NEW
Font size
WorksheetsBài 22-Kiểu dữ liệu danh sách
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Các kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?
<tên danh sách> = [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]
<tên danh sách> : [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]
<tên danh sách> = [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]
<tên danh sách> : [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]
Để xóa 1 phần tử trong danh sách, ta dùng lệnh:
del
delete
len
insert
Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?
a = [ ]
a = [rỗng ]
a = [ “ ” ]
một = [ 0 ]
Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?
'Một'
'Hai'
0
9
[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]
[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]
[0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng, Sai]
[1, 0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng]
1 2 3 4 5
1 2 3 4
2 3 4 5
1 3 5
Phát biểu nào sau đây sai?
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh để kết hợp với vùng giá trị của phạm vi lệnh()
Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
<danh sách> . append()
<danh sách> : append()
<danh sách> = append()
<danh sách> append()
[2, 3, 4, 5, 10]
[2, 3, 4, 10, 5]
[10, 2, 3, 4, 5]
[2, 3, 4, 10]
[2, 6, 8, 10, 12]
[12, 2, 6, 8, 10]
[2, 6, 8, 10]
[2, 4, 6, 8, 10, 12]
<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?
0
-1
1
2
Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?
0
-1
1
2
Hàm print(a[1]) có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3
trong danh sách
Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?
a = [1,2,3,4,5]
print(a[0])
0
1
2
3
