Font size
S
M
L
XL
Worksheetstincdr
Total questions: 94
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: 1 Kilobyte bằng:
a)
A. 1024 bit
b)
B. 2046 bit
c)
C. 1024 Byte
d)
D. 1000 Byte
2.
Câu 2: Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?
a)
A. Petabyte
b)
B. Meters
c)
C. Candela
d)
D. Pica
3.
Câu 3: Hệ đểm 10 là hệ đếm:
a)
A. Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
b)
B. Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
c)
C. Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
d)
D. Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
4.
Câu 4: Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?
a)
A. 500GB
b)
B. 1000Mb
c)
C. 2,3GHz
d)
D. 5400rpm
5.
Câu 5: Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm:
a)
A. ALU, CU, RAM
b)
B. ALU, CU, ROM
c)
C. ALU, CU, Thanh ghi
d)
D. ROM, RAM, Thanh ghi
6.
Câu 6: Thông tin trong ROM:
a)
A. Được nạp vào từ khi sản xuất.
b)
B. Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy.
c)
C. Được nạp vào khi khởi động máy.
d)
D. Được thay đổi sau mỗi lần khởi động máy.
7.
Câu 7: Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
a)
A. HDD, ROM, RAM
b)
B. ROM, RAM
c)
C. CD, ROM, RAM
d)
D. DVD, CD, ROM
8.
Câu 8: Thiết bị nhập của máy tính là:
a)
A. Màn hình, máy in
b)
B. Máy in, chuột
c)
C. Chuột, bàn phím
d)
D. Bàn phím, máy in
9.
Câu 9: Bộ nhớ USB là viết tắt của:
a)
A. Uderstand Serial Bus
b)
B. Universal Serial Bus
c)
C. Under Serial Bus
d)
D. Until Serial Bus
10.
Câu 10: Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng:
a)
A. VGA
b)
B. USB
c)
C. COM
d)
D. LPT
11.
Câu 11: Phần mềm diệt virus thuộc thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
a)
A. Nhóm phần mềm ứng dụng
b)
B. Nhóm phần mềm tiện ích
c)
C. Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu
d)
D. Nhóm phần mềm hữu ích
12.
Câu 12: Windows là:
a)
A. Phần mềm diệt virus
b)
B. Hệ điều hành
c)
C. Ngôn ngữ lập trình
d)
D. Phần mềm CSDL
13.
Câu 13: Theo mô hình, mạng máy tính được phân thành các loại:
a)
A. Mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)
b)
B. Mạng đường trục (Bus), mạng đường cong (curved), mạng vòng (Ring)
c)
C. Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đường cong (curved)
d)
D. Mạng đường cong (curved), mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star)
14.
Câu 14: Thương mại điện tử là:
a)
A. Mua và bán các thiết bị điện tử
b)
B. Mua và bán hàng qua mạng Internet
c)
C. Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng
d)
D. Bán các mặt hàng điện tử trên mạng
15.
Câu 15: Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của:
a)
A. Local Area Network
b)
B. Link Area Network
c)
C. Love Area Network
d)
D. Leave Area Network
16.
Câu 16: Hệ điều hành Windows 7 tương thích với
a)
A. Tất cả mọi chương trình chạy trên nó
b)
B. Các chương trình của Microsoft
c)
C. Các chương trình game online
d)
D. Các phần mềm ứng dụng
17.
Câu 17: Biểu tượng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho
a)
A. Một chương trình
b)
B. Một thư mục
c)
C. Một tệp tin
d)
D. Cả ba phương án trên
18.
Câu 18: Thanh tiêu đề trên cửa sổ của Windows 7 hiển thị:
a)
A. Nội dung của chương trình đang mở
b)
B. Đường dẫn của chương trình đang mở
c)
C. Chương trình game đang chơi
d)
D. Tên của cửa sổ đang mở
19.
Câu 19: Trong Menu các mục có dấu + nằm ở đầu mục có nghĩa là:
a)
A. Lệnh đó đang được chọn
b)
B. Lệnh đó chưa được chọn
c)
C. Lệnh đó sẽ được chọn
d)
D. Lệnh đó không bị khóa
20.
Câu 20: Mọi chương trình được cài đặt trong Windows 7 đều có thể được khởi động bằng cách:
a)
A. Kích chuột vào Start => All Programs => tên chương trình
b)
B. Kích chuột vào biểu tượng của chương trình
c)
C. Kích chuột vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ (Taskbar)
d)
D. Kích chuột vào Start=> Run=> gõ tên chương trình
21.
Câu 21: Trong Windows7 để lưu các tài liệu và chương trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện:
a)
A. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Log on
b)
B. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Change Uses
c)
C. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Turn off
d)
D. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Sleep
22.
Câu 22: Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa số đang mở :
a)
A. Go Shift+Space => chọn Minimize
b)
B. Gõ phím Ctrl+Space=> chọn Minimize
c)
C. Gõ Alt+Space => chọn Maximize
d)
D. Gõ phím Ctrl+Space=> chọn Maximize
23.
Câu 23: Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
a)
A. Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc
b)
B. Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc
c)
C. Hiển thị tên của đối tượng đang làm việc
d)
D. Hiển thị dung lượng của đối tượng đang làm việc
24.
Câu 24: Trong Windows7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn:
a)
A. Cascade windows
b)
B. Show windows stacked
c)
C. Show windows side by side
d)
D. Show the desktop
25.
Câu 25: Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau:
a)
A. Bấm tổ hợp phím Shift +A
b)
B. Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ Shift đồng thời bấm các phím mũi tên <, →, ^, + để chọn
c)
C. Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
d)
D. Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
26.
Câu 26: Trong Windows Explorer để mở một thư mục
a)
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+O
b)
B. Kích chuột phải vào thư mục cần mở => chọn Open
c)
C. Kích kép chuột phải vào thư mục cần mở
d)
D. Kích chuột vào thư mục cần mở
27.
Câu 27: Chọn phương án sai. Để đổi tên thư mục trong Windows Explorer thực hiện:
a)
A. Kích chuột một lần nữa vào thư mục cần đổi tên => gõ tên mới
b)
B. Thực hiện menu Edit=> Rename => gõ tên mới
c)
C. Kích chuột phải => chọn Rename=> gõ tên mới
d)
D. Kích chuột vào File => Rename => gõ tên mới
28.
Câu 28: Trong Windows Explorer để sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
a)
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+P
b)
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
c)
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C=Chọn thư mục cần sao chép tới=>Kích chuột vào menu Edit chọn Paste
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
29.
Câu 29: Trong Windows Explorer sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
a)
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
b)
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
c)
C. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X=> Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
30.
Câu 30: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
a)
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
b)
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut=> Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
c)
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C =>Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X=> Chọn thư mục cần di chuyển tới => Kích chuột vào mục Organize chọn Paste
31.
Câu 31: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin và thực hiện:
a)
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
b)
B. Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Cut=> Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
c)
C. Kích chuột vào Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C = Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
32.
Câu 32: Trong Word 2013, tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng?
a)
A. Up
b)
B. Ctrl + Page Up
c)
C. Home
d)
D. Ctrl + Home
33.
Câu 33: Trong Word 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?
a)
A. Shift + I
b)
B. Alt + P
c)
C. Ctrl + I
d)
D. Ctrl + P
34.
Câu 34: Trong Word 2013, sử dụng phím F12 để:
a)
A. Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc.
b)
B. Lưu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định.
c)
C. Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc lên đĩa với tên khác.
d)
D. Không có tác dụng gì.
35.
Câu 35: Trong Word 2013, để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím:
a)
A. Ctrl+0
b)
B. Ctrl + 1
c)
C. Ctrl + 2
d)
D. Ctrl + 5
36.
Câu 36: Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
a)
A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
b)
B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
c)
C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
d)
D. Hiển thị hộp thoại Font
37.
Câu 37: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào được sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản?
a)
A. Clipboard
b)
B. Font
c)
C. Paragraph
d)
D. Styles
38.
Câu 38: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản?
a)
A. Clipboard
b)
B. Font
c)
C. Paragraph
d)
D. Styles
39.
Câu 39: Trong Word 2013, để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5:
a)
A. Nhập “1->5” trong mục Print All Pages của hộp thoại Print
b)
B. Nhập “1-5” trong mục Print All Pages của hộp thoại Print
c)
C. Nhập “1...5” trong mục Print All Pages của hộp thoại Print
d)
D. Nhập “1<5” trong mục Print All Pages của hộp thoại Print
40.
Câu 40: Trong Word 2013, để chèn bảng tại vị trí con trỏ:
a)
A. Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table
b)
B. Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Insert Table
c)
C. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table
d)
D. Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table
41.
Câu 41: Trong Word 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại trong bảng?
a)
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Home
b)
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Shift + Home
c)
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + Home
d)
D. Nhấn tổ hợp phím Shift + Home
42.
Câu 42: Trong Word 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản, thực hiện:
a)
A. The Insert → Table → Chart
b)
B. The Insert → Illustrations → Chart
c)
C. The Mailings → Illustrations → Chart
d)
D. The Review → Illustrations → Chart
43.
Câu 43: Trong Word 2013, để chia cột cho đoạn văn bản đã chọn thành 4 cột?
a)
A. Nhấn biểu tượng Columns 4 lần
b)
B. Page Layout/Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
c)
C. Nhấn biểu tượng Columns 2 lần
d)
D. Page Layout/Columns/More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
44.
Câu 44: Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
a)
A. Chọn thẻ View và chọn nhóm Window
b)
B. Chọn thẻ View và chọn nhóm Show
c)
C. Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View
d)
D. Chọn thẻ View và chọn nhóm Zoom
45.
Câu 45: Trong Word 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn:
a)
A. The Review → Tracking → Track Changes
b)
B. The Reference → Tracking → Track Changes
c)
C. The Mailings → Tracking → Track Changes
d)
D. The Insert →Tracking → Track Changes
46.
Câu 46: Trong MS Excel 2013, ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2, thì giá trị này sẽ được:
a)
A. Căn lề trái
b)
B. Căn lề giữa
c)
C. Căn lề phải
d)
D. Căn lề đều cả hai bên
47.
Câu 47: Trong MS Excel 2013, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
a)
A. SM$3
b)
B. M3
c)
C. G$3
d)
D. SH3
48.
Câu 48: Trong MS Excel 2013, để chỉ xóa định dạng của ô. Chọn ô đó rồi thực hiện:
a)
A. Thẻ Formulas, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
b)
B. Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
c)
C. Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
d)
D. Thẻ View, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
49.
Câu 49: Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là số 100, ô A3 có giá trị số 70. Tại ô A4 nhập công thức =AND(A2>10,A3<100) ta được kết quả là:
a)
A. 80
b)
B. TRUE
c)
C. FALSE
d)
D. #VALUE!
50.
Câu 50: Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là chuỗi“HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH", ô A3 có giá trị số 2019. Tại ô A4 nhập công thức =A2 AND A3 ta được kết quả là:
a)
A. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH_2019
b)
B. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH2019
c)
C. HỌC_VIỆN_TAI_CHINH2019
d)
D. #NAME?
51.
Câu 51: Trong MS Excel 2013, để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước. Sử dụng hàm:
a)
A. SUMIF
b)
B. COUNTIF
c)
C. COUNT
d)
D. SUM
52.
Câu 52: Trong MS Excel 2013, công thức = LEFT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",3) có kết quả là:
a)
A. HỌC
b)
B. HỌC VIỆN
c)
C. ÍNH
d)
D. Lỗi công thức
53.
Câu 53: Trong MS Excel 2013, công thức =RIGHT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",-1) có kết quả là:
a)
A.(rỗng)
b)
B. HỌC
c)
C. CHÍNH
d)
D. #VALUE!
54.
Câu 54: Trong MS Excel 2013, công thức =MID(RIGHT("HỌC VIEN",3), 2,2) có kết quả là:
a)
A. EN
b)
B. IE
c)
C. HOC
d)
D. VIEN
55.
Câu 55: Trong MS Excel 2013, công thức =ROUND(53499.148,1) có kết quả là:
a)
A. 53499.1
b)
B. 53499.2
c)
C. 53499
d)
D. Lỗi công thức
56.
Câu 56: Trong MS Excel 2013, công thức =IF(55>55,4000,3000) có kết quả:
a)
A. 4000
b)
B. 3000
c)
C. FALSE
d)
D. Lỗi công thức.
57.
Câu 57: Trong MS Excel 2013, công thức =VALUE("1234") + 10 có kết quả:
a)
A. 1234
b)
B. "1234"
c)
C. 1244
d)
D. #VALUE!
58.
Câu 58: Trong MS Excel 2013, công thức =MIN(RIGHT("HOC733",2),70,40,45) có kết quả:
a)
A. 33
b)
B. 40
c)
C. 45
d)
D. Lỗi công thức.
59.
Câu 59: Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(12,15,10,23) có kết quả:
a)
A. 40
b)
B. 60
c)
C. 50
d)
D. Lỗi công thức.
60.
Câu 60: Trong MS Excel 2013, để đếm khối A2:A15 xem có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3. Sử dụng công thức:
a)
A. =COUNTIF(A2:A15, 3)
b)
B. =COUNTIF(A2:A15, "3")
c)
C. =COUNTIF(A2:A15, "=3")
d)
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
61.
Câu 61: Trong MS Excel 2013, để đếm khối B2:B15 xem có bao nhiêu ô có giá trị khác 20. Sử dụng công thức:
a)
A. =COUNTIF(B2:B15, ◇20)
b)
B. =COUNTIF(B2:B15, "<>20")
c)
C. =COUNTIF(B2:B15, #20)
d)
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
62.
Câu 62: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Paragraph nằm ở:
a)
A. The Home
b)
B. The Insert
c)
C. The Design
d)
D. The View
63.
Câu 63: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Media nằm ở:
a)
A. The Home
b)
B. The Insert
c)
C. The Design
d)
D. The View
64.
Câu 64: Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Clipboard chứa lệnh:
a)
A. Paste
b)
B. New Slide
c)
C. Slide Layout
d)
D. Bold
65.
Câu 65: Trong Powerpoint 2013 nhóm lệnh Paragraph chứa lệnh:
a)
A. New Slide
b)
B. Align Text
c)
C. Paste
d)
D. Clear All Formatting
66.
Câu 66: Trong PowerPoint 2013 khi đang thực hiện trình chiếu. Để thoát khỏi trình chiếu:
a)
A. Nhấn phím ESC
b)
B. Nhấn phím mũi tên sang trái
c)
C. Nhấn phím mũi tên sang phải
d)
D. Nhấn phím END
67.
Câu 67: Trong PowerPoint 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ:
a)
A. The Design
b)
B. The View
c)
C. The Home
d)
D. The Insert
68.
Câu 68: Để bài thuyết trình tự động chạy lại sau khi kết thúc, lựa chọn tùy chọn:
a)
A. Thiết lập hiệu ứng chuyển trang random
b)
B. Loop continuously until “Esc"
c)
C. Trình chiếu online
d)
D. Tất cả các cách
69.
Câu 69: Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn Notes Pages có tác dụng:
a)
A. Chỉ in phần chú thích cho mỗi slide
b)
B. Ấn phần chú thích của các slide khi in
c)
C. In nội dung trang trình chiếu phía trên và phần chú thích phía dưới
d)
D. In chú thích phía trên và phần nội dung trang trình chiếu phía dưới
70.
Câu 70: Trong MS PowerPoint 2013, để chọn hiệu ứng di chuyển từ vị trí A sang vị trí B. Chọn nhóm:
a)
A. Entrance
b)
B. Emphasis
c)
C. Exit
d)
D. Motion paths
71.
Câu 71: Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn “4 slides horizontal” trong phần Print có tác dụng:
a)
A. In 4 slide đầu tiên của bài trình chiếu
b)
B. In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều ngang
c)
C. In 4 slide cuối cùng của bài trình chiếu
d)
D. In 4 slide lên một trang in và thứ tự sắp xếp theo chiều dọc
72.
Câu 72: HTTP trong mạng Internet có nghĩa là:
a)
A. Là giao thức truyền siêu văn bản
b)
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
c)
C. Là tên của trang web.
d)
D. Là địa chỉ của trang web.
73.
Câu 73: Đưa tên miền để làm gì?
a)
A. Dễ nhớ
b)
B. Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
c)
C. Thiếu địa chỉ IP
d)
D. Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
74.
Câu 74: Trong mạng Internet dịch vụ mạng DNS dùng để
a)
A. Cấp địa chỉ cho máy
b)
B. Truyền file và dữ liệu
c)
C. Gửi thư điện tử
d)
D. Phân giải tên, địa chỉ
75.
Câu 75: Hộp thư điện tử được dùng để:
a)
A. Trao đổi thông tin trực tuyến
b)
B. Hội thoại trực tuyến
c)
C. Tìm kiếm thông tin
d)
D. Gửi thư thông qua môi trường Internet
76.
Câu 76: Địa chỉ nào không phải địa chỉ Web?
a)
A. Agile.com
b)
B. www.agile.wordprees.com
c)
C. Agile.fit.vn
d)
D. Agile@fit.vn
77.
Câu 77: Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần biết:
a)
A. Hệ điều hành đang sử dụng
b)
B. Trang Web đó của nước nào
c)
C. Tên miền của trang Web
d)
D. Web đó đặt ở máy chủ nào
78.
Câu 78: Chọn phương án trả lời đúng. Trong một hệ thống mạng
a)
A. Chỉ có một máy chủ duy nhất
b)
B. Gồm 3 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web)
c)
C. Gồm 4 máy chủ (máy chủ in,máy chủ tệp, máy chủ web, máy chủ FTP)
d)
D. Có thể có một hoặc nhiều máy chủ, mỗi máy thực hiện một nhiệm vụ khác nhau
79.
Câu 79: Phát biểu nào đúng?
a)
A. Một máy chủ tệp có thể đồng thời là máy chủ in
b)
B. Một máy chủ tệp không thể đồng thời là máy chủ in
c)
C. Một máy chủ tệp chỉ có thể đồng thời là máy chủ ứng dụng
d)
D. Một máy chủ tệp không phải là máy chủ in
80.
Câu 80: Folder outbox hoặc Unsent message của E-mail chứa:
a)
A. Các thư đã được xóa đi
b)
B. Các thư đã được soạn hoặc chưa gửi đi
c)
C. Các thư đã được đọc
d)
D. Các thư đã được nhận được
81.
Câu 81: Phương án nào sai. Thẻ Info trong backstage File của MS PowerPoint 2013 cho phép xem thông tin thời gian nào?
a)
A. Thời gian tạo ra tệp trình chiếu
b)
B. Thời gian in gần nhất
c)
C. Thời gian lưu sự thay đổi gần nhất
d)
D. Thời gian trình chiếu gần nhất
82.
Câu 82: Trong PowerPoint 2013 thẻ nào cho phép ẩn/hiện thước kẻ?
a)
A. The Review/ Slide Sorter
b)
B. The Design
c)
C. The Slide Show
d)
D. The View
83.
Câu 83: Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh 5lide trong thẻ Home chứa lệnh:
a)
A. Format Painter
b)
B. Reset
c)
C. Paste
d)
D. Bold
84.
Câu 84: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 thẻ nào chứa nhóm lệnh Customize?
a)
A. The Home
b)
B. Insert
c)
C. Design
d)
D. View
85.
Câu 85: Trong MS Excel 2013, công thức =AVERAGE(40,15,20,25) có kết quả:
a)
A. 30
b)
B. 20
c)
C. 15
d)
D. 25
86.
Câu 86: Trong MS Excel 2013, công thức=YEAR(DATE(2020,9,20)) có kết quả:
a)
A. 9
b)
B. 20
c)
C. 2020
d)
D. Lỗi công thức.
87.
Câu 87: Chọn phương án trả lời sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a)
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
b)
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái
c)
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
d)
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
88.
Câu 88: Trong Word 2013, có thể gỡ 1 Tab bằng cách:
a)
A. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs stop Position/ Clear all
b)
B. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear
c)
C. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs stop Position/ Clear
d)
D. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear all
89.
Câu 89: Trong Word 2013, để chèn mục lục vào văn bản:
a)
A. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Table of Contents
b)
B. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Contents
c)
C. Chọn thẻ References, sau đó chọn Table of Contents
d)
D. Chọn thẻ References, sau đó chọn Contents
90.
Câu 90: Trong Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + 5 có tác dụng dãn:
a)
A. 1.5 dòng
b)
B. 2 dòng
c)
C. 5 dòng
d)
D. Không có tác dụng dãn dòng.
91.
Câu 91: Trong Word 2013, phím Page Down (PgDn) có tác dụng:
a)
A. Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang màn hình.
b)
B. Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang văn bản.
c)
C. Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang màn hình.
d)
D. Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang văn bản.
92.
Câu 92: Trong Windows Explorer của Windows 7 để sao chép một tệp tin:
a)
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C
b)
B. Kích chuột vào menu View => chọn Copy
c)
C. Bấm phím Copy trên bàn phím
d)
D. Kích chuột vào menu File =" chọn Copy
93.
Câu 93: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tệp tin không liên tiếp nhau:
a)
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+A
b)
B. Bấm và giữ phím Shift=> kích chuột vào các tệp cần chọn
c)
C. Giữ phím Ctrl đồng thời bấm các phím +,→, 1, V để chuyển đến tập tiếp theo sau đó bấm phím Space bar để chọn
d)
D. Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
94.
Câu 94: Trong Windows 7 để khôi phục cửa sổ đang mở đã được phóng to hết cỡ:
a)
A. Click chuột vào nút Restore trên thanh tiêu đề
b)
B. Gõ phím Ctrl+Space=> chọn Restore
c)
C. Kích chuột vào menu hệ thống => chọn Maximize
d)
D. Click chuột vào nút Maximize trên thanh tiêu đề
Reset
