WorksheetsWhat day is it today?
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
"Thursday" means _________.
thứ 2
thứ 3
thứ 4
thứ 5
"thứ 4" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Monday
Tuesday
"chủ nhật" trong tiếng Anh là?
(a)
"Thứ 2" trong tiếng Anh là?
(a)
What day is it today?
It is Mondays.
It is Monday.
It is Sunday.
It is Sundays.
____ day is it today?
Which
What
When
How
Con hãy điền vào chỗ trống:
- What _ _ _ is it today?
- It's Thursday.
(a)
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
Con hãy viết thứ hai bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết thứ ba bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết thứ tư bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết thứ năm bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết thứ sáu bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết thứ bảy bằng tiếng anh
(a)
Con hãy viết chủ nhật bằng tiếng anh
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
is / it / What / today / day / ?
(a)
Con hãy điền vào chỗ trống:
What day is it _ _ _ _ _?
(a)
Con hãy điền vào chỗ trống:
_ _ _ _ day is it today?
(a)
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
Tuesday, Wednesday, ______________, Friday, Saturday
Tuesday
Thursday
Saturday
Sunday
Monday, Wednesday, _________, Sunday.
Sunday
Thursday
Saturday
Friday
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
What day is it today?
It's Monday.
It's Sunday.
It's Saturday.
It's Wednesday.
Con hãy điền vào chỗ trống:
What day -- it today?
(a)
Con hãy điền vào chỗ trống:
What day is -- today?
(a)
Con hãy điền vào chỗ trống:
What --- is it today?
(a)
Con hãy điền vào chỗ trống:
It -- Tuesday
(a)
