Font size
WorksheetsWE ARE BEARS
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
hãy tìm tiếng hán đúng của từ '' tôi "
我
你
他
她
Tìm chữ Hán đúng nhất của câu : ''xin chào''
你好
好你
大家好
好大家
hãy tìm chữ Hán đúng của câu hỏi : ''tên của bạn''
你的姓学
你的名学
你的名字
你的姓字
Chọn đáp án đúng cho câu hỏi:
''xin hỏi, bạn tên là gì ''
请问,你叫什么名字?
请问,你的名字
你怎么称呼你的名字?
名字是什么我的
Hãy chọn phiên âm ''đúng'' cho câu hỏi:
''đây là bạn của tôi ''
Zhè shì wo de péngyǒu
Zhè shí wǒ de péngyǒu
Zhè shì wǒ de pángyǒu
Zhè shì wǒ de péngyǒu
hãy dịch câu sau sang tiếng Hán:
'' cô ấy họ THU, tên gọi A Giang "
note : Thu Giang
Qiūjiāng-秋江
她姓秋,叫A江
她叫秋,姓A秋
她是秋,叫秋江
她的名字是秋,叫A江
Hãy dịch tiếng HÁN 他们是谁 sau sang phiên âm:
Tāmen sì shéi
Tàmen shì shéi
Tāmen sì shéi
Tāmen shì shéi
hãy chọn phiên âm đúng cho câu sau:
'' bọn họ là bạn của tôi "
Támen shì wǒ de péngyou
Tāmen shì wǒ de pángyǒu
Tàmen shí wǒ de péngyǒu
Tāmen shì wǒ de péngyǒu
dịch câu hỏi sau sang tiến Hán:
''xưng hô của bạn như thế nào''
你怎么称呼?
你姓什么?
你叫什么名字?
你的名是什么?
Hãy dịch câu sau:
''xin chào, tôi tên dương rất vui được làm quen với bạn''
note : Dương-杨, gọi theo cách sang trọng
你好,我叫杨
很高兴认识你
你好,我姓杨
很高兴认识您
很高兴认识你,我的名字是 杨
你好,我叫杨
很高兴认识您
