Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ đặc điểm

Total questions: 10

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc sách

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

2.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

3.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Mái tóc của ông……….như mây”

a)

Tươi tắn

b)

Vui vẻ

c)

Hiền hậu

d)

Bạc trắng

5.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

6.

Đâu KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đỏ chót

b)

Mềm mại

c)

Con khỉ

d)

Tinh nghịch

7.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Quyển vở

b)

Con voi

c)

Mái tóc

d)

Dễ thương

8.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bàn tay của em bé mũm mĩm”

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

9.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:

a)

Mái tóc

b)

Uống nước

c)

Chạy

d)

Cao vút

10.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

Cây táo

b)

Sấm sét

c)

Hiền lành

d)

Leo núi