wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Total questions: 7

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Định khoản nghiệp vụ kinh tế sau:

Xuất kho NVL để trực tiếp chế tạo sản phẩm

a)

Nợ TK 152

Có TK 621

b)

Nợ TK 621

Có TK 152

c)

Nợ TK 621

Có TK 153

d)

Nợ TK153

Có TK 621

2.

Để ghi nhận số lượng vật tư hàng hóa nhập kho.

Chúng ta sử dụng chứng từ gì ?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Biên bản kiểm nghiệm chất lượng VT-SP-HH

c)

Phiếu nhập kho

d)

Phiếu xuất kho

3.

Chi phí vận chuyển vải là 618.134 đã bao gồm thuế GTGT 10%. Được người mua thanh toán bằng tiền mặt. Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

Nợ TK 152: 618.134

Có TK 112: 618.134

b)

Nợ TK 152: 618.134

Có TK 111: 618.134

c)

Nợ TK 151: 618.134

Có TK 111: 618.134

d)

Nợ TK 151: 618.134

Có TK 112: 618.134

4.

A. Ngày 20/10: Công ty A mua CCDC B: SL 10 chiếc, đơn giá: 50.000đ/chiếc. Thuế GTGT 10%. CCDC chưa về. Công ty thanh toán sau.

B. Ngày 20/11: Nhập kho đủ số lượng CCDC đã mua ngày 20/10

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ?

Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

A

Nợ TK 151: 500.000

TK 133: 50.000

Có TK 331: 550.000

B:

Nợ TK 153: 500.000

Có TK 151: 500.000

b)

A

Nợ TK 151: 500.000

TK 133: 50.000

Có TK 331: 550.000

B:

Nợ TK 152: 500.000

Có TK 151: 500.000

c)

A

Nợ TK 151: 500.000

TK 133: 50.000

Có TK 112: 550.000

B:

Nợ TK 152: 500.000

Có TK 151: 500.000

d)

A

Nợ TK 151: 500.000

TK 133: 50.000

Có TK 331: 550.000

B:

Nợ TK 152: 550.000

Có TK 151: 550.000

5.

Điền TK Còn thiếu vào chỗ trống

Xuất kho CCDC A giá trị 4.000.000 đ cho bộ phận bán hàng. Số lượng phân bổ trong 4 tháng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

Định khoản nghiệp vụ phát sinh như sau:

Nợ TK ___: 4.000.000 \ Nợ TK 641: 1.000.000

Có TK 153: 4.000.000 \ Có TK ___: 1.000.000

(a)  

6.

Xuất kho CCDC dùng cho nhân công.

Nghiệp vụ này được hạch toán

a)

Nợ TK 642

Có TK 153

b)

Nợ TK 627

Có TK 153

c)

Nợ TK 622

Có TK 153

d)

Nợ TK 153

Có TK 622

7.

Mua 5000 kg vật liệu A của Công ty Phúc Hưng về nhập kho. Đơn giá mua chưa thuế là 10.000đ/kg. Thuế GTGT 10%. Tiền hàng chưa thanh toán.

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ?

Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

Nợ TK 152: 50.000.000

Nợ TK 133: 5.000.000

Có TK 331: 55.000.000

b)

Nợ TK 152: 55.000.000

Có TK 331: 55.000.000

c)

Nợ TK 152: 50.000.000

Nợ TK 133: 5.000.000

Có TK 111: 55.000.000

d)

Nợ TK 151: 50.000.000

Nợ TK 133: 5.000.000

Có TK 331: 55.000.000