Worksheetsu4-2
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
"smiling to accept a compliment" có nghĩa là gì?
trẻ con trong nhà đứng xếp hàng để đón khách
thờ cúng tổ tiên
mỉm cười để đáp lại lời khen
gói quà bằng giấy màu)
"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?
dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết
lì xì cho trẻ con vào ngày Tết
gói quà bằng giấy màu
thờ cúng tổ tiên
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
S + should/ shouldn't + ...................
to Vnt
Vnt
V_ing
V-es
Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................
không cần thiết
không được phép
không nên làm
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
weared
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.
have to
must
should
shouldn't
"You're kidding!" means ..............
Bạn đang đùa đấy à!
Như thế còn hợp lý.
Nghe hay đấy!
............didn't you come my house? --> Because I was so busy.
What
When
Why
Where
Accept (v): /əkˈsept/
Ex: In my opinion, a custom is something that has become an accepted way of doing things.
chấp nhận, nhận
từ chối
break with (v) /breɪk wɪð/
chia tay
không theo
clockwise (adv): / klɒkwaɪz/:
theo chiều kim đồng hồ
đồng hồ
compliment (n) /ˈkɒm.plɪ.mənt/
lời khen
chê bai
course (n) /kɔːs/:
món ăn
từ chối
cutlery (n) /ˈkʌtləri/
bàn ăn
bộ đồ ăn ( dao, nĩa, thìa)
host (n) /həʊst/
chủ nhà (nam)
chủ nhà (nữ)
social (adj) /ˈsəʊʃl/
thuộc về xã hội
xã hội
spot on (adj/ informal) /spɒt ɒn/
chính xác
điểm
She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.
Have to
Has to
Must
Must to
If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.
have
must
mustn't
shouldn't
Tomorrow is Sunday. You__________get up very early.
must
mustn't
have to
don't have to
You ________stay up too late because it’s not good for your health.
should
shouldn't
don't have to
mustn't
You ___________ go for a check-up regularly.
should
shouldn't
mustn't
don't have to
You _______ be rude to other people.
should
shouldn't
have to
must
My mother doesn’t want me to arrive home late, so I __________ leave now.
must
have to
should
mustn't
You __________ buy that book. I will lend you mine.
must
mustn't
have to
don't have to
I _______wear a black dress because that is the requirement of my company.
must
should
have to
don't have to
