wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Luyện tập

2.

xem hoạt hình

a)

watch TV

b)

watch cartoons

c)

watch films

d)

watch video

3.

nói tiếng Anh

a)

speak

b)

write

c)

listen

d)

read

4.

nghe tiếng Anh

a)

speak

b)

write

c)

listen

d)

read

5.

viết email cho bạn

a)

write emails to friends

b)

speak emails to friends

c)

read emails to friends

d)

listen emails to friends

6.

read short stories

a)

viết email cho bạn

b)

nghe tiếng Anh

c)

nói tiếng Anh

d)

đọc truyện ngắn

7.

dán

a)

write

b)

stick

c)

read

d)

speak

8.

guess

a)

luyện tập

b)

đoán

c)

dán

9.

nước ngoài

a)

foreign

b)

foriegn

c)

foreing

10.

talk to foreign friend

a)

viết email cho bạn

b)

đọc truyện ngắn

c)

xem hoạt hình

d)

trò chuyện với bạn người nước ngoài

11.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

12.

learn / How / do / you / English ?

a)

How learn do you English ?

b)

How you learn do English ?

c)

How do you learn English ?

d)

How English do you learn ?

13.

How do you practise reading?

a)

I read English comic books.

b)

I sing many Vietnamese songs

14.

How do you learn vocabulary?

a)

I watch English cartoons on TV

b)

I write new words in my notebook and read them aloud.

15.

He also learns English ……………… listening to English songs.

a)

with

b)

by

c)

to

d)

at

16.

How do you _________ listening? – I watch English cartoons on TV.

a)

practise

b)

learn

c)

want

d)

have

17.

She practices _____ by ______ English short stories.

a)

reading/ read

b)

reading/ reading

c)

read/ reading

d)

read/ read

18.

To practise ……………, I listen to English songs.

a)

listening

b)

reading

c)

writing

d)

speaking

19.

To practise ……………, she speaks English with her friends.

a)

reading

b)

listening

c)

speaking

d)

writing

20.

How do you practise English? - ______

(Chọn 2 đáp án)

a)

I talk to my foreign friends

b)

By talking to my foreign friends

c)

I have it 3 times a week.

d)

I have it on Mondays and Wednesdays

21.

Luyện tập

a)

Practice

b)

Learn

22.

Foreign friends

a)

Bạn bè nước ngoài

b)

Bạn cùng lớp

23.

Foreign language

a)

Bạn bè nước ngoài

b)

Ngoại ngữ

24.

talk with my friends

a)

Nói chuyện với bạn bè

b)

Nói chuyện với người nước ngoài

25.

Tiếng Việt Nam

a)

Vietnamese

b)

Vietnam

26.

China

a)

Nước Trung Quốc

b)

Tiếng Trung Quốc

27.

Người Nhật

a)

Japanese

b)

Japan

28.

Nước Pháp

a)

France

b)

French

29.

Nước Hàn Quốc

a)

Korea

b)

Korean

30.

How do you pratice writing English?

a)

I write English emails to my friends.

b)

I have English twice a week.

31.

Why do you learn English?

a)

Because I want to be an English teacher.

b)

I listen to English songs.

32.

Why do you learn English?

(a)  

33.

.............. bạn có .................... tiếng Anh không?

a)

Tại sao / hát

b)

What / học

c)

Làm thế nào / học

34.

E-mail

a)

Giao tiếp

b)

Điện tử

c)

Free time

35.

Ngoại quốc

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

36.

Ngôn ngữ

a)

Language

b)

Ý nghĩa

c)

Need

d)

File luyện tập

37.

Thực tiễn

a)

Language

b)

Ý nghĩa

c)

Need

d)

File luyện tập

38.

Đọc lớn tiếng

a)

Reading Large, read to

b)

Short Truyện

c)

Đán, đính kèm

39.

________ bạn có luyện nói tiếng Anh không?

- Tôi xem phim hoạt hình tiếng anh

a)

Làm sao

b)

Bao nhiêu

c)

Bao lâu

40.

forei ... ngôn ngữ

a)

nh

b)

ng

c)

gn

d)

gh

41.

làm thế nào để bạn thực hành nói tiếng anh?

a)

tôi nói tiếng anh hàng ngày

b)

tôi xem phim hoạt hình tiếng anh trên tv

c)

tôi viết email cho bạn bè của tôi

d)

tôi đọc truyện ngắn

42.

Bạn luyện đọc tiếng Anh như thế nào?

a)

Tôi đọc truyện ngắn.

b)

Tôi nói tiếng anh mỗi ngày

c)

Tôi xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV

d)

Tôi viết email cho bạn bè của tôi.

43.

Bạn luyện viết tiếng Anh như thế nào?

a)

Tôi đọc truyện ngắn.

b)

Tôi nói tiếng anh mỗi ngày

c)

Tôi xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV

d)

Tôi viết email cho bạn bè của tôi.

44.

Bạn học từ vựng như thế nào?

a)

Tôi đọc truyện ngắn.

b)

Tôi nói tiếng anh mỗi ngày

c)

Tôi xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV

d)

Tôi viết từ mới vào sổ tay của mình và đọc to chúng.

45.

Truyện ngắn

a)

Reading Large, read to

b)

Short Truyện

c)

Đán, đính kèm

46.

Bạn luyện tập như thế nào ..... Tiếng Anh

a)

nói

b)

nghe

c)

đọc

d)

ite

47.

Bạn luyện đọc như thế nào?

a)

Tôi đọc truyện tranh tiếng Anh.

b)

Tôi nói tiếng anh với bạn bè của tôi

c)

Tôi viết từ mới vào sổ tay.

48.

Search from other type

a)

nói

b)

đọc hiểu

c)

viết

d)

nghe

49.

Tại sao bạn lại muốn học _ _ _ _ _ _ _?

a)

Tiếng Anh

b)

Lịch sử

c)

Địa lý

d)

Khoa học

50.

làm thế nào để bạn thực hành nói tiếng anh?

a)

tôi nói tiếng anh hàng ngày

b)

tôi xem phim hoạt hình tiếng anh trên tv

c)

tôi viết email cho bạn bè của tôi

d)

tôi đọc truyện ngắn

51.

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với bạn nước ngoài của tôi

a)

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với người bạn nước ngoài của tôi.

b)

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với người bạn nước ngoài của tôi.

c)

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với người bạn nước ngoài của tôi.

d)

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với bạn tôi.

52.

Tôi muốn ... bằng tiếng Anh.

a)

hát

b)

chơi game

c)

viết email

d)

trò chuyện / nói chuyện với bạn bè nước ngoài

53.

How many

a)

Như thế nào

b)

Bao nhiêu

c)

Bao lâu

54.

How many ________ do you have today?

a)

lesson

b)

lessons

c)

school

55.

P.E

a)
b)
c)
d)
56.

Art

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

thể dục

d)

âm nhạc

57.

Music

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

âm nhạc

d)

toán

58.

Chuyến đi về nhà của bạn như thế nào

a)

How was your trip home?

b)

How did your trip home?

c)

How do your trip home?

d)

How was your home?

59.

How ____ lessons do you ________ today?

a)

many/did

b)

do/did

c)

many/have

d)

many/has

60.

I have Vietnamese, English              Literature.

a)

with

b)

and

c)

or

d)

on

61.

How many lessons do you have on Monday?

a)

I have three: vietnamese, english and music.

b)

I have three: english, IT , art.

c)

I have three: Maths, science, PE.

62.

How many lessons do you have on Tuesday?

a)

I have four: art, music, maths, PE.

b)

I have three: Science, Vietnamese, maths.

c)

I have two: IT, english.

63.

How many lessons do you have on Friday?

a)

I have four.

b)

I have three: English, PE, maths.

c)

I have five.

64.

- How many lessons ............they have in the morning?

- They ....... two.

a)

Do - have

b)

Does - has

c)

Is - have

65.

How many ........ does she have today?

a)

Lessons

b)

Lesson

c)

Much

66.

How many lessons do you have on Tuesday?

a)

I have three

b)

I have four

c)

I have five

67.

How many lessons do you have today?

a)

I have four.

b)

I have six.

c)

I have five.

68.

I have .......; English, Maths and Science.

a)

subject

b)

lessons

c)

three

d)

four

69.

Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay

(a)  

70.

What’s your __________?

a)

like subjects

b)

favorite subjects?

71.

a)

Maths

b)

Vietnamese

c)

Art

d)

English

72.

a)

History

b)

Geography

c)

Craft

d)

Science

73.

a)

Engineering

b)

Information Technology

c)

Physical Education

d)

Art

74.

Ngày nào trên trường tôi cũng học toán

a)

I have it everday

b)

I have it once time a week

c)

I have it every week

d)

I have it every school day

75.

Trung học môn lịch sử hai lần một tuần.

a)

Trung have History twice times a week

b)

Trung has History twice times a week

c)

Trung has History twice a week

d)

Trung has Literature twice times a week

76.

Tomorrow, I will have ________ lessons: English, IT, Music.

a)

two

b)

three

c)

first

d)

twice

77.

How often _______ your sister have Maths?

a)

do

b)

did

c)

does

d)

is

78.

Chọn trạng từ thời gian

a)

Four times a week

b)

Twice

a week

c)

Three times

a week

d)

Once

a week

79.

Chọn trạng từ thời gian

a)

every day

b)

Twice

a week

c)

Once

a week

d)

Three times

a week

80.

Chọn trạng từ thời gian

a)

Twice

a week

b)

Three times

a week

c)

Four times a week

d)

Once

a week

81.

Chọn trạng từ thời gian

a)

Three times

a week

b)

Four times a week

c)

Twice

a week

d)

every day

82.
a)

I have it

everyday.

b)

I have it twice

 a week.

c)

I have it

once a week.

d)

I have it

one a week.

83.
a)

I have it

once a week.

b)

I have everyday.

c)

I has it everyday.

d)

I have it everyday.

84.
a)

I have it

once a week.

b)

I have it

twice a week.

c)

I have it three times a week.

d)

I have it

everyday.

85.
a)

I have it

twice a week.

b)

I have it

once a week.

c)

I have it three times a week.

d)

I have it

everyday.

86.
a)

I have it

once a week.

b)

I have it

twice a week.

c)

I have it three times a week.

d)

I have it

everyday.

87.
a)

I have it

twice a week.

b)

I have it

once a week.

c)

I have it

everyday.

d)

I have it three times a week.

88.

How many

a)

Như thế nào

b)

Bao nhiêu

c)

Bao lâu

89.

Lesson

a)

Tiết học

b)

Chuyến đi

c)

Môn học

90.

Break time

a)

Trở lại trường học

b)

Rảnh rỗi

c)

Giờ giải lao

91.

go to school

a)

Trở lại trường học

b)

Mỗi ngày ở trường

c)

Đến trường

92.

How many ________ do you have today?

a)

lesson

b)

lessons

c)

school

93.

How ______ do you have English?

a)

many

b)

much

c)

often

94.

I have English ______ a week

a)

twice

b)

two

c)

three

95.

Odd one out. (Chọn từ khác loại)

a)

English

b)

Study

c)

Maths

d)

PE

96.

have / Do / today ? / you / English

(a)  

97.

P.E

a)
b)
c)
d)
98.
môn mỹ thuật
a)
art
b)
class
c)
textbook
d)
exam
99.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

100.

Môn Lịch Sử

a)

Geophagy

b)

History

c)

Art

d)

Math

101.

khoa học

a)

Mathematics

b)

IT

c)

Science

d)

PE

102.



(a)  

103.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

104.

Môn Khoa học được viết là:

(a)  

105.

Môn Âm nhạc được viết là:

(a)