wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

by me tuần 7 bài 1

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

đứt dây

(a)  

2.

đưa ra ví dụ về 切れる ( đứt, hết)



(a)  

3.

しびれ (痺れ)

(a)  

4.

chân bị tê cứng

a)

痺れが切れる

b)

痺れが切る

5.

足が (a)   れる

chân bị tê cứng

6.

賞味期限 ( nghĩa là gì

(a)  

7.

quá hạn sử dụng

(a)  

8.

cắt dây

(a)  

9.

水気

(みずけ)

(a)  

10.

野菜の水気を切れる

a)

để ráo nước trên rau

b)

tưới nước rau

c)

cấp nước cho rau

11.

スタートを切る

(a)  

12.

chạy đua 100m dưới 10 giây

a)

100メートル競走で10秒を切る

b)

100メートル競走で10秒を切れる

13.

ハンドル

(a)  

14.

ハンドルを右に__る

xoay vô lăng về phía bên phải

(a)  

15.

カードをよく切る

a)

xáo bài

b)

làm thẻ

16.

キレる nghĩa là gì

(a)  

17.

犯罪を犯す

はんざいをおかす

a)

cố ý

b)

phạm tội

c)

tội lỗi

18.

số người trẻ phạm tội do nóng giận đang tăng lên

キレて、犯罪を犯す若者が (a)   している

19.

しみ nghĩa là gì

ngoài nghĩa vết bẩn

(a)  

20.

しみがつく

a)

dính vết bẩn

b)

tẩy bẩn

21.

giọt nước

a)

水滴

b)

22.

窓ガラスに水滴が__

giọt nước đọng trên kính cửa

a)

つく

b)

つける

23.

sinh lãi

__がつく

(a)  

24.

身につける

a)

nắm vững

b)

tiếp thu các kiến thức, kỹ năng, học

25.

nắm vững

(a)  

26.

力を___

nâng cao khả

(a)  

27.

差がつく tạo khác biệt

ngược lại là gì? (tạo ra sự khác biệt)

(a)  

28.

見当 (けんとう)

nghĩa là gì

(a)  

29.

見当をつける

a)

ước lượng, dự đoán, ước tính

b)

tính toán kỹ

30.

めどがつく nghĩa là gì 

(ngoài ra có nghĩa là có triển vọng)

⇔ めどをつける

a)

được tạo ra

b)

có hướng giải quyết

31.

復旧の目処が立たない

ふっきゅう  のめど

a)

không có mục tiêu

b)

không có triển vọng khôi phục

32.

hạ quyết tâm

(a)  

33.

服ににおいが__

bám mùi vào quần áo

(a)  

34.

折り目

(a)  

35.

折り目を付ける

a)

đặt vạch phân chia

b)

chia làn đường

36.

nêm gia vị

(a)  

37.

ボールが当たる

a)

bóng đập vào

b)

trúng được quả bóng

38.

額 nghĩa là gì

ひたい

(a)  

39.

có câu trả lời đúng

(a)  

40.

宝くじが当たる

(a)  

41.

額に手を当てる

(a)  

42.

ánh mặt trời chiếu vào

(a)  

43.

ca sáng là gì

a)

早番

b)

遅番

c)

深夜番

44.

ca làm

(a)  

45.

電池が__から、新しのに換えよう

a)

切る

b)

切れる

c)

当たらない

46.

これと同じ問題が出ると思ったのに、予想が___

(a)  

47.

オリンピックまであと一週間を

còn chưa đầy 1 tuần nữa là đến orinpic

a)

切った

b)

ついて

c)

ついた

48.

二位とは差を___、優勝した



(a)  

49.

あと一週間を切った

a)

còn chưa đầy 1 tuần nữa là hết, sắp hết

b)

đã kết thúc 1 tuần rồi

50.

bàn ủi, bàn là là gì?

(a)  

51.

gấp nếp gấp của quần bằng bàn ủi

(a)  

52.

chân tê cứng

(a)  

53.

một thời gian dài là gì

(a)  

54.

ngồi lên chiếu tatami trong một thời gian dài nên bị tê cứng chân

a)

畳の上に長い間座っていたら、痺れが切れた。

b)

畳の上に長い間座っていたら、痺れがついた。

55.

私の身長は170センチ_少し_

(a)  

56.

彼に結婚を申し込まれているが、なかなかが___

(a)