Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

u4-2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"smiling to accept a compliment" có nghĩa là gì?

a)

trẻ con trong nhà đứng xếp hàng để đón khách

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

mỉm cười để đáp lại lời khen

d)

gói quà bằng giấy màu)

2.

"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?

a)

dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết

b)

lì xì cho trẻ con vào ngày Tết

c)

gói quà bằng giấy màu

d)

thờ cúng tổ tiên

3.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

4.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to Vnt

b)

Vnt

c)

V_ing

d)

V-es

5.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

6.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

d)

weared

7.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

8.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

d)

shouldn't

9.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

10.

............didn't you come my house? --> Because I was so busy.

a)

What

b)

When

c)

Why

d)

Where

11.

Accept (v): /əkˈsept/

Ex: In my opinion, a custom is something that has become an accepted way of doing things.

a)

chấp nhận, nhận

b)

từ chối

12.

break with (v) /breɪk wɪð/

a)

chia tay

b)

không theo

13.

clockwise (adv):  / klɒkwaɪz/:

a)

theo chiều kim đồng hồ

b)

đồng hồ

14.

compliment (n) /ˈkɒm.plɪ.mənt/

a)

lời khen

b)

chê bai

15.

course (n) /kɔːs/:

a)

món ăn

b)

từ chối

16.

cutlery (n) /ˈkʌtləri/

a)

bàn ăn

b)

bộ đồ ăn ( dao, nĩa, thìa)

17.

host (n) /həʊst/

a)

chủ nhà (nam)

b)

chủ nhà (nữ)

18.

social (adj) /ˈsəʊʃl/

a)

thuộc về xã hội

b)

xã hội

19.

spot on (adj/ informal) /spɒt ɒn/

a)

chính xác

b)

điểm

20.

She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.

a)

Have to

b)

Has to

c)

Must

d)

Must to

21.

If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.

a)

have

b)

must

c)

mustn't

d)

shouldn't

22.

Tomorrow is Sunday. You__________get up very early.

a)

must

b)

mustn't

c)

have to

d)

don't have to

23.

You ________stay up too late because it’s not good for your health.

a)

should

b)

shouldn't

c)

don't have to

d)

mustn't

24.

You ___________ go for a check-up regularly.

a)

should

b)

shouldn't

c)

mustn't

d)

don't have to

25.

You _______ be rude to other people.

a)

should

b)

shouldn't

c)

have to

d)

must

26.

My mother doesn’t want me to arrive home late, so I __________ leave now.

a)

must

b)

have to

c)

should

d)

mustn't

27.

You __________ buy that book. I will lend you mine.

a)

must

b)

mustn't

c)

have to

d)

don't have to

28.

I _______wear a black dress because that is the requirement of my company.

a)

must

b)

should

c)

have to

d)

don't have to