wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ HÓA 11 - LẦN 2

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ (mol/lit) thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. [H+]  = [OH-].

B. [H+] = 10-7.

C. [H+] > 10-7.

D. [H+] < 10-7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Muối nào sau đây có thể dùng làm bột nở để tạo độ xốp cho bánh?

A.NH4HCO3               

B. NH4Cl                       

C. (NH4)2SO4      

D. NH4NO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,001M là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

4.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa HCl với KOH trong dung dịch?

A. Na+ + Cl- --> NaCl

B. NaOH + H+ -->Na+ + H2O

C. H+ + OH- -->H2O

D. NaOH + Cl- -->NaCl + OH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.

B. Cl-; Na+; NO3- và Fe2+.

C. K+; Mg2+; SO42− và NO3-.

D. Cu2+; Mg2+; H+ và HCO3-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cho các dung dịch: Na2CO3; HNO3; NaOH; C3H5(OH)3; HClO; C2H5OH; C12H22O11. Số chất điện ly là

A. 4                           B. 5                                  C. 6                                   D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.                         B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.                    D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

      A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

      B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

      C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

      D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A. H2S, H2SO3, H2SO4.     B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C. H2S, CH3COOH, HClO.                                        D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một dung dịch có [OH-] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là

A. quỳ tím mất màu.   B. quỳ tím không đổi màu.      

C. quỳ tím hóa đỏ.       D. quỳ tím hóa xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là

A. quỳ tím mất màu.   B. quỳ tím không đổi màu.      

C. quỳ tím hóa đỏ.       D. quỳ tím hóa xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Theo A-rê-ni –ut, chất nào là axit?

A. HClO                   B. NH4Cl                               C. Ca(OH)2                        D. NaHCO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn phát biểu đúng về sự điện li

A. là quá trình phân li các chất trong nước ra ion                         

B. là phản ứng oxi-khử

C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm         

D. là phản ứng trao đổi ion

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dãy gồm những chất  hiđroxit lưỡng tính là

A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2                             B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2                              D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chọn biểu thức đúng

A. [H+] . [OH-] =1     B. [H+] + [OH-] = 0     C. [H+].[OH-] = 10-14    D. [H+].[OH-] = 10-7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phát biều không đúng là

A. Môi trường kiềm  có pH < 7.                              B. Môi trường kiềm có pH > 7.

C. Môi trường trung tính có pH = 7.                       D. Môi trường axit  có pH < 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

           A.ns2np5         B. ns2np3          C. ns2np2       D. ns2np4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn

a)

Ô 7, chu kì 2, nhóm VA

b)

Ô 7, chu kì 3, nhóm VA

c)

Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA

20.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

21.

Phát biểu không đúng là

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.    

  B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.                                

  D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn của các phương trình sau:

a. FeSO4 + 2NaOH  

     b. 2HNO+  Ba(OH)2

4 lines
23.

Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Tính Thể tích N2 và H2 (lit)  cần dùng?

4 lines
24.

Cho 2 phản ứng sau: N2 + O2 -->  2NO và N2 + 3H2 -->2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.                           

B. chỉ thể hiện tính khử.

C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.         

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.            B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.             D. KOH,  FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.                  B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.                   D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

A. Nhóm VA.             B. Nhóm IIIA.                                   

C. Nhóm IA.                           D. Nhóm VIIIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

A. 0,05.                       B. 0,10.                                   C. 0,15.                                   D. 0,20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

30.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

31.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

32.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

33.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

34.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni