wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Streptococcus spp

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nhuộm Gram trên gợi ý đến chủng cầu khuẩn:

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Streptococci

c)

Staphylococcus aureus

d)

Neisseria meningitidis

2.

Đâu là liên cầu?

a)

Staphylococcus

b)

Streptococcus

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Neisseria meningitidis

e)

Streptococcus pneumoniae

3.

Liên cầu là:

a)

Những cầu khuẩn bắt màu Gr(+), đứng chụm

b)

Những cầu khuẩn bắt màu Gr(+), xếp chuỗi

c)

Những cầu khuẩn bắt màu Gr(-), đứng chụm

d)

Những cầu khuẩn bắt màu Gr(-), xếp chuỗi

4.

Liên cầu có di động không?

a)

b)

Không

5.

Đường kính của liên cầu?

a)

8-10µm

b)

0,6-1µm

c)

0,05-0,1µm

d)

0,2-0,5µm

6.

Liên cầu xếp thành:

a)

Hình bậc thang

b)

Hình tròn

c)

Hình bầu dục

d)

Thành chuỗi ngắn khác nhau

7.

Liên cầu có vỏ hay không?

a)

b)

Không

8.

Liên cầu là:

a)

Những VK hiếu khí tùy tiện

b)

Những VK kị khí tùy tiện

c)

Những VK lên men tùy tiện

d)

Những VK hiếu kị khí tùy tiện

9.

Nhiệt độ thích hợp để liên cầu phát triển là:

a)

37ºC

b)

15ºC

c)

20ºC

d)

33ºC

10.

Môi trường nuôi cấy liên cầu là:

a)

MT canh thang, MT thạch thường

b)

MT canh thang, MT thạch máu

c)

Mt thạch thường, MT lên men

d)

Không có đáp án đúng

11.

Trong môi trường đặc, vi khuẩn liên cầu phát triển thành:

a)

Khuẩn lạc lớn, dẹt, lồi, bóng, khô, màu hơi nâu

b)

Khuẩn lạc lớn, dẹt, lồi, nhám, khô, màu hơi đen

c)

Khuẩn lạc nhỏ, tròn, lồi, bóng, khô, màu hơi đỏ

d)

Khuẩn lạcnhỏ, tròn, lồi, bóng, khô, màu hơi xám

12.

Đâu là ý KHÔNG ĐÚNG khi nói đến 3 dạng tan máu khi liên cầu phát triển trong môi trường thạch máu:

a)

Tan máu (β): vòng tan máu trong suốt, hồng cầu bị phá hủy hoàn toàn

b)

Tan máu (α): tan máu hoàn toàn, xung quanh khuẩn lạc có vòng tan máu màu xanh

c)

Tan máu(γ): xung quanh khuẩn lạc không nhìn thấy vòng tan máu. Hồng cầu trong thạch vẫn giữ màu hồng nhạt.

d)

Tan máu(γ) là không tan huyết

13.

Liên cầu có khả năng phát triển trong:

a)

Môi trường có 40% mật

b)

Môi trường có 6.5% NaCl

c)

Ethyl-hydrocuprein

hydrochloride (optochin)

d)

Tất cả đều đúng

14.

Liên cầu nhóm A có nhậy cảm với bacitracin không?

a)

b)

Không

15.

Thử nghiệm dùng để xác định strep tiêu huyết beta nhóm B là

a)

thử nghiệm catalase

b)

thử nghiệm bacitracin

c)

thử nghiệm CAMP

d)

thử nghiệm trong môi trường lỏng có 6.5% NaCl

e)

thử nghiệm optochin

16.

Chuẩn đoán gián tiếp liên cầu cần dùng phản ứng ASLO?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các tiêu chuẩn xác định liên cầu nhóm A:

a)

Cầu khuẩn, Gr(+), xếp thành chuỗi

b)

Tan máu β

c)

Thử nghiệm optochin(-); bacitracin(+); trong MT canh thang mọc lắng cặn

d)

Catalase (-)

e)

Tất cả đều đúng

18.

Nhận xét hình thức tan máu của vi khuẩn qua hình ảnh trên

a)

Tan máu α

b)

Tan máu β

c)

Tan máu γ

d)

Tan máu π

19.

Hình ảnh này là kết quả của thử nghiệm

(A: bacitracin, d=15mm)

a)

Bacitracin dương tính

b)

Bacitracin âm tính

c)

Optochin âm tính

d)

Esculin dương tính

20.

Đặc điểm hình thể và tính chất bắt màu của Streptococci

a)

Cầu khuẩn Gram dương, đứng đám

b)

Cầu khuẩn Gram dương, đứng chuỗi

c)

Cầu khuẩn Gram âm, đứng đám

d)

Cầu khuẩn Gram âm, đứng chuỗi

21.

Đặc điểm của Streptococci:

a)

Không tiết enzym hyaluronidase

b)

Tạo sắc tố màu xanh ở 370C

c)

Không có vỏ

d)

Không tiết enzym Catalase

22.

Khuẩn lạc của S. pyogenes ở môi trường thạch máu có đặc điểm

a)

To, tròn, lồi, bóng, tan máu kiểu α

b)

Nhỏ, tròn, xám đục, tan máu kiểu β

c)

To, nhầy, bóng, tan máu kiểu β

d)

Nhỏ, tròn, xám đục, không gây tan máu

23.

Thử nghiệm để định danh S. pyogenes

a)

Bacitracin

b)

CAMP

c)

Optochin

d)

Bile Esculin

24.

Thử nghiệm để định danh Enterococcus spp.

a)

Bacitracin

b)

CAMP

c)

Optochin

d)

Bile Esculin

25.

Các bệnh thường gặp do liên cầu gây ra:

a)

Nhiễm khuẩn tại chỗ

b)

Các nhiễm khuẩn thứ phát

c)

Bệnh tim hồng nhiệt, Bệnh thấp tim

d)

Viêm cầu thận sau khi nhiễm liên cầu nhóm A

e)

Tất cả đều đúng

26.

Nhiễm khuẩn tại chỗ gây ra do liên cầu:

a)

Viêm họng, chốc lở, viêm quầng ở người lớn, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn vết thương, viêm hạch, viêm phổi, nhiễm trùng tử cung sau đẻ

b)

Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim cấp

c)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

d)

Hoại tử tại chỗ

27.

Đã có vaccin phòng bệnh liên cầu hữu hiệu hay chưa?

a)

Đã có

b)

Sắp có

c)

Chưa có

d)

Có vaccin

28.

Phòng bệnh liên cầu:

a)

Dọn dẹp vệ sinh môi trường, vệ sinh cơ thể, quần áo

b)

Vệ sinh đồ dùng cá nhân

c)

Tiêm vaccin

d)

Dọn dẹp vệ sinh môi trường, vệ sinh cơ thể, quần áo, phát hiện sớm những ổ nhiễm khuẩn ở da, ở họng để điều trị kịp thời

29.

Liên cầu khó bị tiêu diệt bởi nhiệt độ và các hóa chất thông thường?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Điều trị liên cầu cần:

a)

Điều trị bằng vaccin

b)

Điều trị bằng kháng sinh đồ, lựa chọn kháng sinh thích hợp

c)

Cả 2 đáp án đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai