ngữ

c)

Phải thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Thông qua năng lực tư duy sáng tạo

50.

Đồng nhất ý thức với quá trình sinh lí của não bộ người sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

51.

Dân gian có câu: " có thực mới vực được đạo hay phú quý sinh lễ nghĩa. Các câu trên chứa đựng yếu tố triết học nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

d)

Vật chất không quyết định ý thức

52.

Văn kiện XIII của Đảng khẳng định: Trong những năm tới dự báo tình hình thế giới và khu vực tiếp tục có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường. Hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn, song cũng đứng trước nhiều trở ngại, khó khăn, thách thức.. Trích văn kiện XIII của Đảng, tập 1, tr.30. Nhận định trên thể hiện:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Tính năng động, sáng tạo vượt trước của ý thức đối với vật chất

c)

Tính thụ động của ý thức đối với vật chất

d)

Tính kế thừa của ý thức đối với vật chất

53.

Chọn phương án đúng nhất để có câu trả lời hoàn chỉnh: Biểu hiện cụ thể của vật chất trong ngành giáo dục là:

a)

Cơ sở vật chất, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học

b)

Tri thức, sách vở, đồ dùng dạy học

c)

Đội ngũ người dạy và đội ngũ người học, sự đòi hỏi của xã hội đối với ngành giáo dục

d)

Đội ngũ người dạy, cán bộ giáo dục, người học, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học

54.

Vật chất trong triết học khác với các vật chất trong khoa học cụ thể ở chỗ

a)

nó là toàn bộ hiện thực khách quan, phản ánh cái chung nhất, bên ngoài ý thức, mang tính khái quát và trừu tượng cao trên tất cả các lĩnh vực

b)

nó phản ánh tư duy con người về quy luật tự nhiên, xã hội

c)

nó phản ánh những lĩnh vực khác nhau của cuộc sống

d)

nó phản ánh một lĩnh vực cụ thể của tự nhiên, xã hội và tư duy

55.

Dân gian ta có câu: Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. Câu nói đó thể hiện

a)

Tính độc lập của ý thức đối với vật chất

b)

Tính thụ động của ý thức đối với vật chất

c)

Tính thụ động và chịu sự quy định của ý thức đối với vật chất

d)

Sự quyết định của vật chất đối với ý thức

56.

Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bền vững về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường,...(trích). Quan điểm trên thể hiện:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Tính vượt trước của ý thức đối với vật chất

c)

Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất

d)

Tính phụ thuộc của ý thức đối với vật chất