wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kinh tế

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: với tư cách là 1 môn khoa học độc lập, KTCT ra đời vào thời kì nào?

A.   Thời kì CM công nghiệp lần thứ nhất.

B.   Thời kì cổ đại.

C.   Thời kì phát triển sx của phương thức chủ nghĩa.

D.    Thời kì hình thành phương thức sx tư bản chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Mục đích nghiên cứu của KTCT là gì?

A.   Phát triển các phạm trù kt cơ bản các luật KT của nền thị trường.

B.   Phát hiện ra các quy luật KT và vận dụng các quy luật đó vào hoạt động KT nhằm đạt hiệu quả KT,Xh cao.

C.   Tìm ra các bản chất của các hiện tượng và quá trình KT

D.   Để phân tích đánh giá các hiện tượng, quá trình KT rong thực tiễn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3:Chỉ ra quan điểm sai trong các uan điểm sau:

Học tập môn KTCT giúpcho người học…..

A.   Có cơ sở lí luận để phan tích , đánh giá các hiện tượng, quá trình KT trong thực tiễn.

B.   Hiểu được bản chất của các hiện tượng, quá trình KT.

C.   Vận dụng lý luận KT vào thực tế, hành động theo quy luật KT

D.   Nắm được các quy luật KT chi phối sự vận động và ptrien KT từ đó loại bỏ sự hoạt động của chúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4:Chọn các từ đã cho để hoàn chỉnh phương án sau:

Giá trị sd của HH là phạm trù ….(1) còn giá trị HH là phạm trù ….(2)

A.   vĩnh viễn (1), lịch sư (2)

B.   viinhx viễn (1); cụ thể (2)

C.   lịch sử(1); vĩnh viễn(2)

D.   lịch sử (1); trừu tượng (2)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Chỉ ra pan sai:

A.   Lđ trừu tượng là nguồn gốc tạo ra giá trị HH

B.   LĐ trừu tượng là sự hao phí sức LĐ của người SXHH nói chung và không tính đến những hình thúc cụ thể

C.   Lđ trừu tượng à cơ sở để trao đổi HH trên thị trường

D.   Lđ trừ tượng là nguồn gốc tạo rag tri sd của HH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Giá trị của HH là do:

A.   Lđ trừu tượng của người SXHH tạo ra

B.   LĐ cụ thể của người SXHH tạo ra

C.   LĐ cụ thể và Lđ trừu tượng của người SX tạo ra

D.   Hoạt động lĐ của người SX nói chung tạo ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Nhân tố nào sau đây quyết định giá trị của HH:

A.   Thuộc tính tự nhiên của vật thể HH

B.   Quy mô SX

C.   KHKT

D.   Tâm lí, nhu cầu của người tieu dùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

8.

Câu 8: Sự ra đời của tiền tệ là kết quả của:

A.   Quá trình phát triển lâu dài của SX và lưu thông HH

B.   Quá trình phát triển của sản xuất tự cấp tự túc

C.   Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất HH

D.   Quá trình phát triển lâu dài của HH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: QUy luật KT cơ bản , quan trọng nhất của SX và lưu thong HH là gì?

A.   Quy luật giá trị

B.   Quy luật cung cầu ,cạnh tranh

C.   Quy luật giá trị, cung cầu cạnh tranh, lưu thong tiền tệ

D.   Quy luật lưu thong tiền tệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10 : Quy luật giá trị có nội dung như thế nào?

A.   Yêu cầu SX HH phải dựa trên cơ sở giá trị HH

B.   Yêu cầu SX và trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí lđ cá biệt

C.   Yêu cầu SX và trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí lđ XH cần thiết

D.   Yêu cầu trao đổi HH phải dựa trên cơ sở giá trị HH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Chủ thể nào sau đây đóg vai trò định hướng sựu phát triển của sản xuất?

A.   Các chủ thể không gian

B.   Nhà nước

C.   Người SX

D.   Người tiêu dung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: trong các pan sau , phương án không phải đặc trưng của KTTT?

A.   Thị Trường quyết định phân bổ các nguồn lực

B.   Nhà nước quyết định việc phaan bố các nguồn lực

C.   Giá cả do thị trương quyết định

D.   Các chủ thể độc lập, tự chủ , bình đẳng trước pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Điểm đặc biệt của giá trị HH sức Lđ là gì:

A.   Bao hàm yếu tố tinh thần và lịch sử

B.   Có khả năng tạo ra lượng giá trị mới bằng giá trị thặng dư

C.   Có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản than nó

D.   Nó được đo gián tiếp bằng các giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết tái SX sức lđ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Chọn các pan đúng nhất:

Giá trị HHsức lđ gồm:

A.   Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lđ

B.   Giá trị nhưng tư liệu sinh hoạt cần thiết dể tái SX sức lđ , để nuôi con cái và chi phí đào tạo tay nghề

C.   Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái SX sức lđ

D.   Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái Sx sức lao động và phí tốn đào tạo người lđ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Trong các phương án sau, phương án chỉ rõ nguồn gốc thặng dư:

A.   Do giá trị SD của HH của sức lđ tạo ra

B.   Do vốn đầu tư của nhà tư bản tạo ra

C.   Do năng lực kinh doanh nhà tư bản tạo ra

D.   Do giá trị của HH ssuwsclao động tạo ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Giá trị thặng dư được tạo ra từ đâu?

A.   Lĩnh vực lưu thong

B.   Lĩnh vực tiêu dung

C.   Lĩnh vữ sản xuất, lĩnh vực lưu thong

D.   Lĩnh vực SX

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Trình độ bóc lột của nhà tư bản đố với công nhân được phản ánh thong qua:

A.   Khối lượng gía trị thặng dư

B.   Lợi nhuận

C.   Tỷ suất giá trị thặng dư

D.   Tỷ suất lợi nhuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: SX giá trị thặng dư tuyệt đối và sx giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

A.   Đều dựa trên cơ sở dài ngày lao động vượt qua thời gian tất yếu

B.   Đều dựa trên cơ sở tang năng suât lđ và tang cường độ lđ

C.   Đều dựa trên cơ sở tăg năng suất lđ

D.   Đều làm tang tỷ suất giá trị thặng dư

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Trong 1 tháng , 10 công nhân SX tạo ra 1 lượng giá trị là 80000, với chi phí tư bản bất biến là 20000, tỷ suất giá trị thặng dư là 300%. Vậy giá trị sức lao động 1 tháng của mỗi công nhaan là bao nhiêu?

A.   15000

B.   2000

C.   1500

D.   20000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20:Trong các pan sau, phương án chỉ rõ nuồn gốc thặng dư:

A.   Do năng lực kinh doanh nhà tư bản tạo ra

B.   Do giá trị HH sức lđ tạo ra

C.   Do nguồn vốn đầu tư của nhà tư bản tạo ra

D.   Do giá trị sd của HH sức lao động tạo ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Mức doanh lợi của viêc đầu tư tư bảnđược phản ánh thong qua phạm trù nào sau đây?

A.   Tỷ suất giá trị thặng dư

B.   Khối lượng giá trị thặng dư

C.   Tỷ suất lợi nhuận

D.   Lợi nhuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Lợi nhuận bình quân phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?

A.   Tốc độ chu chuyển của tư bản

B.   Cấu tạo hữu cơ tư bản

C.   Vốn đầu tư

D.   Tiết kiệm tư bản bất biến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Tích lũy tư bản được hiểu như thế nào?

A.   Là quá trình tang cấu tạo hữu cơ tư bản và tỷ suất giá trị thặng dư

B.   Là quá trình hợp nhất những tư bản cá biệt thành một tư bản mới cóquy mô lớn hơn

C.   Là quá trình tiết kiệm của nhà tư bản để làm tang quy mô tư bản

D.   LÀ sự chuyển hoámoojt phần giá trị thặng dư thành tư bản, hay là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Ý nghĩa của việc phân chia tư bản lưu động và tư bản cố định?

A.   Là cơ sở để phát huy vai trò của các bộ pận tư bản trong quá trình SX giá trị thặng dư

B.   Vạch rõ nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

C.   Là cơ sở để thực hiện tang độ chu chuyển của ư bản

D.   Là cơ sở để các doanh nghiệp SX quản lí, sd vốn có hiệu quả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Nhà tư bản muốn tang tỷ suất lợi nhuận cần phải:

A.   Tăng tý suất giá trị thặng dư

B.   Tăng chi phí tư bản bất biến

C.   Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

D.   Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

26.

1. Sản xuất hàng hóa là gì?

a. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao

đổi, mua bán

b. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

2. Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:

a. Xuất hiện giai cấp tư sản

b. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c. Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các

chủ thể sản xuất

d. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

3. Hàng hóa là gì?

a. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn những nhu cầu nhất định nào đó của

con người thông qua trao đổi, mua bán

b. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con

người

c. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người

d. Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

4. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a. Sự khan hiếm của hàng hóa.

b. Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.

c. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.

d. Công dụng hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

5. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?

a. Từ sản xuất hàng hóa.

b. Từ phân phối hàng hóa.

c. Từ trao đổi hàng hóa.

d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

6. Lao động trừu tượng là gì?

a. Là lao động không xác định được kết quả cụ thể.

b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói

chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào.

c. Là lao động của những người sản xuất nói chung.

d. Cả 3 phương án kia đều đDng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

7. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?

a. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d. Lao động quá khứ và lao động sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

8. Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một

đơn vị sản phẩm?

a. Cường độ lao động.

b. Năng suất lao động.

c. Cả cường độ lao động và năng suất lao động.

d. Mức độ nặng nhọc của lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

9. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.

b. Hao phí lao động của ngành quyết định.

c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.

d. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.

a)

A

b)

B

c)

C

35.

10. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?

a. Năng suất lao động cá biệt.

b. Năng suất lao động xã hội.

c. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.

d. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

11. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.

a. Lao động khẩn trương hơn.

b. Lao động nặng nhọc hơn.

c. Lao động căng thẳng hơn 

d. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

12. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở

điểm nào?

a. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.

b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.

c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.

d. Cả ba phương án kia đều đDng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

13. Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy hình thái của giá trị?

a. Có 2 hình thái.

b. Có 3 hình thái.

c. Có 4 hình thái.

d. Có 5 hình thái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

14. Bản chất của tiền tệ là gì?

a. Là thước đo giá trị của hàng hóa.

b. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.

c. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.

d. Là vàng, bạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

15. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?

a. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.

b. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.

c. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

d. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

16. Đâu là công thức chung của tư bản?

a. T – H – T’.

b. T – H – T.

c. H – T – H’.

d. T’ – H – T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

17. Lưu thông tư bản nhằm thực hiện mục đích gì?

a. Giá trị và giá trị thặng dư.

b. Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.

c. Giá cả hàng hóa.          

d. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

18. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a. Trong lưu thông.

b. Trong sản xuất.

c. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông.

d. Trong trao đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

19. Trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa yếu tố nào làm tăng

thêm giá trị của hàng hóa?

a. Tư liệu sản xuất.

b. Sức lao động.

c. Tài kinh doanh của thương nhân.

d. Sự khan hiếm của hàng hóa.              

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

20. Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?

a. Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.

b. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.

c. Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.               

d. Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

21. Thực chất giá trị thặng dư là gì?

a. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.

b. Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá t]nh sản xuất.

c. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê

tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.

d. Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

22. Tư bản bất biến (c) là gì?

a. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau

quá trình sản xuất.

b. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.

c. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình

sản xuất

d. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo

tồn và chuyển vào sản phẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

23. Tư bản khả biến (v) là gì?

a. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

c. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

24. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả

biến?

a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

25. Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.

b. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

c. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

d. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

26. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

tương đối, ý kiến nào đong?

a. Ngày lao động không thay đổi.

b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi.

c. Thời gian lao động thăng dư thay đổi.

d. Cả ba phương án kia đều đDng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

27. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.

b. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

c. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.

d. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

28. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

b. Kết cấu hạ tầng sản xuất. 

c. Tiền lương, tiền thưởng.

d. Điện, nước, nguyên liệu.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

54.

29. Bộ phận tư bản biểu hiện dưới hình thái giá trị của những máy móc,

thiết bị, nhà xưởng..., tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng

giá trị của nó không chuyển hết một lần vào sản phẩm, mà chuyển từng

phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất là bộ phận tư bản gì?

a. Tư bản cố định.

b. Tư bản lưu động.

c. Tư bản bất biến.

d. Tư bản khả biến.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

55.

30. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a. Biến sức lao động thành tư bản.

b. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.

c. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

d. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

31. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là từ đâu?

a. Từ giá trị thặng dư.

b. Từ nguồn tiền có sbn từ trước của nhà tư bản.

c. Từ toàn bộ tư bản ứng trước.

d. Từ sự vay mượn lcn nhau giữa các nhà tư bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

32. Tích tụ tư bản là gì?

a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

b. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó.

c. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d. Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

33. Tập trung tư bản là gì?

a. Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy.

b. Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sbn

thành tư bản cá biệt khác lớn hơn.

d. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

34. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a. Lợi nhuận.

b. Lợi tức.

c. Địa tô.

d. Tiền lương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

35. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.

b. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.

c. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.

d. Cả 3 phương án kia đều đDng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

36. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a. c + v + m.

b. c + v.

c. k + p.

d. k + p .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

37. Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a. Là số tiền lời do đi vay với lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có.

b. Là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử

dụng tiền vay đó đem trả cho người cho vay.

c. Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên làm thuê trong

doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra.

d. Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh doanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

38. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a. Địa chủ và công nhân nông nghiệp.

b. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp.

c. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau.

d. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

39. Địa tô chênh lệch I là gì?

a. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.

b. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.

c. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

40. Địa tô chênh lệch II là gì?

a. Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.

b. Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.

c. Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có.

d. Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D